Lam quen văn phong Toefl Itp listening 27
1 / 5
1) W: How did you ever manage to get through all 1000 pages of that new spy thriller? M: It took a while. But once I had started it, I couldn't put it down Q: what does the man imply?
W: Làm sao bạn có thể đọc hết tất cả 1000 trang của cuốn tiểu thuyết gián điệp mới đó? M: Mất một thời gian. Nhưng khi tôi đã bắt đầu đọc, tôi không thể bỏ cuốn sách xuống được. -------------------- /ˈdʌbəlju/: /haʊ/ /dɪd/ /ju/ /ˈɛvər/ /ˈmænəʤ/ /tu/ /ɡɛt/ /θru/ /ɔl/ 1000 /ˈpeɪʤəz/ /ʌv/ /ðæt/ /nu/ /spaɪ/ /ˈθrɪlər/? /ɛm/: /ɪt/ /tʊk/ /ə/ /waɪl/. /bʌt/ /wʌns/ /aɪ/ /hæd/ /ˈstɑrtəd/ /ɪt/, /aɪ/ /ˈkʊdənt/ /pʊt/ /ɪt/ /daʊn/
2 / 5
2) M: Hi, John, how are you doing? I heard you had an operation over the spring break. W: Yes, John, thanks for asking. I was pretty much out of condition for a few weeks. Bit finally I'm back in my feet again. Q: What does the woman mean?
M: Chào John, bạn khỏe không? Tôi nghe nói bạn đã phải phẫu thuật trong kì nghỉ xuân. W: Đúng, John, cảm ơn bạn đã hỏi. Tôi khá yếu đuối trong vài tuần. Nhưng cuối cùng tôi đã hồi phục lại. -------------------- /ɛm/: /haɪ/, /ʤɑn/, /haʊ/ /ɑr/ /ju/ /ˈduɪŋ/? /aɪ/ /hɜrd/ /ju/ /hæd/ /ən/ /ˌɑpəˈreɪʃən/ /ˈoʊvər/ /ðə/ /sprɪŋ/ /breɪk/. /ˈdʌbəlju/: /jɛs/, /ʤɑn/, /θæŋks/ /fɔr/ /ˈæskɪŋ/. /aɪ/ /wʌz/ /ˈprɪti/ /mʌʧ/ /aʊt/ /ʌv/ /kənˈdɪʃən/ /fɔr/ /ə/ /fju/ /wiks/. /bɪt/ /ˈfaɪnəli/ /aɪm/ /bæk/ /ɪn/ /maɪ/ /fit/ /əˈɡɛn/.
3 / 5
3) W: How about a little tennis? Say Saturday or Sunday? M: It sounds great. I could use a good workout. It seems like all I have been doing lately is sitting in front of this computer. Q: What can be inferred about man?
W: Còn một trận tennis nhẹ nhàng thế nào? Chẳng hạn vào thứ Bảy hoặc Chủ Nhật? M: Nghe có vẻ tuyệt vời. Tôi cần một buổi tập luyện tốt. Có vẻ như thời gian gần đây tôi chỉ toàn ngồi trước màn hình máy tính này. -------------------- /ˈdʌbəlju/: /haʊ/ /əˈbaʊt/ /ə/ /ˈlɪtəl/ /ˈtɛnəs/? /seɪ/ /ˈsætərˌdeɪ/ /ɔr/ /ˈsʌnˌdeɪ/? /ɛm/: /ɪt/ /saʊndz/ /ɡreɪt/. /aɪ/ /kʊd/ /juz/ /ə/ /ɡʊd/ /ˈwɜrˌkaʊt/. /ɪt/ /simz/ /laɪk/ /ɔl/ /aɪ/ /hæv/ /bɪn/ /ˈduɪŋ/ /ˈleɪtli/ /ɪz/ /ˈsɪtɪŋ/ /ɪn/ /frʌnt/ /ʌv/ /ðɪs/ /kəmˈpjutər/.
4 / 5
4) W: Did you read today's newspaper? I heard there is something about a new wonder drug. M: I did read an article about medical researchers being on the verge of a major breakthrough. Q: what does the man imply?
W: Bạn đã đọc báo hôm nay chưa? Tôi nghe nói có điều gì đó về một loại thuốc kỳ diệu mới. M: Tôi đã đọc một bài viết về các nhà nghiên cứu y khoa đang ở bước ngưỡng của một khám phá lớn. -------------------- /ˈdʌbəlju/: /dɪd/ /ju/ /rid/ /təˈdeɪz/ /ˈnuzˌpeɪpər/? /aɪ/ /hɜrd/ /ðɛr/ /ɪz/ /ˈsʌmθɪŋ/ /əˈbaʊt/ /ə/ /nu/ /ˈwʌndər/ /drʌɡ/. /ɛm/: /aɪ/ /dɪd/ /rid/ /ən/ /ˈɑrtəkəl/ /əˈbaʊt/ /ˈmɛdəkəl/ /ˈrisərʧərz/ /ˈbiɪŋ/ /ɑn/ /ðə/ /vɜrʤ/ /ʌv/ /ə/ /ˈmeɪʤər/ /ˈbreɪkˌθru/.
5 / 5
5) M: Where have you been? We were supposed to meet at the library half an hour ago. W: Yeah, I'm really sorry. I guess I just lost track of the time. Q: What can be inferred about woman?
M: Bạn đâu rồi? Chúng ta đã hẹn gặp tại thư viện nửa tiếng trước đó. W: Ừ, tôi thật lòng xin lỗi. Có lẽ tôi đã mất giờ đồng hồ. -------------------- /ɛm/: /wɛr/ /hæv/ /ju/ /bɪn/? /wi/ /wɜr/ /səˈpoʊzd/ /tu/ /mit/ /æt/ /ðə/ /ˈlaɪˌbrɛri/ /hæf/ /ən/ /ˈaʊər/ /əˈɡoʊ/. /ˈdʌbəlju/: /jæ/, /aɪm/ /ˈrɪli/ /ˈsɑri/. /aɪ/ /ɡɛs/ /aɪ/ /ʤʌst/ /lɔst/ /træk/ /ʌv/ /ðə/ /taɪm/.
Your score is
The average score is 63%
Restart quiz