Lam quen văn phong Toefl Itp listening 49
1 / 5
1) A: My parents need a place to stay when they come to the town next week. Do you have any suggestions? B: I like to recommend the CI to visitors, but unlike the other places in town, they usually fill month in advance. Q: What does the woman imply?
A: Bố mẹ tôi cần một nơi để ở khi họ đến thị trấn vào tuần tới. Bạn có đề xuất nào không? B: Tôi thường khuyến nghị CI cho những người đến thăm, nhưng khác với những nơi khác trong thị trấn, họ thường đặt chỗ trước ít nhất một tháng. -------------------- /eɪ/: /maɪ/ /ˈpɛrənts/ /nid/ /ə/ /pleɪs/ /tu/ /steɪ/ /wɛn/ /ðeɪ/ /kʌm/ /tu/ /ðə/ /taʊn/ /nɛkst/ /wik/. /du/ /ju/ /hæv/ /ˈɛni/ /səɡˈʤɛsʧənz/? /bi/: /aɪ/ /laɪk/ /tu/ /ˌrɛkəˈmɛnd/ /ðə/ /si-aɪ/ /tu/ /ˈvɪzətərz/, /bʌt/ /ənˈlaɪk/ /ði/ /ˈʌðər/ /ˈpleɪsəz/ /ɪn/ /taʊn/, /ðeɪ/ /ˈjuʒəwəli/ /fɪl/ /mʌnθ/ /ɪn/ /ədˈvæns/.
2 / 5
2) M: Excuse me. Prof, since we are having a test next Wednesday on Chapter 4, I was wondering if there are any more problems I can work on to review for it. W: Well. The ones I have I’ve already given out in class, but it probably wouldn’t hurt to go back and redo a few of them. Q: What does the Prof say about problems that can be used for review?
M: Thưa thầy, vì chúng ta sẽ có bài kiểm tra vào thứ Tư tuần sau về Chương 4, tôi muốn hỏi xem còn thêm bài tập nào khác mà tôi có thể làm để ôn tập. W: Ồ, những bài tập mà tôi có, tôi đã phát trong lớp rồi, nhưng việc làm lại một số trong số chúng có lẽ không hại gì. -------------------- /ɛm/: /ɪkˈskjus/ /mi/. Prof, /sɪns/ /wi/ /ɑr/ /ˈhævɪŋ/ /ə/ /tɛst/ /nɛkst/ /ˈwɛnzˌdeɪ/ /ɑn/ /ˈʧæptər/ 4, /aɪ/ /wʌz/ /ˈwʌndərɪŋ/ /ɪf/ /ðɛr/ /ɑr/ /ˈɛni/ /mɔr/ /ˈprɑbləmz/ /aɪ/ /kæn/ /wɜrk/ /ɑn/ /tu/ /ˌriˈvju/ /fɔr/ /ɪt/. /ˈdʌbəlju/: /wɛl/. /ðə/ /wʌnz/ /aɪ/ /hæv/ /aɪv/ /ɔlˈrɛdi/ /ˈɡɪvən/ /aʊt/ /ɪn/ /klæs/, /bʌt/ /ɪt/ /ˈprɑbəbli/ /ˈwʊdənt/ /hɜrt/ /tu/ /ɡoʊ/ /bæk/ /ænd/ /riˈdu/ /ə/ /fju/ /ʌv/ /ðɛm/.
3 / 5
3) M: This is incredible! Only the first day of our Modern American History course and we’ve already been assigned to read three chapters by the next time we meet. W: If that surprises you, then obviously you never had a class before with Prof Smith. Q: What does the woman imply?
M: Quá đáng! Chỉ là ngày đầu tiên của khóa học Lịch sử Mỹ Hiện đại của chúng ta và chúng ta đã được giao đọc ba chương cho lần gặp tới. W: Nếu điều đó làm bạn ngạc nhiên, thì rõ ràng bạn chưa bao giờ học lớp nào với Giáo sư Smith. -------------------- /ɛm/: /ðɪs/ /ɪz/ /ɪnˈkrɛdəbəl/! /ˈoʊnli/ /ðə/ /fɜrst/ /deɪ/ /ʌv/ /ˈaʊər/ /ˈmɑdərn/ /əˈmɛrəkən/ /ˈhɪstəri/ /kɔrs/ /ænd/ /wiv/ /ɔlˈrɛdi/ /bɪn/ /əˈsaɪnd/ /tu/ /rid/ /θri/ /ˈʧæptərz/ /baɪ/ /ðə/ /nɛkst/ /taɪm/ /wi/ /mit/. /ˈdʌbəlju/: /ɪf/ /ðæt/ /sərˈpraɪzɪz/ /ju/, /ðɛn/ /ˈɑbviəsli/ /ju/ /ˈnɛvər/ /hæd/ /ə/ /klæs/ /bɪˈfɔr/ /wɪð/ Prof /smɪθ/.
4 / 5
4) M: Excuse me. This roommate matching questionnaire is so long and I am kind of in a hurry. Do I have to answer all the questions? W: Just the first side, the ones on the back are optional. Q: What does the woman mean?
M: Xin lỗi. Bảng câu hỏi tương hợp phòng ở này dài quá và tôi hơi vội. Tôi có cần phải trả lời tất cả các câu hỏi không? W: Chỉ cần trả lời mặt trước, các câu hỏi ở mặt sau là tùy chọn. -------------------- /ɛm/: /ɪkˈskjus/ /mi/. /ðɪs/ /ˈruˌmeɪt/ /ˈmæʧɪŋ/ /ˌkwɛsʧəˈnɛr/ /ɪz/ /soʊ/ /lɔŋ/ /ænd/ /aɪ/ /æm/ /kaɪnd/ /ʌv/ /ɪn/ /ə/ /ˈhɜri/. /du/ /aɪ/ /hæv/ /tu/ /ˈænsər/ /ɔl/ /ðə/ /ˈkwɛsʧənz/? /ˈdʌbəlju/: /ʤʌst/ /ðə/ /fɜrst/ /saɪd/, /ðə/ /wʌnz/ /ɑn/ /ðə/ /bæk/ /ɑr/ /ˈɑpʃənəl/.
5 / 5
5) M: Isn’t this a terrific painting? It looks great on the wall in my office. W: To be honest, I don’t know what you see in it. Q: What does the woman mean?
M: Bức tranh này không phải tuyệt vời sao? Nó trông rất đẹp trên tường trong văn phòng của tôi. W: Thành thật mà nói, tôi không biết bạn thấy gì ở nó. -------------------- /ɛm/: /ˈɪzənt/ /ðɪs/ /ə/ /təˈrɪfɪk/ /ˈpeɪntɪŋ/? /ɪt/ /lʊks/ /ɡreɪt/ /ɑn/ /ðə/ /wɔl/ /ɪn/ /maɪ/ /ˈɔfəs/. /ˈdʌbəlju/: /tu/ /bi/ /ˈɑnəst/, /aɪ/ /doʊnt/ /noʊ/ /wɑt/ /ju/ /si/ /ɪn/ /ɪt/.
Your score is
The average score is 64%
Restart quiz