– In the early days of the United States, postal charges were paid by the recipient and charges varied with the distance carried
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– day /dei/ (n) Ngày
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– postal /´poustəl/ (adj) (thuộc) bưu điện, gửi bằng bưu điện
– charge /tʃɑ:dʤ/ (v) Nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện
– paid /peid/ (v) đã thanh toán
– recipient /ri’sipiənt/ (adj) Dễ tiếp thu, dễ lĩnh hội (như) receptive
– charge /tʃɑ:dʤ/ (v) Nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện
– varied /’veərid/ (adj) Thuộc nhiều loại khác nhau, gồm nhiều loại khác nhau
– distance /’distəns/ (n) Khoảng cách, tầm xa
– carried /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm
– In 1825, the United States Congress permitted local postmasters to give letters to mail carriers for home delivery, but these carriers Line received no government salary and their entire compensation depended on what they 5 were paid by the recipients of individual letters
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– Congress /’kɔɳgres/ (n) Sự nhóm hợp, sự hội họp
– permit /’pə’mɪt/ (v) Cho phép, cho cơ hội; thừa nhận (ai)
– local /’ləʊk(ə)l/ (adj) Địa phương
– postmaster /´poust¸ma:stə/ (n) Ông giám đốc sở bưu điện; ông trưởng phòng bưu điện
– give /giv/ (v) cho
– letter /’letə/ (n) Chữ cái, mẫu tự
– mail /meil/ (n) Thư từ; bưu kiện, bưu phẩm
– carrier /’kæriə(r)/ (n) Người hoặc vật chở cái gì
– home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở
– delivery /di’livəri/ (n) Sự phân phát, sự phân phối, sự giao hàng
– carrier /’kæriə(r)/ (n) Người hoặc vật chở cái gì
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– receive /rɪˈsiːv/ (v) nhận
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– salary /ˈsæləri/ (n) Tiền lương
– entire /in’taiə/ (adj) Toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn
– compensation /¸kɔmpen´seiʃən/ (n) Sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); vật đền bù, vật bồi thường
– depend /di’pend/ (v) ( + on, upon) phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc
– paid /peid/ (v) đã thanh toán
– recipient /ri’sipiənt/ (adj) Dễ tiếp thu, dễ lĩnh hội (như) receptive
– individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt
– letter /’letə/ (n) Chữ cái, mẫu tự
– In 1847 the United States Post Office Department adopted the idea of a postage stamp, which of course simplified the payment for postal service but caused grumbling by those who did not like to prepay
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– Post /poʊst/ (n) Cột trụ
– Office /’ɔfis/ (n) Chức vụ
– Department /di’pɑ:tmənt/ (n) Cục; sở; ty; ban; khoa
– adopt /əˈdɒpt/ (v) Nhận làm con nuôi
– idea /aɪˈdiː.ə/ (n) Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến
– postage /´poustidʒ/ (n) Bưu phí
– stamp /stæmp/ (n) Tem
– course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến
– simplified /ˈsɪm.plɪ.faɪ/ (v) đã rút gọn, đã được đơn giản
– payment /’peim(ə)nt/ (n) Sự trả tiền, số tiền trả; sự bồi thường, tiền bồi thường
– postal /´poustəl/ (adj) (thuộc) bưu điện, gửi bằng bưu điện
– service /’sə:vis/ (n) Sự phục vụ, sự hầu hạ
– cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên
– grumble /grʌmbl/ (n) Sự càu nhàu, sự cằn nhằn; tiếng càu nhàu
– like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau
– prepay /pri:´pei/ (v) Trả trước, trả tiền (cái gì) trước
– Besides, the stamp covered only delivery to the post office and did not include carrying it to a private address
– Beside /bi´said/ (giới từ) Bên, bên cạnh
– stamp /stæmp/ (n) Tem
– cover /’kʌvə/ (n) Vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì
– delivery /di’livəri/ (n) Sự phân phát, sự phân phối, sự giao hàng
– post /poʊst/ (n) Cột trụ
– office /’ɔfis/ (n) Chức vụ
– include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có
– carry /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm
– private /ˈpraɪvɪt/ (adj) Riêng, tư, cá nhân
– address /ə’dres/ (n) Địa chỉ
– In Philadelphia, for example, 10 with a population of 150,000, people still had to go to the post office to get their mail
– example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ
– population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..)
