| – In Death Valley, California, one of the hottest, most arid places in North America, there is much salt, and salt can damage rocks impressively () |
| – Death /deθ/ (n) Sự chết; cái chết |
| – Valley /’væli/ (n) Thung lũng; chỗ hỏm hình thung lũng, rãnh, máng |
| – hottest /hɒt/ (adj) Nóng, nóng bức |
| – arid /´ærid/ (adj) Khô cằn (đất) |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – salt /sɔ:lt/ (n) Muối (như) common salt |
| – salt /sɔ:lt/ (n) Muối (như) common salt |
| – damage /’dæmidʤ/ (n) Mối hại, điều hại, điều bất lợi |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – impressively /ɪmˈpres.ɪv.li/ (adv) Hùng vĩ, nguy nga, gợi cảm |
| – Inhabitants of areas elsewhere, where streets and highways are salted to control ice, are familiar with the resulting rust and Line deterioration on cars () |
| – Inhabitant /in´hæbitənt/ (n) Người ở, người cư trú, dân cư |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – elsewhere /¸els´wɛə/ (adv) Ở một nơi nào khác |
| – street /stri:t/ (n) (viết tắt) St phố, đường phố |
| – highway /´haiwei/ (n) Đường chính công cộng; quốc lộ |
| – salt /sɔ:lt/ (n) Muối (như) common salt |
| – control /kən’troul/ (n) Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – familiar /fəˈmiliər/ (adj) Quen thuộc |
| – resulting /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì) |
| – rust /rʌst/ (n) Gỉ (sắt, kim loại) |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – deterioration /di,tiəriə’rei∫n/ (n) Sự làm hư hỏng |
| – car /kɑ:/ (n) Xe ô tô; xe |
| – That attests to the chemically corrosive nature of salt, but it is not the way salt destroys rocks () |
| – attest / ə’test/ (v) Chứng nhận, nhận thực, chứng thực |
| – chemically /ˈkem.ɪ.kəl.i/ (adv) Về phương diện hoá học |
| – corrosive /kə’rousiv/ (adj) Gặm mòn, phá huỷ dần |
| – nature /’neitʃə/ (n) Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá |
| – salt /sɔ:lt/ (n) Muối (như) common salt |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – salt /sɔ:lt/ (n) Muối (như) common salt |
| – destroy /dis’trɔi/ (v) Phá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – Salt breaks rocks apart principally by a process called crystal prying and wedging () |
| – Salt /sɔ:lt/ (n) Muối (như) common salt |
| – break /breik/ (v) làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – apart /ə’pɑ:t/ (adv) Về một bên, qua một bên; riêng ra, xa ra |
| – principally /´prinsipəli/ (adv) Chính, chủ yếu; phần lớn |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – crystal /’kristl/ (n) Tinh thể |
| – prying /´praiiη/ (adj) Tò mò, tọc mạch |
| – wedge /wedʒ/ (n) sự chèn nêm |
| – This happens not by soaking the rocks in salt water, but by moistening their bottoms with salt water () |
| – happen /’hæpən/ (v) Xảy đến, xảy ra; ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra |
| – soak /soʊk/ (n) Sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – salt /sɔ:lt/ (n) Muối (như) common salt |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – moisten /´mɔisən/ (v) Làm ẩm, dấp nước |
| – bottom /’bɔtəm/ (n) Phần dưới cùng; đáy |
| – salt /sɔ:lt/ (n) Muối (như) common salt |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – Such conditions exist in many areas along the eastern edge of central Death Valley () |
| – condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện |
| – exist /ig’zist/ (v) Tồn tại, sống |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo |
| – eastern /’i:stən/ (adj) Đông |
| – edge /edӡ/ (n) Lưỡi, cạnh sắc (dao…); tính sắc |
| – central /´sentrəl (n) Ở giữa, ở trung tâm; trung ương |
| – Death /deθ/ (n) Sự chết; cái chết |
| – Valley /’væli/ (n) Thung lũng; chỗ hỏm hình thung lũng, rãnh, máng |
| – There, salty water rises from the groundwater table by capillary action through tiny spaces in sediment until it reaches the surface () |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – rise /raiz/ (n) Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; sự tăng lên |
| – table /ˈteɪ.bəl/ (n) bàn |
| – capillary /kə’piləri/ (adj) Mao dẫn |
| – action /ˈækʃən/ (n) Hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – tiny /ˈtaɪ.ni/ (adj) Rất nhỏ, nhỏ xíu, bé tí |
| – space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm) |
| – sediment /´sedimənt/ (n) Cặn; chất lắng xuống đáy chất lỏng |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – reach /ri:tʃ/ (v) ( + out) chìa ra, đưa (tay) ra |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – Most stones have capillary passages that suck salt water from the wet ground () |
