Lam quen văn phong Toefl Itp listening 96
1 / 5
1) A: You looked different today, but I can’t quite put miy finger on what itis! B: I finally got around to trying that new hair saloon in the mall Q: What can be inferred about the man?
A: Hôm nay bạn trông khác thường, nhưng tôi không thể nào nhận ra điều gì đó cụ thể! B: Cuối cùng tôi đã thử tiệm làm tóc mới ở trung tâm mua sắm. -------------------- /eɪ/: /ju/ /lʊkt/ /ˈdɪfərənt/ /təˈdeɪ/, /bʌt/ /aɪ/ /kænt/ /kwaɪt/ /pʊt/ miy /ˈfɪŋɡər/ /ɑn/ /wɑt/ itis! /bi/: /aɪ/ /ˈfaɪnəli/ /ɡɑt/ /əˈraʊnd/ /tu/ /ˈtraɪɪŋ/ /ðæt/ /nu/ /hɛr/ /səˈlun/ /ɪn/ /ðə/ /mɔl/
2 / 5
2) A: I see that your roommate Donna’s editor of the newspaper this year. B: Editor yes, but you’d never know she was my roommate. I’ve hardly seen her since the beginning of the term. She might as well move her bed over to the newspaper office. Q: What can be inferred about Donna?
A: Tôi thấy Donna bạn cùng phòng của bạn đảm nhiệm vai trò biên tập viên của báo năm nay. B: Đúng vậy, là biên tập viên, nhưng bạn sẽ không thể nào biết cô ấy là bạn cùng phòng của tôi. Tôi hầu như không thấy cô ấy từ đầu kỳ học. Cô ấy có thể cứ đặt giường ngủ tại văn phòng báo luôn. -------------------- /eɪ/: /aɪ/ /si/ /ðæt/ /jʊər/ /ˈruˌmeɪt/ /ˈdɑnəz/ /ˈɛdətər/ /ʌv/ /ðə/ /ˈnuzˌpeɪpər/ /ðɪs/ /jɪr/. /bi/: /ˈɛdətər/ /jɛs/, /bʌt/ /jud/ /ˈnɛvər/ /noʊ/ /ʃi/ /wʌz/ /maɪ/ /ˈruˌmeɪt/. /aɪv/ /ˈhɑrdli/ /sin/ /hɜr/ /sɪns/ /ðə/ /bɪˈɡɪnɪŋ/ /ʌv/ /ðə/ /tɜrm/. /ʃi/ /maɪt/ /æz/ /wɛl/ /muv/ /hɜr/ /bɛd/ /ˈoʊvər/ /tu/ /ðə/ /ˈnuzˌpeɪpər/ /ˈɔfəs/.
3 / 5
3) A: It's really cold outside. You should ware a scarf to keep your neck warm. B: That's a good idea, if only I had one with me. Q: What does the woman mean?
A: Bên ngoài thực sự lạnh. Bạn nên đội khăn quàng cổ để giữ ấm cho cổ. B: Đó là ý hay đấy, chỉ là tôi không mang theo khăn quàng cổ. -------------------- /eɪ/: /ɪts/ /ˈrɪli/ /koʊld/ /ˈaʊtˈsaɪd/. /ju/ /ʃʊd/ /wɛr/ /ə/ /skɑrf/ /tu/ /kip/ /jʊər/ /nɛk/ /wɔrm/. /bi/: /ðæts/ /ə/ /ɡʊd/ /aɪˈdiə/, /ɪf/ /ˈoʊnli/ /aɪ/ /hæd/ /wʌn/ /wɪð/ /mi/.
4 / 5
4) A: John, I really can’t afford any more interruptions right now. I’ve got to finish this assignment. B: I’m sorry Cathy. Just one more thing, I forgot to ask you if you could give me a ride to school tomorrow. Q: What can be inferred about the man?
A: John, tôi thật sự không thể chịu thêm sự gián đoạn nào lúc này. Tôi phải hoàn thành bài tập này. B: Xin lỗi Cathy. Chỉ còn một việc nữa thôi, tôi quên hỏi bạn có thể đưa tôi đến trường ngày mai không? -------------------- /eɪ/: /ʤɑn/, /aɪ/ /ˈrɪli/ /kænt/ /əˈfɔrd/ /ˈɛni/ /mɔr/ /ˌɪntəˈrʌpʃənz/ /raɪt/ /naʊ/. /aɪv/ /ɡɑt/ /tu/ /ˈfɪnɪʃ/ /ðɪs/ /əˈsaɪnmənt/. /bi/: /aɪm/ /ˈsɑri/ /ˈkæθi/. /ʤʌst/ /wʌn/ /mɔr/ /θɪŋ/, /aɪ/ /fərˈɡɑt/ /tu/ /æsk/ /ju/ /ɪf/ /ju/ /kʊd/ /ɡɪv/ /mi/ /ə/ /raɪd/ /tu/ /skul/ /təˈmɑˌroʊ/.
5 / 5
5) A: I'm sure glad it's almost quitting time. B: Me too. I've been watching the clock all afternoon. Q: What can be inferred about the man?
A: Tôi chắc chắn rất vui vì giờ tan làm gần đến rồi. B: Tôi cũng vậy. Tôi đã nhìn đồng hồ suốt cả buổi chiều. -------------------- /eɪ/: /aɪm/ /ʃʊr/ /ɡlæd/ /ɪts/ /ˈɔlˌmoʊst/ /ˈkwɪtɪŋ/ /taɪm/. /bi/: /mi/ /tu/. /aɪv/ /bɪn/ /ˈwɑʧɪŋ/ /ðə/ /klɑk/ /ɔl/ /ˌæftərˈnun/.
Your score is
The average score is 62%
Restart quiz