Lam quen văn phong Toefl Itp listening 42
1 / 5
1) A: I just realize my telephone isn’t working and I’m just expecting for an important phone call in a few minutes. B: Well, you can use my phone to make a call to the phone company, but it looks like there’s not much that can be done about the one you're expecting. Q: What does the man imply?
"A: Tôi vừa nhận ra điện thoại của tôi không hoạt động và tôi chỉ còn vài phút nữa là chờ cuộc gọi quan trọng. B: À, bạn có thể sử dụng điện thoại của tôi để gọi cho công ty điện thoại, nhưng dường như không có nhiều cách giải quyết về cuộc gọi quan trọng bạn đang chờ đợi." -------------------- /eɪ/: /aɪ/ /ʤʌst/ /ˈriəˌlaɪz/ /maɪ/ /ˈtɛləˌfoʊn/ /ˈɪzənt/ /ˈwɜrkɪŋ/ /ænd/ /aɪm/ /ʤʌst/ /ɪkˈspɛktɪŋ/ /fɔr/ /ən/ /ɪmˈpɔrtənt/ /foʊn/ /kɔl/ /ɪn/ /ə/ /fju/ /ˈmɪnəts/. /bi/: /wɛl/, /ju/ /kæn/ /juz/ /maɪ/ /foʊn/ /tu/ /meɪk/ /ə/ /kɔl/ /tu/ /ðə/ /foʊn/ /ˈkʌmpəni/, /bʌt/ /ɪt/ /lʊks/ /laɪk/ /ðɛrz/ /nɑt/ /mʌʧ/ /ðæt/ /kæn/ /bi/ /dʌn/ /əˈbaʊt/ /ðə/ /wʌn/ /jʊr/ /ɪkˈspɛktɪŋ/.
2 / 5
2) A: I was in line for 2 hours today waiting to drop a class. B: Not me, when I saw the line snarling around the building, I said no, I'll just try tomorrow. Q: what can be inferred about the man?
"A: Hôm nay tôi đã xếp hàng 2 giờ đợi để rút một lớp học. B: Không phải tôi, khi tôi thấy hàng xếp dài vòng quanh tòa nhà, tôi nói không, mai tôi sẽ thử." -------------------- /eɪ/: /aɪ/ /wʌz/ /ɪn/ /laɪn/ /fɔr/ 2 /ˈaʊərz/ /təˈdeɪ/ /ˈweɪtɪŋ/ /tu/ /drɑp/ /ə/ /klæs/. /bi/: /nɑt/ /mi/, /wɛn/ /aɪ/ /sɔ/ /ðə/ /laɪn/ /ˈsnɑrlɪŋ/ /əˈraʊnd/ /ðə/ /ˈbɪldɪŋ/, /aɪ/ /sɛd/ /noʊ/, /aɪl/ /ʤʌst/ /traɪ/ /təˈmɑˌroʊ/.
3 / 5
3) A: Could you take a look at my printer? It doesn’t seem to be working, B: I can’t offer to se up this new one. Just give me a few minutes, OK? Q: What does the woman mean?
"A: Bạn có thể nhìn vào máy in của tôi được không? Dường như nó không hoạt động. B: Tôi không thể đề nghị cài đặt cái mới này. Chỉ cần mất vài phút, được không?" -------------------- /eɪ/: /kʊd/ /ju/ /teɪk/ /ə/ /lʊk/ /æt/ /maɪ/ /ˈprɪntər/? /ɪt/ /ˈdʌzənt/ /sim/ /tu/ /bi/ /ˈwɜrkɪŋ/, /bi/: /aɪ/ /kænt/ /ˈɔfər/ /tu/ /ˌsaʊˈθist/ /ʌp/ /ðɪs/ /nu/ /wʌn/. /ʤʌst/ /ɡɪv/ /mi/ /ə/ /fju/ /ˈmɪnəts/, /ˈoʊˈkeɪ/?
4 / 5
4) A: Did you bring your blue and yellow sweater for me to wear at the game today. You know I like to wear school colors at these games. B: Oh, I know I’ve forgot something and it’s too fatigual to get back. Will my yellow scarf do? Q: What does the man mean?
"A: Bạn có mang áo len màu xanh và vàng để tôi mặc tại trận đấu hôm nay không? Bạn biết, tôi thích mặc theo màu sắc của trường ở những trận đấu này. B: Ồ, tôi biết tôi đã quên mất cái gì đó và quay lại rất mệt. Có cổ áo len màu vàng của tôi có được không?" -------------------- /eɪ/: /dɪd/ /ju/ /brɪŋ/ /jʊər/ /blu/ /ænd/ /ˈjɛloʊ/ /ˈswɛtər/ /fɔr/ /mi/ /tu/ /wɛr/ /æt/ /ðə/ /ɡeɪm/ /təˈdeɪ/. /ju/ /noʊ/ /aɪ/ /laɪk/ /tu/ /wɛr/ /skul/ /ˈkʌlərz/ /æt/ /ðiz/ /ɡeɪmz/. /bi/: /oʊ/, /aɪ/ /noʊ/ /aɪv/ /fərˈɡɑt/ /ˈsʌmθɪŋ/ /ænd/ /ɪts/ /tu/ fatigual /tu/ /ɡɛt/ /bæk/. /wɪl/ /maɪ/ /ˈjɛloʊ/ /skɑrf/ /du/?
5 / 5
5) A: The doctor says I’ve to cut down on fattening foods, All the ones I like B: So that explains your mood. Q: What does the woman imply?
"A: Bác sĩ nói tôi phải cắt giảm thức ăn mập mạp, tất cả những món tôi thích đều vào loại đó B: Vậy đó là lý do cho tâm trạng của bạn." -------------------- /eɪ/: /ðə/ /ˈdɑktər/ /sɛz/ /aɪv/ /tu/ /kʌt/ /daʊn/ /ɑn/ /ˈfætənɪŋ/ /fudz/, /ɔl/ /ðə/ /wʌnz/ /aɪ/ /laɪk/ /bi/: /soʊ/ /ðæt/ /ɪkˈspleɪnz/ /jʊər/ /mud/.
Your score is
The average score is 62%
Restart quiz