Lam quen văn phong Toefl Itp listening 35
1 / 5
1) M: Did you hear the weather report says we are going to get at least a foot of snow tomorrow? W: That much! That's incredible. I can't wait to get outside and play in it. Q: what can be inferred about the woman?
M: Bạn có nghe tin thời tiết nói rằng ngày mai chúng ta sẽ có ít nhất một feet tuyết không? W: Có thế! Thật không thể tin được. Tôi không thể đợi để ra ngoài và chơi tuyết. -------------------- /ɛm/: /dɪd/ /ju/ /hir/ /ðə/ /ˈwɛðər/ /rɪˈpɔrt/ /sɛz/ /wi/ /ɑr/ /ˈɡoʊɪŋ/ /tu/ /ɡɛt/ /æt/ /list/ /ə/ /fʊt/ /ʌv/ /snoʊ/ /təˈmɑˌroʊ/? /ˈdʌbəlju/: /ðæt/ /mʌʧ/! /ðæts/ /ɪnˈkrɛdəbəl/. /aɪ/ /kænt/ /weɪt/ /tu/ /ɡɛt/ /ˈaʊtˈsaɪd/ /ænd/ /pleɪ/ /ɪn/ /ɪt/.
2 / 5
2) W: Growing up we never had a TV. Even now I'm not used to watching it much. M: Well, it's kind of like reading. Some things you find are great, But a lit are real waste of time. You have to pick and choose. Q: What does the man mean?
W: Lớn lên, chúng tôi không có tivi. Ngay cả bây giờ tôi cũng không quen xem nhiều. M: Ồ, đó giống như việc đọc sách. Một số thứ bạn tìm thấy tuyệt vời, nhưng rất nhiều thứ là lãng phí thời gian thực sự. Bạn phải chọn lựa. -------------------- /ˈdʌbəlju/: /ˈɡroʊɪŋ/ /ʌp/ /wi/ /ˈnɛvər/ /hæd/ /ə/ /ˈtiˈvi/. /ˈivɪn/ /naʊ/ /aɪm/ /nɑt/ /juzd/ /tu/ /ˈwɑʧɪŋ/ /ɪt/ /mʌʧ/. /ɛm/: /wɛl/, /ɪts/ /kaɪnd/ /ʌv/ /laɪk/ /ˈrɛdɪŋ/. /sʌm/ /θɪŋz/ /ju/ /faɪnd/ /ɑr/ /ɡreɪt/, /bʌt/ /ə/ /lɪt/ /ɑr/ /riəl/ /weɪst/ /ʌv/ /taɪm/. /ju/ /hæv/ /tu/ /pɪk/ /ænd/ /ʧuz/.
3 / 5
3) W: I live this hat. And look, it's on sale. M: Yes, but it doesn't do much for you. What about the green one? It's a little expensive. But it really looks great on you. Q: what can be inferred about the man?
W: Tớ thích cái mũ này. Và nhìn kìa, nó đang giảm giá. M: Đúng vậy, nhưng nó không làm cho bạn nổi bật lắm. Còn cái màu xanh thì sao? Nó hơi đắt một chút nhưng nó thực sự trông rất tốt trên bạn. -------------------- /ˈdʌbəlju/: /aɪ/ /lɪv/ /ðɪs/ /hæt/. /ænd/ /lʊk/, /ɪts/ /ɑn/ /seɪl/. /ɛm/: /jɛs/, /bʌt/ /ɪt/ /ˈdʌzənt/ /du/ /mʌʧ/ /fɔr/ /ju/. /wɑt/ /əˈbaʊt/ /ðə/ /ɡrin/ /wʌn/? /ɪts/ /ə/ /ˈlɪtəl/ /ɪkˈspɛnsɪv/. /bʌt/ /ɪt/ /ˈrɪli/ /lʊks/ /ɡreɪt/ /ɑn/ /ju/.
4 / 5
4) M: That's a really interesting shirt. Must be from your vacation. W: No. But you are close. My sister brought it back from Hawaii for me. Q: What does the woman mean?
M: Cái áo này thật sự thú vị. Chắc là từ chuyến đi nghỉ của bạn đấy. W: Không, nhưng bạn gần đúng. Chị gái của tôi mang nó từ Hawaii về tặng cho tôi. -------------------- /ɛm/: /ðæts/ /ə/ /ˈrɪli/ /ˈɪntrəstɪŋ/ /ʃɜrt/. /mʌst/ /bi/ /frʌm/ /jʊər/ /veɪˈkeɪʃən/. /ˈdʌbəlju/: /noʊ/. /bʌt/ /ju/ /ɑr/ /kloʊs/. /maɪ/ /ˈsɪstər/ /brɔt/ /ɪt/ /bæk/ /frʌm/ /həˈwaɪˌi/ /fɔr/ /mi/.
5 / 5
5) W: Your company isn't moving to the west coast after all. M: Well, not for the time being. But I've been looking into other employment opportunities here anyway. Just in case. Q: what can be inferred about the man?
W: Công ty anh không dời lên bờ biển phía tây cuối cùng à? M: Ừ, tạm thời thì không. Nhưng dù sao thì tôi cũng đã tìm hiểu về các cơ hội việc làm khác ở đây. Đề phòng trường hợp gì đấy. -------------------- /ˈdʌbəlju/: /jʊər/ /ˈkʌmpəni/ /ˈɪzənt/ /ˈmuvɪŋ/ /tu/ /ðə/ /wɛst/ /koʊst/ /ˈæftər/ /ɔl/. /ɛm/: /wɛl/, /nɑt/ /fɔr/ /ðə/ /taɪm/ /ˈbiɪŋ/. /bʌt/ /aɪv/ /bɪn/ /ˈlʊkɪŋ/ /ˈɪntu/ /ˈʌðər/ /ɛmˈplɔɪmənt/ /ˌɑpərˈtunətiz/ /hir/ /ˈɛniˌweɪ/. /ʤʌst/ /ɪn/ /keɪs/.
Your score is
The average score is 63%
Restart quiz