Lam quen văn phong Toefl Itp listening 34
1 / 5
1) A: Do you think we should make reservations for dinner tonight? B: I doubt we'll need one, Lusia seems to be one of those places that is only crowded on weekends Q: What does the woman mean?
A: Bạn nghĩ chúng ta có nên đặt chỗ cho bữa tối tối nay không? B: Tôi nghi ngờ chúng ta sẽ cần đặt chỗ, Lusia có vẻ như là một trong những nơi chỉ đông vào cuối tuần. -------------------- /eɪ/: /du/ /ju/ /θɪŋk/ /wi/ /ʃʊd/ /meɪk/ /ˌrɛzərˈveɪʃənz/ /fɔr/ /ˈdɪnər/ /təˈnaɪt/? /bi/: /aɪ/ /daʊt/ /wil/ /nid/ /wʌn/, Lusia /simz/ /tu/ /bi/ /wʌn/ /ʌv/ /ðoʊz/ /ˈpleɪsəz/ /ðæt/ /ɪz/ /ˈoʊnli/ /ˈkraʊdəd/ /ɑn/ /ˈwiˌkɛndz/
2 / 5
2) A: Did you realize that our meeting this afternoon was supposed to be for 2:15, not 2:30. B: I’m really sorry. I think my watch has been running slow. I’m going to do something about it soon. Q: What will the woman probably do next?
A: Bạn có nhận ra rằng cuộc họp của chúng ta chiều nay đã được định sẵn vào lúc 2:15, chứ không phải là 2:30. B: Tôi thật sự xin lỗi. Tôi nghĩ chiếc đồng hồ của tôi chạy chậm. Tôi sẽ làm gì đó để khắc phục sớm thôi. -------------------- /eɪ/: /dɪd/ /ju/ /ˈriəˌlaɪz/ /ðæt/ /ˈaʊər/ /ˈmitɪŋ/ /ðɪs/ /ˌæftərˈnun/ /wʌz/ /səˈpoʊzd/ /tu/ /bi/ /fɔr/ 2:15, /nɑt/ 2:30. /bi/: /aɪm/ /ˈrɪli/ /ˈsɑri/. /aɪ/ /θɪŋk/ /maɪ/ /wɑʧ/ /hæz/ /bɪn/ /ˈrʌnɪŋ/ /sloʊ/. /aɪm/ /ˈɡoʊɪŋ/ /tu/ /du/ /ˈsʌmθɪŋ/ /əˈbaʊt/ /ɪt/ /sun/.
3 / 5
3) A: I’m really disappointed; there are a couple of required courses I have to take before I can take the history class I’m interested in. B: Don’t be disappointed yet. You may be able to get special permission from the professor. Q: What does the man imply the woman should do?
A: Tôi thực sự thất vọng, có một số khóa học bắt buộc tôi phải học trước khi tôi có thể tham gia vào lớp học lịch sử mà tôi quan tâm. B: Đừng thất vọng sớm. Có thể bạn sẽ có thể nhận được sự cho phép đặc biệt từ giáo sư. -------------------- /eɪ/: /aɪm/ /ˈrɪli/ /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/; /ðɛr/ /ɑr/ /ə/ /ˈkʌpəl/ /ʌv/ /riˈkwaɪərd/ /ˈkɔrsəz/ /aɪ/ /hæv/ /tu/ /teɪk/ /bɪˈfɔr/ /aɪ/ /kæn/ /teɪk/ /ðə/ /ˈhɪstəri/ /klæs/ /aɪm/ /ˈɪntrəstəd/ /ɪn/. /bi/: /doʊnt/ /bi/ /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/ /jɛt/. /ju/ /meɪ/ /bi/ /ˈeɪbəl/ /tu/ /ɡɛt/ /ˈspɛʃəl/ /pərˈmɪʃən/ /frʌm/ /ðə/ /prəˈfɛsər/.
4 / 5
4) A: Do you know who won the baseball game? B: They had to postpone it because of the rain. It’s been rescheduled for next week. Q: What does the man mean?
A: Bạn biết ai đã thắng trận bóng chày không? B: Họ đã phải hoãn trận do mưa. Nó đã được sắp xếp lại vào tuần sau. -------------------- /eɪ/: /du/ /ju/ /noʊ/ /hu/ /wʌn/ /ðə/ /ˈbeɪsˈbɔl/ /ɡeɪm/? /bi/: /ðeɪ/ /hæd/ /tu/ /poʊstˈpoʊn/ /ɪt/ /bɪˈkɔz/ /ʌv/ /ðə/ /reɪn/. /ɪts/ /bɪn/ /riˈskɛʤuld/ /fɔr/ /nɛkst/ /wik/.
5 / 5
5) A: Hi, I hope you can help me, I need the 2nd edition of United States’ government for my class on Monday afternoon, but I only see the 1st edition on the shelf and I’ve already checked other book stores around here. B: Yes, some one else had asked me about the book earlier. I called the warehouse and they're shipping copies to us, we should have them Monday morning. Q: What does the man imply?
A: Xin chào, hy vọng bạn có thể giúp tôi. Tôi cần cuốn sách "Chính phủ Hoa Kỳ" phiên bản thứ 2 cho lớp học vào buổi chiều thứ Hai, nhưng tôi chỉ thấy phiên bản thứ nhất trên kệ và tôi đã kiểm tra các cửa hàng sách khác xung quanh đây rồi. B: Vâng, có người khác đã hỏi về cuốn sách này trước đó. Tôi đã gọi đến kho và họ đang gửi sách đến cửa hàng của chúng tôi. Chúng ta nên có sách vào sáng thứ Hai. -------------------- /eɪ/: /haɪ/, /aɪ/ /hoʊp/ /ju/ /kæn/ /hɛlp/ /mi/, /aɪ/ /nid/ /ði/ 2nd /əˈdɪʃən/ /ʌv/ /juˈnaɪtəd/ /steɪts/ /ˈɡʌvərmənt/ /fɔr/ /maɪ/ /klæs/ /ɑn/ /ˈmʌnˌdeɪ/ /ˌæftərˈnun/, /bʌt/ /aɪ/ /ˈoʊnli/ /si/ /ði/ 1/strit/ /əˈdɪʃən/ /ɑn/ /ðə/ /ʃɛlf/ /ænd/ /aɪv/ /ɔlˈrɛdi/ /ʧɛkt/ /ˈʌðər/ /bʊk/ /stɔrz/ /əˈraʊnd/ /hir/. /bi/: /jɛs/, /sʌm/ /wʌn/ /ɛls/ /hæd/ /æskt/ /mi/ /əˈbaʊt/ /ðə/ /bʊk/ /ˈɜrliər/. /aɪ/ /kɔld/ /ðə/ /ˈwɛrˌhaʊs/ /ænd/ /ðɛr/ /ˈʃɪpɪŋ/ /ˈkɑpiz/ /tu/ /ʌs/, /wi/ /ʃʊd/ /hæv/ /ðɛm/ /ˈmʌnˌdeɪ/ /ˈmɔrnɪŋ/.
Your score is
The average score is 65%
Restart quiz