Lam quen văn phong Toefl Itp listening 90
1 / 5
1) A: We need a quiet place to study. My roommate's got company. Could we walk over your place? B: Yeah, no problem, but I have to warn you: I haven't done much cleaning this week Q: What does the man imply?
A: Chúng ta cần một nơi yên tĩnh để học. Bạn cùng phòng tớ có bạn đến chơi. Chúng ta qua nhà bạn được không? B: Dạ, không vấn đề gì, nhưng tớ phải cảnh báo bạn trước: tuần này tớ không dọn dẹp nhiều. -------------------- /eɪ/: /wi/ /nid/ /ə/ /ˈkwaɪət/ /pleɪs/ /tu/ /ˈstʌdi/. /maɪ/ /ˈruˌmeɪts/ /ɡɑt/ /ˈkʌmpəni/. /kʊd/ /wi/ /wɔk/ /ˈoʊvər/ /jʊər/ /pleɪs/? /bi/: /jæ/, /noʊ/ /ˈprɑbləm/, /bʌt/ /aɪ/ /hæv/ /tu/ /wɔrn/ /ju/: /aɪ/ /ˈhævənt/ /dʌn/ /mʌʧ/ /ˈklinɪŋ/ /ðɪs/ /wik/
2 / 5
2) A: Shall I cut your hair for you? B: No way. Last time you almost made me bald. Q: What does the man imply?
A: Tớ cắt tóc giúp cậu nhé? B: Không bao giờ. Lần trước cậu gần như cạo trọc tóc tớ. -------------------- /eɪ/: /ʃæl/ /aɪ/ /kʌt/ /jʊər/ /hɛr/ /fɔr/ /ju/? /bi/: /noʊ/ /weɪ/. /læst/ /taɪm/ /ju/ /ˈɔlˌmoʊst/ /meɪd/ /mi/ /bɔld/.
3 / 5
3) A: Pam asked me to tell you to call her. She said you have her biology notes. B: Whoops I was supposed to give those to her yesterday. Q: What can be inferred about the man?
A: Pam nhờ mình bảo cậu gọi cho cô ấy. Cô ấy nói là cậu đang có những ghi chú môn sinh học của cô ấy. B: Ồ, mình quên mất là mình phải trả lại cho cô ấy hôm qua rồi. -------------------- /eɪ/: /pæm/ /æskt/ /mi/ /tu/ /tɛl/ /ju/ /tu/ /kɔl/ /hɜr/. /ʃi/ /sɛd/ /ju/ /hæv/ /hɜr/ /baɪˈɑləʤi/ /noʊts/. /bi/: /wups/ /aɪ/ /wʌz/ /səˈpoʊzd/ /tu/ /ɡɪv/ /ðoʊz/ /tu/ /hɜr/ /ˈjɛstərˌdeɪ/.
4 / 5
4) A: I have to call the apartment manager. B: Lost your keys again, huh? Q: What does the woman imply?
A: Tôi phải gọi điện cho người quản lý căn hộ. B: Lại bị mất chìa khóa à? -------------------- /eɪ/: /aɪ/ /hæv/ /tu/ /kɔl/ /ði/ /əˈpɑrtmənt/ /ˈmænəʤər/. /bi/: /lɔst/ /jʊər/ /kiz/ /əˈɡɛn/, /hʌ/?
5 / 5
5) A: I have to give an oral presentation in history next week. I'm really nervous about speaking in front of everyone. B: Try making a tape yourself while you practise. That might help you feel more comfortable Q: What does the woman suggest the man do?
A: Tuần sau tôi phải thực hiện một bài thuyết trình miệng trong môn lịch sử. Tôi thực sự lo lắng khi phải nói trước mọi người. B: Hãy thử ghi âm khi bạn tập nói. Điều đó có thể giúp bạn cảm thấy thoải mái hơn. -------------------- /eɪ/: /aɪ/ /hæv/ /tu/ /ɡɪv/ /ən/ /ˈɔrəl/ /ˌprɛzənˈteɪʃən/ /ɪn/ /ˈhɪstəri/ /nɛkst/ /wik/. /aɪm/ /ˈrɪli/ /ˈnɜrvəs/ /əˈbaʊt/ /ˈspikɪŋ/ /ɪn/ /frʌnt/ /ʌv/ /ˈɛvriˌwʌn/. /bi/: /traɪ/ /ˈmeɪkɪŋ/ /ə/ /teɪp/ /jərˈsɛlf/ /waɪl/ /ju/ practise. /ðæt/ /maɪt/ /hɛlp/ /ju/ /fil/ /mɔr/ /ˈkʌmfərtəbəl/
Your score is
The average score is 70%
Restart quiz