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn
– post /poʊst/ (n) Cột trụ
– office /’ɔfis/ (n) Chức vụ
– get /get/ (v) Được, có được, kiếm được, lấy được
– mail /meil/ (n) Thư từ; bưu kiện, bưu phẩm
– The confusion and congestion of individual citizens looking for their letters was itself enough to discourage use of the mail
– confusion /kən’fju:ʒn/ (n) Sự lộn xôn, sự hỗn độn, sự rối loạn, sự hỗn loạn
– congestion /kən´dʒestʃən/ (n) Sự đông nghịt, sự tắc nghẽn (đường sá…)
– individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt
– citizen /´sitizən/ (n) Người dân thành thị
– looking /luk/ (v) nhìn, xem, ngó, để ý, chú ý
– letter /’letə/ (n) Chữ cái, mẫu tự
– itself /it´self/ (n) Bản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó
– enough /i’nʌf/ (adj) Đủ, đủ dùng
– discourage /dis´kʌridʒ/ (v) Làm mất hết can đảm, làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– mail /meil/ (n) Thư từ; bưu kiện, bưu phẩm
– It is no wonder that, during the years of these cumbersome arrangements, private letter-carrying and express businesses developed
– wonder /’wʌndə/ (n) Vật kỳ diệu, kỳ quan, vật phi thường; điều kỳ lạ, điều kỳ diệu; kỳ công
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– year /jə:/ (n) Năm
– cumbersome /´kʌmbəsəm/ (adj) Ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng
– arrangement /ə´reindʒmənt/ (n) Sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt
– private /ˈpraɪvɪt/ (adj) Riêng, tư, cá nhân
– letter /’letə/ (n) Chữ cái, mẫu tự
– carry /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm
– express /iks’pres/ (n) Người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc
– business /’bizinis/ (n) Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại
– develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt
– Although their activities were only semilegal, they thrived, and actually advertised that 15 between Boston and Philadelphia they were a half-day speedier than the government mail
– Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù
– activities /ækˈtɪvɪti/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi
– semilegal (adj) đặc quyền
– thrive /θraiv/ (v) Thịnh vượng, phát đạt
– actually /’ӕkt∫Ʊәli/ hoặc /’æktjuəli/ (adv) Thực sự, trên thực tế
– advertise / ædvətaiz / (v) Báo cho biết, báo cho ai biết trước
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi
– day /dei/ (n) Ngày
– speedier (adj) nhanh hơn
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– mail /meil/ (n) Thư từ; bưu kiện, bưu phẩm
– The government postal service lost volume to private competition and was not able to handle efficiently even the business it had
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– postal /´poustəl/ (adj) (thuộc) bưu điện, gửi bằng bưu điện
– service /’sə:vis/ (n) Sự phục vụ, sự hầu hạ
– lost /lost/ (n) tổn thất, hao
– volume /´vɔlju:m/ (n) (viết tắt) vol quyển, tập, cuốn sách (nhất là thuộc một bộ hay một loạt gắn với nhau)
– private /ˈpraɪvɪt/ (adj) Riêng, tư, cá nhân
– competition /,kɔmpi’tiʃn/ (n) Sự cạnh tranh
– able /’eib(ә)l/ (adj) Có năng lực, có tài
– handle /’hændl/ (n) Cán, tay cầm, móc quai
– efficiently /i’fiʃntli/ (adv) Có hiệu quả, hiệu nghiệm
– even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay
– business /’bizinis/ (n) Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại
– Finally, in 1863, Congress provided that the mail carriers who delivered the mail from the post offices to private addresses should receive a government salary, and that 20 there should be no extra charge for that delivery
– Finally /´fainəli/ (adv) Cuối cùng, sau cùng
– Congress /’kɔɳgres/ (n) Sự nhóm hợp, sự hội họp
– provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
– mail /meil/ (n) Thư từ; bưu kiện, bưu phẩm
– carrier /’kæriə(r)/ (n) Người hoặc vật chở cái gì
– deliver /di’livə/ (n) ( + from) cứu, cứu khỏi, giải thoát
– mail /meil/ (n) Thư từ; bưu kiện, bưu phẩm
– post /poʊst/ (n) Cột trụ
– office /’ɔfis/ (n) Chức vụ
– private /ˈpraɪvɪt/ (adj) Riêng, tư, cá nhân
– address /ə’dres/ (n) Địa chỉ
– receive /rɪˈsiːv/ (v) nhận
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– salary /ˈsæləri/ (n) Tiền lương
– extra /’ekstrə/ (adj) Thêm, phụ, ngoại
– charge /tʃɑ:dʤ/ (v) Nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện
– delivery /di’livəri/ (n) Sự phân phát, sự phân phối, sự giao hàng
– But this delivery service was at first confined to cities, and free home delivery became a mark of urbanism
– delivery /di’livəri/ (n) Sự phân phát, sự phân phối, sự giao hàng
– service /’sə:vis/ (n) Sự phục vụ, sự hầu hạ
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– confine /kən’fain/ (v) Giam giữ, giam hãm, giam cầm, nhốt giữ lại
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– free /fri:/ (adj) Tự do
– home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở
– delivery /di’livəri/ (n) Sự phân phát, sự phân phối, sự giao hàng
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– mark /mɑ:k/ (n) Dấu, nhãn, nhãn hiệu
– urbanism /´ə:bə¸nizəm/ (n) kiến trúc đô thị
– As late as 1887, a town had to have 10,000 people to be eligible for free home delivery
– late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ
– town /taun/ (n) Thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ)
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– eligible /´elidʒəbl/ (adj) Đủ tư cách, thích hợp
– free /fri:/ (adj) Tự do
– home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở
– delivery /di’livəri/ (n) Sự phân phát, sự phân phối, sự giao hàng
– In 1890, of the 75 million people in the United States, fewer than 20 million had mail delivered free to their doors
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– fewer /fju:/ (adj) Ít, vài
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– mail /meil/ (n) Thư từ; bưu kiện, bưu phẩm
– deliver /di’livə/ (n) ( + from) cứu, cứu khỏi, giải thoát
– free /fri:/ (adj) Tự do
– door /dɔ:/ (n) Cửa,cánh cửa ra vào (nhà, xe ô tô…)
– The rest, nearly three-quarters of the population, still received no mail unless they went to their post office
– rest /Rest / (n) Sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ
– nearly /´niəli/ (adv) Gần, sắp, suýt
– quarter /’kwɔ:tə/ (n) Một phần tư
– population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..)
– still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn
– receive /rɪˈsiːv/ (v) nhận
– mail /meil/ (n) Thư từ; bưu kiện, bưu phẩm
– unless /ənˈles/ (liên từ) Trừ phi, trừ khi, nếu không
– post /poʊst/ (n) Cột trụ
– office /’ɔfis/ (n) Chức vụ