Lam quen văn phong Toefl Itp listening 44
1 / 5
1) M: I’ve been trying to solve this puzzle for hours, but I just can’t seem to get it. W: Well, if you can’t, I won’t stand a chance. Q: What does the woman imply?(stand a chance)
M: Tôi đã cố gắng giải câu đố này trong vài giờ, nhưng dường như tôi không thể làm được. W: À, nếu bạn không giải được, thì tôi cũng không có cơ hội gì cả. -------------------- /ɛm/: /aɪv/ /bɪn/ /ˈtraɪɪŋ/ /tu/ /sɑlv/ /ðɪs/ /ˈpʌzəl/ /fɔr/ /ˈaʊərz/, /bʌt/ /aɪ/ /ʤʌst/ /kænt/ /sim/ /tu/ /ɡɛt/ /ɪt/. /ˈdʌbəlju/: /wɛl/, /ɪf/ /ju/ /kænt/, /aɪ/ /woʊnt/ /stænd/ /ə/ /ʧæns/.
2 / 5
2) M: Will you be finish soon? I have to make 10 copies of this report to show with my class tomorrow. W: I’m finish. But that’s an awful lot of pages. You’ll probably have to add some paper. Q: What will the man probably do?
M: Bạn sẽ hoàn thành sớm chứ? Tôi phải sao chép 10 bản báo cáo này để mang đi mở lớp ngày mai. W: Tôi đã hoàn thành rồi. Nhưng đó là quá nhiều trang. Bạn có lẽ sẽ phải thêm giấy. -------------------- /ɛm/: /wɪl/ /ju/ /bi/ /ˈfɪnɪʃ/ /sun/? /aɪ/ /hæv/ /tu/ /meɪk/ 10 /ˈkɑpiz/ /ʌv/ /ðɪs/ /rɪˈpɔrt/ /tu/ /ʃoʊ/ /wɪð/ /maɪ/ /klæs/ /təˈmɑˌroʊ/. /ˈdʌbəlju/: /aɪm/ /ˈfɪnɪʃ/. /bʌt/ /ðæts/ /ən/ /ˈɑfəl/ /lɑt/ /ʌv/ /ˈpeɪʤəz/. /jul/ /ˈprɑbəbli/ /hæv/ /tu/ /æd/ /sʌm/ /ˈpeɪpər/.
3 / 5
3) W: I’m going over to see a car someone has for sale. It’s just a year old, and it’s supposed to be in excellent condition. Do you want to come with me to take a look at it? With all your experience as a mechanic, I’d appreciate your opinion. M: That was twenty years ago. Cars have changed so much. I’m not sure how much help I might be, but sure I’ll come along for the ride. Q: What does the man imply?
W: Tôi định đi xem một chiếc ô tô mà ai đó đang bán. Nó mới mua cách đây chỉ một năm, và nghe nói là tình trạng nó rất tốt. Bạn có muốn đi cùng tôi xem nó không? Với kinh nghiệm của bạn là một thợ cơ khí, tôi sẽ đánh giá cao ý kiến của bạn. M: Đó đã là hai mươi năm trước. Xe hơi đã thay đổi nhiều lắm. Tôi không biết tôi có thể giúp gì nhiều không, nhưng tất nhiên tôi sẽ đi cùng bạn. -------------------- /ˈdʌbəlju/: /aɪm/ /ˈɡoʊɪŋ/ /ˈoʊvər/ /tu/ /si/ /ə/ /kɑr/ /ˈsʌmˌwʌn/ /hæz/ /fɔr/ /seɪl/. /ɪts/ /ʤʌst/ /ə/ /jɪr/ /oʊld/, /ænd/ /ɪts/ /səˈpoʊzd/ /tu/ /bi/ /ɪn/ /ˈɛksələnt/ /kənˈdɪʃən/. /du/ /ju/ /wɑnt/ /tu/ /kʌm/ /wɪð/ /mi/ /tu/ /teɪk/ /ə/ /lʊk/ /æt/ /ɪt/? /wɪð/ /ɔl/ /jʊər/ /ɪkˈspɪriəns/ /æz/ /ə/ /məˈkænɪk/, /aɪd/ /əˈpriʃiˌeɪt/ /jʊər/ /əˈpɪnjən/. /ɛm/: /ðæt/ /wʌz/ /ˈtwɛnti/ /jɪrz/ /əˈɡoʊ/. /kɑrz/ /hæv/ /ʧeɪnʤd/ /soʊ/ /mʌʧ/. /aɪm/ /nɑt/ /ʃʊr/ /haʊ/ /mʌʧ/ /hɛlp/ /aɪ/ /maɪt/ /bi/, /bʌt/ /ʃʊr/ /aɪl/ /kʌm/ /əˈlɔŋ/ /fɔr/ /ðə/ /raɪd/.
4 / 5
4) M: Are you ready to start studying for the test yet or are you to wrap up in that TV show? W: Ask me again in about half an hour. Q: What will the woman probably do next?(wrap up)
M: Bạn đã sẵn sàng bắt đầu học cho bài kiểm tra chưa hay bạn đang quá mải mê vào chương trình TV? W: Hỏi tôi lại sau khoảng một nửa giờ nữa. -------------------- /ɛm/: /ɑr/ /ju/ /ˈrɛdi/ /tu/ /stɑrt/ /ˈstʌdiɪŋ/ /fɔr/ /ðə/ /tɛst/ /jɛt/ /ɔr/ /ɑr/ /ju/ /tu/ /ræp/ /ʌp/ /ɪn/ /ðæt/ /ˈtiˈvi/ /ʃoʊ/? /ˈdʌbəlju/: /æsk/ /mi/ /əˈɡɛn/ /ɪn/ /əˈbaʊt/ /hæf/ /ən/ /ˈaʊər/.
5 / 5
5) M: That rusty old bicycle has been just sitting out there in front of the dormitory since we got to campus 6 months ago. We should get rid of it. W: I wish we could just do that. Whose is it anyway? Q: What does the woman imply they should do?
M: Chiếc xe đạp cũ kỹ gỉ sét đó đã đứng ở trước ký túc xá từ khi chúng ta đến trường 6 tháng trước. Chúng ta nên loại bỏ nó đi. W: Tôi ước chúng ta có thể làm điều đó. Của ai thế nhỉ? -------------------- /ɛm/: /ðæt/ /ˈrʌsti/ /oʊld/ /ˈbaɪsɪkəl/ /hæz/ /bɪn/ /ʤʌst/ /ˈsɪtɪŋ/ /aʊt/ /ðɛr/ /ɪn/ /frʌnt/ /ʌv/ /ðə/ /ˈdɔrməˌtɔri/ /sɪns/ /wi/ /ɡɑt/ /tu/ /ˈkæmpəs/ 6 /mʌnθs/ /əˈɡoʊ/. /wi/ /ʃʊd/ /ɡɛt/ /rɪd/ /ʌv/ /ɪt/. /ˈdʌbəlju/: /aɪ/ /wɪʃ/ /wi/ /kʊd/ /ʤʌst/ /du/ /ðæt/. /huz/ /ɪz/ /ɪt/ /ˈɛniˌweɪ/?
Your score is
The average score is 55%
Restart quiz