| – stone /stoun/ (n) Đá; loại đá |
| – capillary /kə’piləri/ (adj) Mao dẫn |
| – passage /ˈpæsɪdʒ/ (n) Sự đi qua, sự trôi qua, chuyển qua |
| – suck /sʌk/ (n) Sự mút, sự bú, sự hút |
| – salt /sɔ:lt/ (n) Muối (như) common salt |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – wet /wɛt/ (adj) Ướt, đẫm nước, ẩm ướt |
| – ground /graund/ (n) Mặt đất, đất |
| – Death Valley provides an ultra-dry atmosphere and high daily temperatures, which promote evaporation and the formation of salt crystals along the cracks or other openings within stones () |
| – Death /deθ/ (n) Sự chết; cái chết |
| – Valley /’væli/ (n) Thung lũng; chỗ hỏm hình thung lũng, rãnh, máng |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – ultra-dry /ˈʌl.trə-drai/ (adj) cực kỳ khô |
| – atmosphere /’ætməsfiə/ (n) Khí quyển |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – daily /’deili/ (adj) Hằng ngày |
| – temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..) |
| – promote /prəˈmoʊt/ (v) Thăng chức, thăng cấp; đề bạt; cho lên lớp |
| – evaporation /i¸væpə´reiʃən/ (n) Sự làm bay hơi, sự bay hơi |
| – formation /fɔ:’mei∫n/ (n) Sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên |
| – salt /sɔ:lt/ (n) Muối (như) common salt |
| – crystal /’kristl/ (n) Tinh thể |
| – along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo |
| – crack /kræk/ (adj) (thông tục) cừ, xuất sắc |
| – opening /´oupniη/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khai mạc, đầu tiên |
| – within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian |
| – stone /stoun/ (n) Đá; loại đá |
| – These crystals grow as long as salt water is available () |
| – crystal /’kristl/ (n) Tinh thể |
| – grow /grou/ (v) Lớn, lớn lên (người) |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – salt /sɔ:lt/ (n) Muối (như) common salt |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – available /ə’veɪləbl/ (adj) Sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được |
| – Like tree roots breaking up a sidewalk, the growing crystals exert pressure on the rock and eventually pry the rock apart along planes of weakness, such as banding in metamorphic rocks, bedding in sedimentary rocks, or preexisting or incipient fractions, and along boundaries between individual mineral crystals or grains () |
| – Like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – tree /tri:/ (n) Cây |
| – root /ru:t/ (n) Gốc,Rễ (cây) |
| – breaking /´breikiη/ (n) sự lắng tách (dầu) |
| – sidewalk /’saidwɔ:k/ (n) lề đường (phố) |
| – growing /’grouiɳ/ (n) Sự lớn lên |
| – crystal /’kristl/ (n) Tinh thể |
| – exert /ɪgˈzɜrt/ (v) Dùng, sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng…) |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – eventually /i´ventjuəli/ (adv) Cuối cùng, suy cho cùng |
| – pry /praɪ/ (v) ( + into, about) nhìn tò mò, nhìn tọc mạch, nhìn xoi mói |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – apart /ə’pɑ:t/ (adv) Về một bên, qua một bên; riêng ra, xa ra |
| – along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo |
| – plane /plein/ (n) Mặt, mặt bằng, mặt phẳng |
| – weakness /´wi:knis/ (n) Tình trạng yếu đuối, tình trạng yếu ớt, tình trạng yếu kém |
| – band /bænd/ (n) Dải, băng, đai, nẹp |
| – metamorphic /¸metə´mɔ:fik/ (adj) (địa lý,địa chất) biến chất (đá) |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – bed /bed/ (n) Cái giường |
| – sedimentary /¸sedi´mentəri/ (adj) Có cặn; giống cặn |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – preexisting /ˌpriː.ɪɡˈzɪs.tɪŋ/ (adj) có từ trước |
| – incipient /in´sipiənt/ (adj) Chớm, chớm nở, mới bắt đầu, phôi thai |
| – fraction /´frækʃən/ (n) (toán học) phân số |
| – along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo |
| – boundaries /’baundəri/ (n) Đường biên giới, ranh giới |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt |
| – mineral /ˈmɪnərəl , ˈmɪnrəl/ (n) Công nhân mỏ; thợ mỏ |
| – crystal /’kristl/ (n) Tinh thể |
| – grain /grein/ (n) Thóc lúa |
| – Besides crystal growth, the expansion of halite crystals the same as everyday table salt by heating and of sulfates and similar salts by hydration can contribute additional stresses () |
| – Beside /bi´said/ (giới từ) Bên, bên cạnh |
| – crystal /’kristl/ (n) Tinh thể |
| – growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển |
| – expansion /ɪkˈspænʃən/ (n) Sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra; phần mở rộng |
| – halite /’hælait/ (n) Muối mỏ |
| – crystal /’kristl/ (n) Tinh thể |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – everyday /’evridei/ (adj) Hằng ngày, dùng hằng ngày |
