Lam quen văn phong Toefl Itp listening 86
1 / 5
1) A: I'm amazed that you are still driving that old car of yours. I thought you would have gotten rid of it years ago. B: I truns well and I actually grown quite attach to it. Q: What does the man mean?
A: Tôi ngạc nhiên vì bạn vẫn còn lái chiếc xe cũ của bạn. Tôi nghĩ bạn đã bán nó đi từ nhiều năm trước rồi. B: Xe vẫn chạy tốt và thực sự tôi đã thích nó đấy. -------------------- /eɪ/: /aɪm/ /əˈmeɪzd/ /ðæt/ /ju/ /ɑr/ /stɪl/ /ˈdraɪvɪŋ/ /ðæt/ /oʊld/ /kɑr/ /ʌv/ /jʊrz/. /aɪ/ /θɔt/ /ju/ /wʊd/ /hæv/ /ˈɡɑtən/ /rɪd/ /ʌv/ /ɪt/ /jɪrz/ /əˈɡoʊ/. /bi/: /aɪ/ truns /wɛl/ /ænd/ /aɪ/ /ˈækʧuəli/ /ɡroʊn/ /kwaɪt/ /əˈtæʧ/ /tu/ /ɪt/.
2 / 5
2) A: So you need some one to watch your cats while you’re away. B: Would that be a problem for you? Q: What does the man want to know?
A: Vậy nên bạn cần ai đó để chăm sóc mèo của bạn trong thời gian bạn vắng nhà. B: Điều đó có gây khó khăn cho bạn không? -------------------- /eɪ/: /soʊ/ /ju/ /nid/ /sʌm/ /wʌn/ /tu/ /wɑʧ/ /jʊər/ /kæts/ /waɪl/ /jʊr/ /əˈweɪ/. /bi/: /wʊd/ /ðæt/ /bi/ /ə/ /ˈprɑbləm/ /fɔr/ /ju/?
3 / 5
3) A: Bill has tried so hard to win a race since he first joined the track team, but it's two years later and he still hasn't. B: I know, and it takes so much time from his class work. Maybe he should just forget about sports from now. Q: What does the man mean?
A: Bill đã cố gắng rất nhiều để giành chiến thắng trong cuộc đua kể từ khi anh ấy gia nhập đội chạy, nhưng đã hai năm trôi qua và anh ấy vẫn chưa thể. B: Tôi biết, và nó lấy đi rất nhiều thời gian từ việc học. Có lẽ anh ấy nên quên về môn thể thao từ bây giờ. -------------------- /eɪ/: /bɪl/ /hæz/ /traɪd/ /soʊ/ /hɑrd/ /tu/ /wɪn/ /ə/ /reɪs/ /sɪns/ /hi/ /fɜrst/ /ʤɔɪnd/ /ðə/ /træk/ /tim/, /bʌt/ /ɪts/ /tu/ /jɪrz/ /ˈleɪtər/ /ænd/ /hi/ /stɪl/ /ˈhæzənt/. /bi/: /aɪ/ /noʊ/, /ænd/ /ɪt/ /teɪks/ /soʊ/ /mʌʧ/ /taɪm/ /frʌm/ /hɪz/ /klæs/ /wɜrk/. /ˈmeɪbi/ /hi/ /ʃʊd/ /ʤʌst/ /fərˈɡɛt/ /əˈbaʊt/ /spɔrts/ /frʌm/ /naʊ/.
4 / 5
4) A: Jane told me she’d meet me here at the library reference desk at one o’clock. But she hasn’t shown up yet. B: Oh, I just saw her upstairs in the third floor study lounge. She said she had been expecting you at 12:30. Q: What does the man say about Jane?
A: Jane nói cô ấy sẽ gặp tôi ở quầy tư liệu thư viện vào lúc một giờ. Nhưng cô ấy vẫn chưa đến đây. B: Ồ, tôi vừa thấy cô ấy ở tầng ba phòng học. Cô ấy nói cô ấy đã mong chờ bạn từ 12:30. -------------------- /eɪ/: /ʤeɪn/ /toʊld/ /mi/ /ʃid/ /mit/ /mi/ /hir/ /æt/ /ðə/ /ˈlaɪˌbrɛri/ /ˈrɛfərəns/ /dɛsk/ /æt/ /wʌn/ /əˈklɑk/. /bʌt/ /ʃi/ /ˈhæzənt/ /ʃoʊn/ /ʌp/ /jɛt/. /bi/: /oʊ/, /aɪ/ /ʤʌst/ /sɔ/ /hɜr/ /əpˈstɛrz/ /ɪn/ /ðə/ /θɜrd/ /flɔr/ /ˈstʌdi/ /laʊnʤ/. /ʃi/ /sɛd/ /ʃi/ /hæd/ /bɪn/ /ɪkˈspɛktɪŋ/ /ju/ /æt/ 12:30.
5 / 5
5) A: Let's see. Another thing we need to do is show the new students around town, you know, show them all the highlights of the areA: B: I don't see why we need to do that ourselves. I understand the Visitors’ Center offers a wonderful bus tour. Q: What does the man suggest they do?
A: Đợi xem. Một việc nữa chúng ta cần làm là dẫn các sinh viên mới tham quan thành phố, bạn biết đấy, cho họ xem những điểm nổi bật trong khu vực này. B: Tôi không thấy tại sao chúng ta cần phải làm điều đó bằng chính tay mình. Tôi nghe nói Trung tâm Du khách có tour xe buýt tuyệt vời. -------------------- /eɪ/: /lɛts/ /si/. /əˈnʌðər/ /θɪŋ/ /wi/ /nid/ /tu/ /du/ /ɪz/ /ʃoʊ/ /ðə/ /nu/ /ˈstudənts/ /əˈraʊnd/ /taʊn/, /ju/ /noʊ/, /ʃoʊ/ /ðɛm/ /ɔl/ /ðə/ /ˈhaɪˌlaɪts/ /ʌv/ /ði/ /ˈɛriə/: /bi/: /aɪ/ /doʊnt/ /si/ /waɪ/ /wi/ /nid/ /tu/ /du/ /ðæt/ /aʊərˈsɛlvz/. /aɪ/ /ˌʌndərˈstænd/ /ðə/ /ˈvɪsətərz/ /ˈsɛntər/ /ˈɔfərz/ /ə/ /ˈwʌndərfəl/ /bʌs/ /tʊr/.
Your score is
The average score is 56%
Restart quiz