Lam quen văn phong Toefl Itp listening 109
1 / 5
1) M: Care for some more dessert? There is plenty of cake left. W: If I had any more, I'll be overdoing it. Q: What does the woman mean?
"M: Muốn ăn thêm một chút món tráng miệng không? Còn rất nhiều bánh. W: Nếu tôi ăn thêm nữa, tôi sẽ ăn quá nhiều." -------------------- /ɛm/: /kɛr/ /fɔr/ /sʌm/ /mɔr/ /dɪˈzɜrt/? /ðɛr/ /ɪz/ /ˈplɛnti/ /ʌv/ /keɪk/ /lɛft/. /ˈdʌbəlju/: /ɪf/ /aɪ/ /hæd/ /ˈɛni/ /mɔr/, /aɪl/ /bi/ /ˈoʊvərˈduɪŋ/ /ɪt/.
2 / 5
2) M: Do you have hot water in your dorm? Because we haven't had any for three days and I hate cold showers. W: Oh, sounds miserable. Since the gym's usually open, why don't you just go over there to fix the problem? Q: What does the woman suggest the man do?
"M: Cậu có nước nóng ở ký túc xá không? Vì chúng tôi đã không có nước nóng trong ba ngày và tôi ghét tắm lạnh. W: Ôi, nghe có vẻ khó chịu quá. Vì phòng tập thể dục thường mở cửa, tại sao cậu không qua đó để giải quyết vấn đề?" -------------------- /ɛm/: /du/ /ju/ /hæv/ /hɑt/ /ˈwɔtər/ /ɪn/ /jʊər/ /dɔrm/? /bɪˈkɔz/ /wi/ /ˈhævənt/ /hæd/ /ˈɛni/ /fɔr/ /θri/ /deɪz/ /ænd/ /aɪ/ /heɪt/ /koʊld/ /ˈʃaʊərz/. /ˈdʌbəlju/: /oʊ/, /saʊndz/ /ˈmɪzərəbəl/. /sɪns/ /ðə/ /ʤɪmz/ /ˈjuʒəwəli/ /ˈoʊpən/, /waɪ/ /doʊnt/ /ju/ /ʤʌst/ /ɡoʊ/ /ˈoʊvər/ /ðɛr/ /tu/ /fɪks/ /ðə/ /ˈprɑbləm/?
3 / 5
3) W: I just found out at registration that the creative writing class is full. Now I have to wait another whole year to get in. M: Why don't you check back after the first week? Somebody might drop it. Q: What does the man suggest the woman do?
"W: Tôi vừa mới biết ở phiếu đăng ký rằng lớp viết sáng tạo đã đầy. Bây giờ tôi phải đợi thêm một năm nữa mới có thể tham gia. M: Sao bạn không kiểm tra lại sau tuần đầu tiên? Có thể có người bỏ lớp đấy." -------------------- /ˈdʌbəlju/: /aɪ/ /ʤʌst/ /faʊnd/ /aʊt/ /æt/ /ˌrɛʤɪˈstreɪʃən/ /ðæt/ /ðə/ /kriˈeɪtɪv/ /ˈraɪtɪŋ/ /klæs/ /ɪz/ /fʊl/. /naʊ/ /aɪ/ /hæv/ /tu/ /weɪt/ /əˈnʌðər/ /hoʊl/ /jɪr/ /tu/ /ɡɛt/ /ɪn/. /ɛm/: /waɪ/ /doʊnt/ /ju/ /ʧɛk/ /bæk/ /ˈæftər/ /ðə/ /fɜrst/ /wik/? /ˈsʌmˌbɑdi/ /maɪt/ /drɑp/ /ɪt/.
4 / 5
4) W: Prof Nelson, could you please turn up the temperature in here? I'm having trouble concentrating. M: Yeah, I understand. But I don't control the thermostat. Tell you what, I'll talk to maintenance about it after class. In the mean time I suggest you put on a sweater if you brought one. Q: What does the man imply?
"W: Thầy Nelson, làm ơn tăng nhiệt độ ở đây được không ạ? Em đang gặp khó khăn trong việc tập trung. M: Vâng, em hiểu. Nhưng em không điều khiển bộ điều chỉnh nhiệt độ. Thế này nhé, sau buổi học anh sẽ nói chuyện với bộ phận bảo trì về vụ này. Trong thời gian chờ đó, anh đề xuất em mặc áo len nếu em mang theo." -------------------- /ˈdʌbəlju/: Prof /ˈnɛlsən/, /kʊd/ /ju/ /pliz/ /tɜrn/ /ʌp/ /ðə/ /ˈtɛmprəʧər/ /ɪn/ /hir/? /aɪm/ /ˈhævɪŋ/ /ˈtrʌbəl/ /ˈkɑnsənˌtreɪtɪŋ/. /ɛm/: /jæ/, /aɪ/ /ˌʌndərˈstænd/. /bʌt/ /aɪ/ /doʊnt/ /kənˈtroʊl/ /ðə/ /ˈθɜrməˌstæt/. /tɛl/ /ju/ /wɑt/, /aɪl/ /tɔk/ /tu/ /ˈmeɪntənəns/ /əˈbaʊt/ /ɪt/ /ˈæftər/ /klæs/. /ɪn/ /ðə/ /min/ /taɪm/ /aɪ/ /səɡˈʤɛst/ /ju/ /pʊt/ /ɑn/ /ə/ /ˈswɛtər/ /ɪf/ /ju/ /brɔt/ /wʌn/.
5 / 5
5) W: Hi, Jerry, it's Beth from the apartment next door. I'm at school right now and I realized I forgot my keys at home. Could you ask the building manager to put the extra set in my mail box? M: I don't think that's secure enough. I can just drop by your class later. Q: What will the man probably do?
W: Chào, Jerry, đây là Beth từ căn hộ bên cạnh. Hiện tại tôi đang ở trường và nhận ra tôi đã để chìa khóa ở nhà. Bạn có thể nhờ người quản lý chung cư để chìa khóa dự phòng vào hòm thư của tôi được không? M: Tôi nghĩ không nên để như vậy vì không đảm bảo an toàn. Tôi sẽ ghé qua lớp học của bạn sau đó. -------------------- /ˈdʌbəlju/: /haɪ/, /ˈʤɛri/, /ɪts/ /bɛθ/ /frʌm/ /ði/ /əˈpɑrtmənt/ /nɛkst/ /dɔr/. /aɪm/ /æt/ /skul/ /raɪt/ /naʊ/ /ænd/ /aɪ/ /ˈriəˌlaɪzd/ /aɪ/ /fərˈɡɑt/ /maɪ/ /kiz/ /æt/ /hoʊm/. /kʊd/ /ju/ /æsk/ /ðə/ /ˈbɪldɪŋ/ /ˈmænəʤər/ /tu/ /pʊt/ /ði/ /ˈɛkstrə/ /sɛt/ /ɪn/ /maɪ/ /meɪl/ /bɑks/? /ɛm/: /aɪ/ /doʊnt/ /θɪŋk/ /ðæts/ /sɪˈkjʊr/ /ɪˈnʌf/. /aɪ/ /kæn/ /ʤʌst/ /drɑp/ /baɪ/ /jʊər/ /klæs/ /ˈleɪtər/.
Your score is
The average score is 52%
Restart quiz