Lam quen văn phong Toefl Itp listening 77
1 / 5
1) Hello, could me fit me in for an appointment today? I need a stylist who's good at cutting curly hair. Judy is good at that. She is the owner. How about the noon? Q : What will the woman probably do?
Xin chào, có thể sắp xếp hẹn cho tôi trong ngày hôm nay không? Tôi cần một stylist giỏi cắt tóc xoăn. Judy giỏi việc đó. Cô ấy là chủ. Còn buổi trưa thì sao? -------------------- /həˈloʊ/, /kʊd/ /mi/ /fɪt/ /mi/ /ɪn/ /fɔr/ /ən/ /əˈpɔɪntmənt/ /təˈdeɪ/? /aɪ/ /nid/ /ə/ /ˈstaɪlɪst/ /huz/ /ɡʊd/ /æt/ /ˈkʌtɪŋ/ /ˈkɜrli/ /hɛr/. /ˈʤudi/ /ɪz/ /ɡʊd/ /æt/ /ðæt/. /ʃi/ /ɪz/ /ði/ /ˈoʊnər/. /haʊ/ /əˈbaʊt/ /ðə/ /nun/?
2 / 5
2) There is nothing I like more than a good mystery novel when I've got some spare time. I like to read too. But I prefer non-fiction: history, social commentary and stuff like that. Q : What does the man imply?
Không có gì tôi thích hơn là một cuốn tiểu thuyết trinh thám tốt khi tôi có một chút thời gian rảnh. Tôi cũng thích đọc. Nhưng tôi thích sách phi hư cấu hơn: lịch sử, bình luận xã hội và những thứ tương tự. -------------------- /ðɛr/ /ɪz/ /ˈnʌθɪŋ/ /aɪ/ /laɪk/ /mɔr/ /ðæn/ /ə/ /ɡʊd/ /ˈmɪstəri/ /ˈnɑvəl/ /wɛn/ /aɪv/ /ɡɑt/ /sʌm/ /spɛr/ /taɪm/. /aɪ/ /laɪk/ /tu/ /rid/ /tu/. /bʌt/ /aɪ/ /prəˈfɜr/ /nɑn/-/ˈfɪkʃən/: /ˈhɪstəri/, /ˈsoʊʃəl/ /ˈkɑmənˌtɛri/ /ænd/ /stʌf/ /laɪk/ /ðæt/.
3 / 5
3) I'm no expert. But that noise in your refrigerator doesn't sound good. Maybe you should call and have it checked out. You are right. And I suppose I've put it off long enough. Q : What will the woman probably do?
Tôi không phải là chuyên gia. Nhưng cái tiếng ồn trong tủ lạnh của bạn nghe có vẻ không tốt. Có lẽ bạn nên gọi và kiểm tra nó. Bạn nói đúng. Và tôi đoán tôi đã trì hoãn đủ lâu rồi. -------------------- /aɪm/ /noʊ/ /ˈɛkspərt/. /bʌt/ /ðæt/ /nɔɪz/ /ɪn/ /jʊər/ /rəˈfrɪʤəˌreɪtər/ /ˈdʌzənt/ /saʊnd/ /ɡʊd/. /ˈmeɪbi/ /ju/ /ʃʊd/ /kɔl/ /ænd/ /hæv/ /ɪt/ /ʧɛkt/ /aʊt/. /ju/ /ɑr/ /raɪt/. /ænd/ /aɪ/ /səˈpoʊz/ /aɪv/ /pʊt/ /ɪt/ /ɔf/ /lɔŋ/ /ɪˈnʌf/.
4 / 5
4) What's up with Donald? I've never seen him so happy. His supervisor gave performance evaluations this morning Q : What can be inferred about Donald?
Có gì với Donald vậy? Tôi chưa bao giờ thấy anh ấy vui như vậy. Cấp trên của anh ấy đã đưa ra đánh giá hiệu suất sáng nay. -------------------- /wʌts/ /ʌp/ /wɪð/ /ˈdɑnəld/? /aɪv/ /ˈnɛvər/ /sin/ /hɪm/ /soʊ/ /ˈhæpi/. /hɪz/ /ˈsupərˌvaɪzər/ /ɡeɪv/ /pərˈfɔrməns/ /ɪˌvæljuˈeɪʃənz/ /ðɪs/ /ˈmɔrnɪŋ/
5 / 5
5) It's not going to snow again tomorrow, is it? It was supposed to be warm all week. Well, if you go by the forecast that I heard, you shouldn't put your coat and hat away quite yet. Q : What does the woman imply?
Ngày mai không có khả năng sẽ có tuyết lại chứ? Dự đoán trong suốt cả tuần sẽ ấm áp. Nếu bạn dựa vào dự báo mà tôi nghe được, thì bạn không nên gửi áo khoác và nón đi xa. -------------------- /ɪts/ /nɑt/ /ˈɡoʊɪŋ/ /tu/ /snoʊ/ /əˈɡɛn/ /təˈmɑˌroʊ/, /ɪz/ /ɪt/? /ɪt/ /wʌz/ /səˈpoʊzd/ /tu/ /bi/ /wɔrm/ /ɔl/ /wik/. /wɛl/, /ɪf/ /ju/ /ɡoʊ/ /baɪ/ /ðə/ /ˈfɔrˌkæst/ /ðæt/ /aɪ/ /hɜrd/, /ju/ /ˈʃʊdənt/ /pʊt/ /jʊər/ /koʊt/ /ænd/ /hæt/ /əˈweɪ/ /kwaɪt/ /jɛt/.
Your score is
The average score is 74%
Restart quiz