Lam quen văn phong Toefl Itp listening 107
1 / 5
1) W: Surely you don't to eat at that expensive restaurant. M: Not much I don't. They have the best food in town. Q: What does the man mean?
W: Chắc chắn bạn không muốn ăn ở nhà hàng đắt đỏ đó. M: Không phải không muốn. Họ có món ăn ngon nhất trong thành phố. -------------------- /ˈdʌbəlju/: /ˈʃʊrli/ /ju/ /doʊnt/ /tu/ /it/ /æt/ /ðæt/ /ɪkˈspɛnsɪv/ /ˈrɛstəˌrɑnt/. /ɛm/: /nɑt/ /mʌʧ/ /aɪ/ /doʊnt/. /ðeɪ/ /hæv/ /ðə/ /bɛst/ /fud/ /ɪn/ /taʊn/.
2 / 5
2) M: Like usual the lecture hall is a complete mess this afternoon. Newspapers, soda cans, used tissues, all of it, just thrown all over the floor. I can't understand how people can be so thoughtless. W: Well, your professor should have the authority to get something done about it. Q: What does the woman imply the man should do?
M: Như thường lệ, phòng học hôm nay hoàn toàn bừa bộn. Báo, hộp đựng nước ngọt, khăn giấy sử dụng, tất cả chỉ bị vứt lung tung trên sàn. Tôi không hiểu làm sao mọi người có thể thiếu suy nghĩ đến vậy. W: Thôi, giáo sư của bạn nên có quyền hạn để giải quyết vấn đề này. -------------------- /ɛm/: /laɪk/ /ˈjuʒəwəl/ /ðə/ /ˈlɛkʧər/ /hɔl/ /ɪz/ /ə/ /kəmˈplit/ /mɛs/ /ðɪs/ /ˌæftərˈnun/. /ˈnuzˌpeɪpərz/, /ˈsoʊdə/ /kænz/, /juzd/ /ˈtɪsˌjuz/, /ɔl/ /ʌv/ /ɪt/, /ʤʌst/ /θroʊn/ /ɔl/ /ˈoʊvər/ /ðə/ /flɔr/. /aɪ/ /kænt/ /ˌʌndərˈstænd/ /haʊ/ /ˈpipəl/ /kæn/ /bi/ /soʊ/ /ˈθɔtləs/. /ˈdʌbəlju/: /wɛl/, /jʊər/ /prəˈfɛsər/ /ʃʊd/ /hæv/ /ði/ /əˈθɔrəti/ /tu/ /ɡɛt/ /ˈsʌmθɪŋ/ /dʌn/ /əˈbaʊt/ /ɪt/.
3 / 5
3) M: How about going a camping trip next week with us? We're planning on hiking and canoeing in the state park. W: That sounds great. But I'd better warn you, I've never been in a canoe and I'm not much the swimmer either. Q: What does the woman mean?
M: Sao cứ không đi cùng chúng tôi vào tuần tới trại cắm trại? Chúng tôi định kế hoạch đi bộ đường dài và đi cano trong công viên bang. W: Nghe có vẻ tuyệt vời. Nhưng tốt hơn là tôi cảnh báo trước, tôi chưa từng ngồi trong một chiếc cano và cũng không biết bơi mấy. -------------------- /ɛm/: /haʊ/ /əˈbaʊt/ /ˈɡoʊɪŋ/ /ə/ /ˈkæmpɪŋ/ /trɪp/ /nɛkst/ /wik/ /wɪð/ /ʌs/? /wir/ /ˈplænɪŋ/ /ɑn/ /ˈhaɪkɪŋ/ /ænd/ /kəˈnuɪŋ/ /ɪn/ /ðə/ /steɪt/ /pɑrk/. /ˈdʌbəlju/: /ðæt/ /saʊndz/ /ɡreɪt/. /bʌt/ /aɪd/ /ˈbɛtər/ /wɔrn/ /ju/, /aɪv/ /ˈnɛvər/ /bɪn/ /ɪn/ /ə/ /kəˈnu/ /ænd/ /aɪm/ /nɑt/ /mʌʧ/ /ðə/ /ˈswɪmər/ /ˈiðər/.
4 / 5
4) M: I heard that the turn-out for the opening of the new sculpture exhibit was kind of disappointing. W: I guess a lot of other people feel the way I do about modern art. Q: What does the woman mean?
M: Tôi nghe nói rằng sự hiện diện tại buổi khai mạc triển lãm điêu khắc mới không được như mong đợi. W: Tôi đoán nhiều người khác cũng cảm thấy giống như tôi về nghệ thuật hiện đại. -------------------- /ɛm/: /aɪ/ /hɜrd/ /ðæt/ /ðə/ /tɜrn/-/aʊt/ /fɔr/ /ði/ /ˈoʊpənɪŋ/ /ʌv/ /ðə/ /nu/ /ˈskʌlpʧər/ /ɪɡˈzɪbɪt/ /wʌz/ /kaɪnd/ /ʌv/ /ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ/. /ˈdʌbəlju/: /aɪ/ /ɡɛs/ /ə/ /lɑt/ /ʌv/ /ˈʌðər/ /ˈpipəl/ /fil/ /ðə/ /weɪ/ /aɪ/ /du/ /əˈbaʊt/ /ˈmɑdərn/ /ɑrt/.
5 / 5
5) W: We'd better make sure we get to the presentation early tomorrow morning. The dean said there'll be bagels and pastries and fruit. But I have a feeling that they're going to go quickly. M: I guess I'll bring my appetite. Q: What will the man probably do?
W: Chúng ta nên đảm bảo đến buổi thuyết trình sáng mai sớm. Hiệu trưởng nói sẽ có bánh mì bagel, bánh ngọt và trái cây. Nhưng tôi có cảm giác chúng sẽ nhanh chóng hết. M: Chắc tôi sẽ mang theo sự thèm ăn của mình. -------------------- /ˈdʌbəlju/: /wid/ /ˈbɛtər/ /meɪk/ /ʃʊr/ /wi/ /ɡɛt/ /tu/ /ðə/ /ˌprɛzənˈteɪʃən/ /ˈɜrli/ /təˈmɑˌroʊ/ /ˈmɔrnɪŋ/. /ðə/ /din/ /sɛd/ /ˈðɛrəl/ /bi/ /ˈbeɪɡəlz/ /ænd/ /ˈpeɪstriz/ /ænd/ /frut/. /bʌt/ /aɪ/ /hæv/ /ə/ /ˈfilɪŋ/ /ðæt/ /ðɛr/ /ˈɡoʊɪŋ/ /tu/ /ɡoʊ/ /ˈkwɪkli/. /ɛm/: /aɪ/ /ɡɛs/ /aɪl/ /brɪŋ/ /maɪ/ /ˈæpəˌtaɪt/.
Your score is
The average score is 47%
Restart quiz