| – table /ˈteɪ.bəl/ (n) bàn |
| – salt /sɔ:lt/ (n) Muối (như) common salt |
| – heating /’hi:tiη/ (n) Sự đốt nóng, sự đun nóng; sự làm nóng |
| – sulfate /ˈsʌl.feɪt/ (n) sunfat |
| – similar /´similə/ (adj) Giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại, cùng hình dáng |
| – salt /sɔ:lt/ (n) Muối (như) common salt |
| – hydration /hai´dreiʃən/ (n) (hoá học) sự Hyđrat hoá |
| – contribute /kən’tribju:t/ (v) Đóng góp, góp phần |
| – additional /ə´diʃənəl/ (adj) Thêm vào, phụ vào, tăng thêm |
| – stress /strɛs/ (n) Sự căng thẳng; tâm trạng căng thẳng |
| – A rock durable enough to have withstood natural conditions for a very long time in other areas could probably be shattered into small pieces by salt weathering within a few generations () |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – durable /´dju:ərəbl/ (adj) Bền, lâu bền |
| – enough /i’nʌf/ (adj) Đủ, đủ dùng |
| – withstood /wið´stænd/ (v) Giữ vững, trụ lại, cưỡng lại, chịu đựng, chống lại |
| – natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên |
| – condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – probably /´prɔbəbli/ (adv) Có khả năng, có lẽ, có thể |
| – shatter /’ʃætə/ (v) Đập vỡ, làm vỡ tan |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – pieces /pi:s/ (n) linh kiện |
| – salt /sɔ:lt/ (n) Muối (như) common salt |
| – weathering /ˈweð.ɚ.ɪŋ/ (n) Thời tiết, nắng mưa, gió mưa, tuyết sương |
| – within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian |
| – few /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – generation /ˌdʒɛnəˈreɪʃən/ (n) Sự sinh ra, sự phát sinh ra |
| – The dominant salt in Death Valley is halite, or sodium chloride, but other salts, mostly carbonates and sulfates, also cause prying and wedging, as does ordinary ice () |
| – dominant /´dɔminənt/ (adj) Át, trội, có ưu thế hơn; có ảnh hưởng lớn, chi phối |
| – salt /sɔ:lt/ (n) Muối (như) common salt |
| – Death /deθ/ (n) Sự chết; cái chết |
| – Valley /’væli/ (n) Thung lũng; chỗ hỏm hình thung lũng, rãnh, máng |
| – halite /’hælait/ (n) Muối mỏ |
| – sodium /´soudiəm/ (n) (hoá học) Natri, nguyên tố kim loại mềm màu trắng bạc |
| – chloride /´klɔ:raid/ (n) (hoá học) clorua |
| – salt /sɔ:lt/ (n) Muối (như) common salt |
| – mostly /´moustli/ (adv) Hầu hết, phần lớn; thường là, chủ yếu là |
| – carbonate /’kɑ:bənit/ (n) (hoá học) cacbonat |
| – sulfate /ˈsʌl.feɪt/ (n) sunfat |
| – cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên |
| – prying /´praiiη/ (adj) Tò mò, tọc mạch |
| – wedge /wedʒ/ (n) sự chèn nêm |
| – ordinary /’o:dinәri/ (adj) Thường, thông thường, bình thường, tầm thường |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – Weathering by a variety of salts, though often subtle, is a worldwide phenomenon () |
| – Weathering /ˈweð.ɚ.ɪŋ/ (n) Thời tiết, nắng mưa, gió mưa, tuyết sương |
| – variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng |
| – salt /sɔ:lt/ (n) Muối (như) common salt |
| – though /ðəʊ/ (Liên từ) (dùng ở đầu câu biểu thị sự trang trọng) dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – subtle /sʌtl/ (adj) Phảng phất |
| – worldwide /´wə:ld´waid/ (n) toàn thế giới |
| – phenomenon /fi’nɔminən/ (n) Hiện tượng |
| – Not restricted to arid regions, intense salt weathering occurs mostly in salt-rich places like the seashore, near the large saline lakes in the Dry Valleys of Antarctica, and in desert sections of Australia, New Zealand, and central Asia () |
| – restrict /ris´trikt/ (v) Hạn chế, giới hạn |
| – arid /´ærid/ (adj) Khô cằn (đất) |
| – region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền |
| – intense /in´tens/ (adj) Mạnh, có cường độ lớn |
| – salt /sɔ:lt/ (n) Muối (như) common salt |
| – weathering /ˈweð.ɚ.ɪŋ/ (n) Thời tiết, nắng mưa, gió mưa, tuyết sương |
| – occur /ə’kə:/ (v) Xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy |
| – mostly /´moustli/ (adv) Hầu hết, phần lớn; thường là, chủ yếu là |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – seashore /ˈsiː.ʃɔːr/ (n) bờ biển |
| – near /niə/ (adj) Gần, cận |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – saline /´seilain/ (adj) Có muối, chứa muốn; mặn (nước, suối…) |
| – lake /leik/ (n) hồ (nước ngọt) |
| – Dry /drai/ (adj) Khô, cạn, ráo |
| – Valley /’væli/ (n) Thung lũng; chỗ hỏm hình thung lũng, rãnh, máng |
| – desert /ˈdɛzərt/ (n) Sa mạc |
| – section /’sekʃn/ (n) Khu, khu vực (của một tổ chức..) |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – central /´sentrəl (n) Ở giữa, ở trung tâm; trung ương |
| – Asia /’eiʒə; ‘ei∫ə/ (n) châu á |
