Lam quen văn phong Toefl Itp listening 104
1 / 5
1) M: You must be looking forward to your trip back to Colorado. It should be fine to hike up into those mountains again. W: Well, there may not be time for that. The thing is I haven't seen my sister and her kids for three years. Q: What does the woman imply?
M: Cậu chắc chắn đang háo hức chờ chuyến đi trở lại Colorado đấy. Sẽ thật tuyệt vời khi được đi bộ lên những ngọn núi ấy. W: Thực ra, có thể sẽ không còn thời gian để làm điều đó. Vấn đề là tôi đã không gặp chị gái và đứa trẻ của cô ấy suốt ba năm rồi. -------------------- /ɛm/: /ju/ /mʌst/ /bi/ /ˈlʊkɪŋ/ /ˈfɔrwərd/ /tu/ /jʊər/ /trɪp/ /bæk/ /tu/ /ˌkɑləˈrɑdoʊ/. /ɪt/ /ʃʊd/ /bi/ /faɪn/ /tu/ /haɪk/ /ʌp/ /ˈɪntu/ /ðoʊz/ /ˈmaʊntənz/ /əˈɡɛn/. /ˈdʌbəlju/: /wɛl/, /ðɛr/ /meɪ/ /nɑt/ /bi/ /taɪm/ /fɔr/ /ðæt/. /ðə/ /θɪŋ/ /ɪz/ /aɪ/ /ˈhævənt/ /sin/ /maɪ/ /ˈsɪstər/ /ænd/ /hɜr/ /kɪdz/ /fɔr/ /θri/ /jɪrz/.
2 / 5
2) M: Tom's house is a mess. Doesn't he ever clean it? W: I guess he just has too much else on his mind with that new job of his. Q: What does the woman imply about Tom?
M: Nhà của Tom thật là lộn xộn. Liệu anh ta có bao giờ dọn dẹp nó không? W: Tôi đoán anh ta chỉ có quá nhiều việc trong đầu với công việc mới của mình. -------------------- /ɛm/: /tɑmz/ /haʊs/ /ɪz/ /ə/ /mɛs/. /ˈdʌzənt/ /hi/ /ˈɛvər/ /klin/ /ɪt/? /ˈdʌbəlju/: /aɪ/ /ɡɛs/ /hi/ /ʤʌst/ /hæz/ /tu/ /mʌʧ/ /ɛls/ /ɑn/ /hɪz/ /maɪnd/ /wɪð/ /ðæt/ /nu/ /ʤɑb/ /ʌv/ /hɪz/.
3 / 5
3) M: Hey, that's a great sweater you're wearing. It looks really warm. W: Yeah, but I wish I had brought a coat like you did. It's really cold today. Q: What does the woman imply?
M: Ở kia, cái áo len bạn mặc đẹp quá. Có vẻ nó ấm áp đấy. W: Đúng vậy, nhưng tôi ước mình đã mang theo áo khoác như bạn. Hôm nay thật lạnh. -------------------- /ɛm/: /heɪ/, /ðæts/ /ə/ /ɡreɪt/ /ˈswɛtər/ /jʊr/ /ˈwɛrɪŋ/. /ɪt/ /lʊks/ /ˈrɪli/ /wɔrm/. /ˈdʌbəlju/: /jæ/, /bʌt/ /aɪ/ /wɪʃ/ /aɪ/ /hæd/ /brɔt/ /ə/ /koʊt/ /laɪk/ /ju/ /dɪd/. /ɪts/ /ˈrɪli/ /koʊld/ /təˈdeɪ/.
4 / 5
4) M: Hi, George, I can't get to sleep with the light so near my bed. Can't you study someplace else? M: Sorry, there is a party going on down in the lounge. I suppose I could check the dining room though Q: What will George probably do?
M: Chào, George, tôi không thể ngủ được với ánh đèn sáng ngay gần giường. Bạn có thể học ở nơi khác không? G: Xin lỗi, hiện đang có một buổi tiệc ở phòng tiếp đãi. Tôi có thể kiểm tra phòng ăn thử. -------------------- /ɛm/: /haɪ/, /ʤɔrʤ/, /aɪ/ /kænt/ /ɡɛt/ /tu/ /slip/ /wɪð/ /ðə/ /laɪt/ /soʊ/ /nɪr/ /maɪ/ /bɛd/. /kænt/ /ju/ /ˈstʌdi/ /ˈsʌmˌpleɪs/ /ɛls/? /ɛm/: /ˈsɑri/, /ðɛr/ /ɪz/ /ə/ /ˈpɑrti/ /ˈɡoʊɪŋ/ /ɑn/ /daʊn/ /ɪn/ /ðə/ /laʊnʤ/. /aɪ/ /səˈpoʊz/ /aɪ/ /kʊd/ /ʧɛk/ /ðə/ /ˈdaɪnɪŋ/ /rum/ /ðoʊ/
5 / 5
5) W: Professor, have you graded my term paper yet? M: To tell you the truth, I've been tied up in committee meetings all week. Q: What can be inferred about the paper?
W: Thưa giáo sư, thầy đã chấm bài luận kỳ của em chưa? M: Thực sự thì em thấy, cả tuần này tôi bận trong các cuộc họp ủy ban. -------------------- /ˈdʌbəlju/: /prəˈfɛsər/, /hæv/ /ju/ /ˈɡreɪdəd/ /maɪ/ /tɜrm/ /ˈpeɪpər/ /jɛt/? /ɛm/: /tu/ /tɛl/ /ju/ /ðə/ /truθ/, /aɪv/ /bɪn/ /taɪd/ /ʌp/ /ɪn/ /kəˈmɪti/ /ˈmitɪŋz/ /ɔl/ /wik/.
Your score is
The average score is 58%
Restart quiz