Lam quen văn phong Toefl Itp listening 83
1 / 5
1) M: Those airplanes are certainly loud. W: Aren't they though? Q: What does the woman think of the airplanes?
M: Những chiếc máy bay này thực sự ồn ào. W: Ồ, đúng vậy đấy. -------------------- /ɛm/: /ðoʊz/ /ˈɛrpleɪnz/ /ɑr/ /ˈsɜrtənli/ /laʊd/. /ˈdʌbəlju/: /ˈɑrənt/ /ðeɪ/ /ðoʊ/?
2 / 5
2) M: Helen and I are thinking of renting a house at the beach in June. Are you interested? W: You? I guess it is cheaper then, but do you really think it will be warm enough? Q: What does the woman mean?
M: Helen và tôi đang nghĩ đến việc thuê một ngôi nhà ở bãi biển vào tháng Sáu. Bạn có quan tâm không? W: Bạn sao? Tôi đoán đó là cách tiết kiệm hơn, nhưng bạn thực sự nghĩ rằng thời tiết sẽ đủ ấm không? -------------------- /ɛm/: /ˈhɛlən/ /ænd/ /aɪ/ /ɑr/ /ˈθɪŋkɪŋ/ /ʌv/ /ˈrɛntɪŋ/ /ə/ /haʊs/ /æt/ /ðə/ /biʧ/ /ɪn/ /ʤun/. /ɑr/ /ju/ /ˈɪntrəstəd/? /ˈdʌbəlju/: /ju/? /aɪ/ /ɡɛs/ /ɪt/ /ɪz/ /ˈʧipər/ /ðɛn/, /bʌt/ /du/ /ju/ /ˈrɪli/ /θɪŋk/ /ɪt/ /wɪl/ /bi/ /wɔrm/ /ɪˈnʌf/?
3 / 5
3) M: I'm getting hungry. I think we should go to the dinner soon. W: Me too. All I have for lunch was a chocolate bar. Q: What does the man mean?
M: Tôi đang đói. Tôi nghĩ chúng ta nên đi ăn sớm. W: Tôi cũng vậy. Bữa trưa tôi chỉ có thanh sô cô la. -------------------- /ɛm/: /aɪm/ /ˈɡɛtɪŋ/ /ˈhʌŋɡri/. /aɪ/ /θɪŋk/ /wi/ /ʃʊd/ /ɡoʊ/ /tu/ /ðə/ /ˈdɪnər/ /sun/. /ˈdʌbəlju/: /mi/ /tu/. /ɔl/ /aɪ/ /hæv/ /fɔr/ /lʌnʧ/ /wʌz/ /ə/ /ˈʧɔklət/ /bɑr/.
4 / 5
4) M: Your apartment always looks so good. So spotless and mine is such a mess. W: I've been at the lab the all week. It is my roommate doing. Q: What does the woman imply?
M: Căn hộ của bạn luôn trông rất đẹp. Sạch sẽ và của tôi lại là một mớ hỗn độn. W: Cả tuần này tôi đã ở trong phòng thí nghiệm. Đó là đồng phòng của tôi đã làm. -------------------- /ɛm/: /jʊər/ /əˈpɑrtmənt/ /ˈɔlˌweɪz/ /lʊks/ /soʊ/ /ɡʊd/. /soʊ/ /ˈspɑtləs/ /ænd/ /maɪn/ /ɪz/ /sʌʧ/ /ə/ /mɛs/. /ˈdʌbəlju/: /aɪv/ /bɪn/ /æt/ /ðə/ /læb/ /ði/ /ɔl/ /wik/. /ɪt/ /ɪz/ /maɪ/ /ˈruˌmeɪt/ /ˈduɪŋ/.
5 / 5
5) M: I am running out of coins during my laundry. W: That's too bad. Q: What does the woman mean?
M: Tôi đang hết tiền xu khi giặt đồ. W: Thật đáng tiếc. -------------------- /ɛm/: /aɪ/ /æm/ /ˈrʌnɪŋ/ /aʊt/ /ʌv/ /kɔɪnz/ /ˈdʊrɪŋ/ /maɪ/ /ˈlɔndri/. /ˈdʌbəlju/: /ðæts/ /tu/ /bæd/.
Your score is
The average score is 64%
Restart quiz