Lam quen văn phong Toefl Itp listening 112
1 / 5
1) M: Don't you ever go home? Every time I see you, you're here in the library, poring over your books. W: What do you mean? I thought this was home. Q: What can be inferred about the woman?
"M: Cậu có về nhà không bao giờ à? Mỗi khi tôi thấy cậu, cậu đều ở đây trong thư viện, mải mê với những quyển sách của cậu. W: Cậu muốn nói gì? Tôi nghĩ rằng đây chính là nhà của tôi." -------------------- /ɛm/: /doʊnt/ /ju/ /ˈɛvər/ /ɡoʊ/ /hoʊm/? /ˈɛvəri/ /taɪm/ /aɪ/ /si/ /ju/, /jʊr/ /hir/ /ɪn/ /ðə/ /ˈlaɪˌbrɛri/, /ˈpɔrɪŋ/ /ˈoʊvər/ /jʊər/ /bʊks/. /ˈdʌbəlju/: /wɑt/ /du/ /ju/ /min/? /aɪ/ /θɔt/ /ðɪs/ /wʌz/ /hoʊm/.
2 / 5
2) M: I have to fill out these forms. They are due at the financial aid office by tomorrow afternoon. W: You're just complaining about how broke you are. If I were you, I'd make that my first priority. Q: What does the woman mean?
"M: Tôi phải điền những biểu mẫu này. Chúng phải nộp tại văn phòng hỗ trợ tài chính vào chiều ngày mai. W: Bạn chỉ than phiền về việc bạn đang khó khăn về tài chính. Nếu tôi là bạn, tôi sẽ đặt việc này làm ưu tiên hàng đầu." -------------------- /ɛm/: /aɪ/ /hæv/ /tu/ /fɪl/ /aʊt/ /ðiz/ /fɔrmz/. /ðeɪ/ /ɑr/ /du/ /æt/ /ðə/ /fəˈnænʃəl/ /eɪd/ /ˈɔfəs/ /baɪ/ /təˈmɑˌroʊ/ /ˌæftərˈnun/. /ˈdʌbəlju/: /jʊr/ /ʤʌst/ /kəmˈpleɪnɪŋ/ /əˈbaʊt/ /haʊ/ /broʊk/ /ju/ /ɑr/. /ɪf/ /aɪ/ /wɜr/ /ju/, /aɪd/ /meɪk/ /ðæt/ /maɪ/ /fɜrst/ /praɪˈɔrəti/.
3 / 5
3) M: Doctor, I haven't been able to get in sleep lately, and I'm too tired to concentrate during classes. W: Well, you know spending too much time indoors with all that artificial lighting can do that to you. Your body loses track of whether it's day or night Q: What does the doctor imply the man should do?
"M: Bác sĩ, tôi gần đây không thể ngủ được và quá mệt mỏi để tập trung trong lớp học. W: À, bạn biết đấy, dành quá nhiều thời gian trong nhà với ánh sáng nhân tạo có thể gây ra điều đó. Cơ thể bạn mất đi sự phân biệt giữa ngày và đêm." -------------------- /ɛm/: /ˈdɑktər/, /aɪ/ /ˈhævənt/ /bɪn/ /ˈeɪbəl/ /tu/ /ɡɛt/ /ɪn/ /slip/ /ˈleɪtli/, /ænd/ /aɪm/ /tu/ /ˈtaɪərd/ /tu/ /ˈkɑnsənˌtreɪt/ /ˈdʊrɪŋ/ /ˈklæsəz/. /ˈdʌbəlju/: /wɛl/, /ju/ /noʊ/ /ˈspɛndɪŋ/ /tu/ /mʌʧ/ /taɪm/ /ˈɪnˌdɔrz/ /wɪð/ /ɔl/ /ðæt/ /ˌɑrtəˈfɪʃəl/ /ˈlaɪtɪŋ/ /kæn/ /du/ /ðæt/ /tu/ /ju/. /jʊər/ /ˈbɑdi/ /ˈluzəz/ /træk/ /ʌv/ /ˈwɛðər/ /ɪts/ /deɪ/ /ɔr/ /naɪt/
4 / 5
4) W: My hand still hurts from falling on the ice yesterday. I wonder if I broke something. M: I'm no doctor, but it's not black and blue or anything. Maybe you just need to rest it for a few days. Q: What does the man suggest the woman do?
"W: Tay tôi vẫn đau từ việc ngã trên băng hôm qua. Tôi tự hỏi có phải tôi đã gãy gì không. M: Tôi không phải là bác sĩ, nhưng nó không bị thâm đen hay gì cả. Có lẽ bạn chỉ cần nghỉ ngơi trong vài ngày." -------------------- /ˈdʌbəlju/: /maɪ/ /hænd/ /stɪl/ /hɜrts/ /frʌm/ /ˈfɑlɪŋ/ /ɑn/ /ði/ /aɪs/ /ˈjɛstərˌdeɪ/. /aɪ/ /ˈwʌndər/ /ɪf/ /aɪ/ /broʊk/ /ˈsʌmθɪŋ/. /ɛm/: /aɪm/ /noʊ/ /ˈdɑktər/, /bʌt/ /ɪts/ /nɑt/ /blæk/ /ænd/ /blu/ /ɔr/ /ˈɛniˌθɪŋ/. /ˈmeɪbi/ /ju/ /ʤʌst/ /nid/ /tu/ /rɛst/ /ɪt/ /fɔr/ /ə/ /fju/ /deɪz/.
5 / 5
5) M: I'm having trouble drawing the model's right arm. It's supposed to look like he is pointing at me. W: To get the perspective you want, you need to use what we call foreshortening. Here, give me your pencil Q: What will the woman probably do next?
"M: Tôi gặp khó khăn khi vẽ cánh tay phải của người mẫu. Nó nên trông như anh ta đang chỉ vào tôi. W: Để có được góc nhìn mà bạn muốn, bạn cần sử dụng cái gọi là hiện tượng thu ngắn. Đây, cho tôi bút chì của bạn." -------------------- /ɛm/: /aɪm/ /ˈhævɪŋ/ /ˈtrʌbəl/ /ˈdrɔɪŋ/ /ðə/ /ˈmɑdəlz/ /raɪt/ /ɑrm/. /ɪts/ /səˈpoʊzd/ /tu/ /lʊk/ /laɪk/ /hi/ /ɪz/ /ˈpɔɪntɪŋ/ /æt/ /mi/. /ˈdʌbəlju/: /tu/ /ɡɛt/ /ðə/ /pərˈspɛktɪv/ /ju/ /wɑnt/, /ju/ /nid/ /tu/ /juz/ /wɑt/ /wi/ /kɔl/ foreshortening. /hir/, /ɡɪv/ /mi/ /jʊər/ /ˈpɛnsəl/
Your score is
The average score is 62%
Restart quiz