Lam quen văn phong Toefl Itp listening 99
1 / 5
1) A: I lost the piece of paper Laura gave me. You know, the one with her address on it. B: You might be able to find it listed in the phone book/ Q: What does the woman mean?
A: Tôi đã đánh mất tờ giấy Laura đưa cho tôi. Bạn biết đấy, tờ giấy có địa chỉ của cô ấy. B: Có thể bạn sẽ tìm thấy nó được liệt kê trong danh bạ điện thoại. -------------------- /eɪ/: /aɪ/ /lɔst/ /ðə/ /pis/ /ʌv/ /ˈpeɪpər/ /ˈlɔrə/ /ɡeɪv/ /mi/. /ju/ /noʊ/, /ðə/ /wʌn/ /wɪð/ /hɜr/ /ˈæˌdrɛs/ /ɑn/ /ɪt/. /bi/: /ju/ /maɪt/ /bi/ /ˈeɪbəl/ /tu/ /faɪnd/ /ɪt/ /ˈlɪstəd/ /ɪn/ /ðə/ /foʊn/ /bʊk//
2 / 5
2) A: I heard on the radio that not only is it going to be super hot tomorrow but also the humidity's going way up. B: Sounds like I'm going to have to find an air-conditioned place to be in. Q: What does the man mean?
A: Tôi nghe trên radio rằng ngày mai không chỉ nóng bức mà độ ẩm cũng tăng cao. B: Nghe có vẻ như tôi phải tìm một nơi có điều hòa để ở. -------------------- /eɪ/: /aɪ/ /hɜrd/ /ɑn/ /ðə/ /ˈreɪdiˌoʊ/ /ðæt/ /nɑt/ /ˈoʊnli/ /ɪz/ /ɪt/ /ˈɡoʊɪŋ/ /tu/ /bi/ /ˈsupər/ /hɑt/ /təˈmɑˌroʊ/ /bʌt/ /ˈɔlsoʊ/ /ðə/ /hjuˈmɪdətiz/ /ˈɡoʊɪŋ/ /weɪ/ /ʌp/. /bi/: /saʊndz/ /laɪk/ /aɪm/ /ˈɡoʊɪŋ/ /tu/ /hæv/ /tu/ /faɪnd/ /ən/ /ɛr/-/kənˈdɪʃənd/ /pleɪs/ /tu/ /bi/ /ɪn/.
3 / 5
3) A: I can't concentrate on this final report any longer. Maybe I should take a nap before we continue. B: You know they say the physical activity makes you more alert. Q: What does the woman imply?
A: Tôi không thể tập trung vào báo cáo cuối cùng này nữa. Có lẽ tôi nên ngủ một giấc trước khi chúng ta tiếp tục. B: Bạn biết đấy, họ nói rằng hoạt động thể chất làm bạn tỉnh táo hơn. -------------------- /eɪ/: /aɪ/ /kænt/ /ˈkɑnsənˌtreɪt/ /ɑn/ /ðɪs/ /ˈfaɪnəl/ /rɪˈpɔrt/ /ˈɛni/ /ˈlɔŋɡər/. /ˈmeɪbi/ /aɪ/ /ʃʊd/ /teɪk/ /ə/ /næp/ /bɪˈfɔr/ /wi/ /kənˈtɪnju/. /bi/: /ju/ /noʊ/ /ðeɪ/ /seɪ/ /ðə/ /ˈfɪzɪkəl/ /ækˈtɪvəti/ /meɪks/ /ju/ /mɔr/ /əˈlɜrt/.
4 / 5
4) A: I hope you like the novel I lent you. I wasn't sure whether it was the kind of book you would be interested in. B: You know, I had the same doubt at first. But once I started I simply couldn't put it down. Q: What does the man mean?
A: Tôi hy vọng bạn thích cuốn tiểu thuyết mà tôi đã cho bạn mượn. Tôi không chắc liệu đó có phải là loại sách bạn quan tâm không. B: Bạn biết không, ban đầu tôi cũng có lo ngại như vậy. Nhưng sau khi tôi bắt đầu đọc, tôi đơn giản không thể dừng lại được. -------------------- /eɪ/: /aɪ/ /hoʊp/ /ju/ /laɪk/ /ðə/ /ˈnɑvəl/ /aɪ/ /lɛnt/ /ju/. /aɪ/ /ˈwɑzənt/ /ʃʊr/ /ˈwɛðər/ /ɪt/ /wʌz/ /ðə/ /kaɪnd/ /ʌv/ /bʊk/ /ju/ /wʊd/ /bi/ /ˈɪntrəstəd/ /ɪn/. /bi/: /ju/ /noʊ/, /aɪ/ /hæd/ /ðə/ /seɪm/ /daʊt/ /æt/ /fɜrst/. /bʌt/ /wʌns/ /aɪ/ /ˈstɑrtəd/ /aɪ/ /ˈsɪmpli/ /ˈkʊdənt/ /pʊt/ /ɪt/ /daʊn/.
5 / 5
5) A: The museum exhibit that our professor recommended just closed. Last day yesterday. B: Oh. I was really looking forward to seeing it. Q: What does the man mean?
A: Triển lãm ở bảo tàng mà giáo sư của chúng ta đã giới thiệu vừa đóng cửa. Ngày cuối cùng là hôm qua. B: À. Tôi thực sự háo hức muốn xem nó. -------------------- /eɪ/: /ðə/ /mjuˈziəm/ /ɪɡˈzɪbɪt/ /ðæt/ /ˈaʊər/ /prəˈfɛsər/ /ˌrɛkəˈmɛndəd/ /ʤʌst/ /kloʊzd/. /læst/ /deɪ/ /ˈjɛstərˌdeɪ/. /bi/: /oʊ/. /aɪ/ /wʌz/ /ˈrɪli/ /ˈlʊkɪŋ/ /ˈfɔrwərd/ /tu/ /ˈsiɪŋ/ /ɪt/.
Your score is
The average score is 61%
Restart quiz