Lam quen văn phong Toefl Itp listening 25
1 / 5
1) M: Excuse me. Do you have the time? W: Actually I'm not positive. But I'd say it's right around noon. Q: What does the woman mean?
M: Xin lỗi. Bạn có biết mấy giờ không? W: Thực sự tôi không chắc chắn. Nhưng tôi nghĩ nó quanh khoảng trưa. -------------------- /ɛm/: /ɪkˈskjus/ /mi/. /du/ /ju/ /hæv/ /ðə/ /taɪm/? /ˈdʌbəlju/: /ˈækʧuəli/ /aɪm/ /nɑt/ /ˈpɑzətɪv/. /bʌt/ /aɪd/ /seɪ/ /ɪts/ /raɪt/ /əˈraʊnd/ /nun/.
2 / 5
2) A: I've been just told that my part-time job is going to end next month. B: it's probably for the best. Your skills are showing the man down. And the job was exactly what u call interesting Q: what does the man imply?
A: Tôi vừa được báo là công việc bán thời gian của tôi sẽ kết thúc vào tháng sau. B: Có lẽ điều đó tốt nhất đấy. Kỹ năng của bạn đã cho thấy người đàn ông đó không đủ khả năng. Và công việc chẳng hề thú vị chút nào. -------------------- /eɪ/: /aɪv/ /bɪn/ /ʤʌst/ /toʊld/ /ðæt/ /maɪ/ /ˈpɑrtˈtaɪm/ /ʤɑb/ /ɪz/ /ˈɡoʊɪŋ/ /tu/ /ɛnd/ /nɛkst/ /mʌnθ/. /bi/: /ɪts/ /ˈprɑbəbli/ /fɔr/ /ðə/ /bɛst/. /jʊər/ /skɪlz/ /ɑr/ /ˈʃoʊɪŋ/ /ðə/ /mæn/ /daʊn/. /ænd/ /ðə/ /ʤɑb/ /wʌz/ /ɪɡˈzæktli/ /wɑt/ /ju/ /kɔl/ /ˈɪntrəstɪŋ/
3 / 5
3) M: Hi Joe! I just saw your roommate coming out of the library. She looks different. Did she get her hair cut or something? W: Yeah, three days ago actually. And hardly any one has noticed. Q: What does the woman mean?
M: Chào Joe! Tôi vừa thấy bạn cùng phòng của bạn ra khỏi thư viện. Cô ấy trông khác biệt. Cô ấy cắt tóc hay gì đó à? W: Đúng vậy, thực ra là ba ngày trước đây. Và hầu như không có ai để ý. -------------------- /ɛm/: /haɪ/ /ʤoʊ/! /aɪ/ /ʤʌst/ /sɔ/ /jʊər/ /ˈruˌmeɪt/ /ˈkʌmɪŋ/ /aʊt/ /ʌv/ /ðə/ /ˈlaɪˌbrɛri/. /ʃi/ /lʊks/ /ˈdɪfərənt/. /dɪd/ /ʃi/ /ɡɛt/ /hɜr/ /hɛr/ /kʌt/ /ɔr/ /ˈsʌmθɪŋ/? /ˈdʌbəlju/: /jæ/, /θri/ /deɪz/ /əˈɡoʊ/ /ˈækʧuəli/. /ænd/ /ˈhɑrdli/ /ˈɛni/ /wʌn/ /hæz/ /ˈnoʊtəst/.
4 / 5
4) W: Haven’t you heard? The field trips’ve been called off because of the weather. M: But Professor L told us just today to meet at four in front of the library, maybe I can still reach administrator’s office. Q: What will the man probably do?
W: Bạn chưa nghe à? Những chuyến đi tham quan đã bị hủy bỏ vì thời tiết. M: Nhưng giáo sư L vừa nói cho chúng ta hôm nay là gặp nhau lúc bốn giờ trước thư viện, có lẽ tôi vẫn có thể đến được văn phòng quản lý. -------------------- /ˈdʌbəlju/: /ˈhævənt/ /ju/ /hɜrd/? /ðə/ /fild/ trips've /bɪn/ /kɔld/ /ɔf/ /bɪˈkɔz/ /ʌv/ /ðə/ /ˈwɛðər/. /ɛm/: /bʌt/ /prəˈfɛsər/ /ɛl/ /toʊld/ /ʌs/ /ʤʌst/ /təˈdeɪ/ /tu/ /mit/ /æt/ /fɔr/ /ɪn/ /frʌnt/ /ʌv/ /ðə/ /ˈlaɪˌbrɛri/, /ˈmeɪbi/ /aɪ/ /kæn/ /stɪl/ /riʧ/ /ædˈmɪnɪˌstreɪtərz/ /ˈɔfəs/.
5 / 5
5) M: I'm sorry to hear about your car getting heating in the parking lot(Í£³µ³¡).Did you find out the other drivers with insurance or cover it? W: Not yet, but I'm looking into it. Q: What does the woman mean?
M: Tôi rất tiếc khi nghe tin xe ô tô của bạn bị hỏng ở bãi đậu xe. Bạn đã tìm hiểu xem các tài xế khác có bảo hiểm hay bồi thường không? W: Chưa, nhưng tôi đang xem xét về vụ này. -------------------- /ɛm/: /aɪm/ /ˈsɑri/ /tu/ /hir/ /əˈbaʊt/ /jʊər/ /kɑr/ /ˈɡɛtɪŋ/ /ˈhitɪŋ/ /ɪn/ /ðə/ /ˈpɑrkɪŋ/ /lɑt/(Í£³µ³¡)./dɪd/ /ju/ /faɪnd/ /aʊt/ /ði/ /ˈʌðər/ /ˈdraɪvərz/ /wɪð/ /ɪnˈʃʊrəns/ /ɔr/ /ˈkʌvər/ /ɪt/? /ˈdʌbəlju/: /nɑt/ /jɛt/, /bʌt/ /aɪm/ /ˈlʊkɪŋ/ /ˈɪntu/ /ɪt/.
Your score is
The average score is 68%
Restart quiz