Lam quen văn phong Toefl Itp listening 85
1 / 5
1) A: Could you give this note to Mitchell? B: Give it to Mitchell? What am I? a messenger? Q: What does the man imply?
A: Bạn có thể đưa tấm thư này cho Mitchell không? B: Đưa cho Mitchell à? Tôi là người đưa thư à? -------------------- /eɪ/: /kʊd/ /ju/ /ɡɪv/ /ðɪs/ /noʊt/ /tu/ /ˈmɪʧəl/? /bi/: /ɡɪv/ /ɪt/ /tu/ /ˈmɪʧəl/? /wɑt/ /æm/ /aɪ/? /ə/ /ˈmɛsənʤər/?
2 / 5
2) I got an invitation to a financial planning seminar. And I don't want to go alone. Count me in. I need all the help I can get managing my money. Q: What will the woman probably do?
Tôi nhận được lời mời tham dự một buổi hội thảo về kế hoạch tài chính. Và tôi không muốn đi một mình. Tôi sẽ đi cùng bạn. Tôi cần mọi sự giúp đỡ có thể để quản lý tiền của mình. -------------------- /aɪ/ /ɡɑt/ /ən/ /ˌɪnvɪˈteɪʃən/ /tu/ /ə/ /fəˈnænʃəl/ /ˈplænɪŋ/ /ˈsɛməˌnɑr/. /ænd/ /aɪ/ /doʊnt/ /wɑnt/ /tu/ /ɡoʊ/ /əˈloʊn/. /kaʊnt/ /mi/ /ɪn/. /aɪ/ /nid/ /ɔl/ /ðə/ /hɛlp/ /aɪ/ /kæn/ /ɡɛt/ /ˈmænəʤɪŋ/ /maɪ/ /ˈmʌni/.
3 / 5
3) I hope you are not too put out with me for stopping by Fred's on the way over here. I had to pick up an assignment. Well, that's not a big deal. But you might at least phone if you know you are going to keep someone waiting. Q: What does the woman mean?
Tôi hy vọng bạn không quá bực với tôi vì đã ghé qua nhà của Fred trên đường tới đây. Tôi phải đón một bài tập. Thôi thì cũng không sao. Nhưng ít ra bạn có thể gọi điện thoại nếu bạn biết bạn sẽ khiến người khác phải chờ đợi. -------------------- /aɪ/ /hoʊp/ /ju/ /ɑr/ /nɑt/ /tu/ /pʊt/ /aʊt/ /wɪð/ /mi/ /fɔr/ /ˈstɑpɪŋ/ /baɪ/ /frɛdz/ /ɑn/ /ðə/ /weɪ/ /ˈoʊvər/ /hir/. /aɪ/ /hæd/ /tu/ /pɪk/ /ʌp/ /ən/ /əˈsaɪnmənt/. /wɛl/, /ðæts/ /nɑt/ /ə/ /bɪɡ/ /dil/. /bʌt/ /ju/ /maɪt/ /æt/ /list/ /foʊn/ /ɪf/ /ju/ /noʊ/ /ju/ /ɑr/ /ˈɡoʊɪŋ/ /tu/ /kip/ /ˈsʌmˌwʌn/ /ˈweɪtɪŋ/.
4 / 5
4) M: I don't think you have time to send out the invitations to all the students. W: Oh, yes. I will. Q: What do we learn about the woman from this conversation?
M: Tôi nghĩ bạn không có thời gian để gửi thư mời cho tất cả các sinh viên. W: Ồ, có thể. Tôi sẽ làm. -------------------- /ɛm/: /aɪ/ /doʊnt/ /θɪŋk/ /ju/ /hæv/ /taɪm/ /tu/ /sɛnd/ /aʊt/ /ði/ /ˌɪnvɪˈteɪʃənz/ /tu/ /ɔl/ /ðə/ /ˈstudənts/. /ˈdʌbəlju/: /oʊ/, /jɛs/. /aɪ/ /wɪl/.
5 / 5
5) W: Nobody told me that Bill was in the hospital. M: Sorry. I meant to give you a call when I found out but it slipped my mind Q: What does the man mean?
W: Không ai nói cho tôi biết Bill đang ở bệnh viện. M: Xin lỗi. Tôi định gọi cho bạn khi tôi biết nhưng đã quên mất. -------------------- /ˈdʌbəlju/: /ˈnoʊˌbɑˌdi/ /toʊld/ /mi/ /ðæt/ /bɪl/ /wʌz/ /ɪn/ /ðə/ /ˈhɑˌspɪtəl/. /ɛm/: /ˈsɑri/. /aɪ/ /mɛnt/ /tu/ /ɡɪv/ /ju/ /ə/ /kɔl/ /wɛn/ /aɪ/ /faʊnd/ /aʊt/ /bʌt/ /ɪt/ /slɪpt/ /maɪ/ /maɪnd/
Your score is
The average score is 57%
Restart quiz