| – The modern age is an age of electricity () |
| – modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến |
| – age /eɪʤ/ (n) Tuổi |
| – age /eɪʤ/ (n) Tuổi |
| – electricity /ilek’trisiti/ (n) Điện, điện lực |
| – People are so used to electric lights, radio, televisions, and telephones that it is hard to imagine what life would be like without them () |
| – People /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – electric /ɪˈlɛktrɪk/ (adj) (thuộc) điện, có điện, phát điện |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – radio /´reidiou/ (n) Sóng vô tuyến, rađiô, đài |
| – television /´televiʒn/ (n) Vô tuyến truyền hình; sự truyền hình |
| – telephone /´telefoun/ (n) Máy điện thoại |
| – hard /ha:d/ (adj) Cứng, rắn |
| – imagine /ɪˈmædʒ.ɪn/ (adj) tưởng tượng |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – without /wɪ’ðaʊt/ (prep) Không, không có |
| – When there is a power failure, people grope about in flickering candlelight () |
| – power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực |
| – failure /’feɪljə(r)/ (n) sự không xảy ra, sự không làm được (việc gì) |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – grope /grəʊp / (v) Dò dẫm, mò mẫm |
| – flickering /’kændllait/ (n) Ánh sáng đèn nến |
| – candlelight /’kændllait/ (n) Ánh sáng đèn nến |
| – Cars hesitate in the streets because there are no traffic lights to guide them, and food spoils in silent refrigerators () |
| – Car /kɑ:/ (n) Xe ô tô; xe |
| – hesitate /’heziteit/ (v) Do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết |
| – street /stri:t/ (n) (viết tắt) St phố, đường phố |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – traffic /’træfik/ (n) Sự đi lại, sự giao thông (của xe cộ) |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – guide /gaɪd/ (n) Người chỉ dẫn; người chỉ đường, người hướng dẫn (cho khách du lịch) |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – spoil /spɔil/ (n) ( số nhiều) chiến lợi phẩm |
| – silent /ˈsaɪlənt/ (adj) Im lặng, không nói, làm thinh |
| – refrigerator /rɪˈfrɪdʒ.ər.eɪ.tər/ (n) Tủ lạnh (như) ice-box |
| – Yet, people began to understand how electricity works only a little more than two centuries ago () |
| – Yet /jet/ (adv) Còn, hãy còn, còn nữa |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – understand /ʌndə’stænd/ (v) hiểu, nắm được ý (của một người) |
| – electricity /ilek’trisiti/ (n) Điện, điện lực |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng |
| – centuries /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – Nature has apparently been experimenting in this field for millions of years () |
| – Nature /’neitʃə/ (n) Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá |
| – apparently /ə’pærəntli/ (adv) Rõ ràng, hiển nhiên, không thể lầm lẫn |
| – experimenting /n. ɪkˈspɛrəmənt ; v. ɛkˈspɛrəˌmɛnt/ (n) Cuộc thí nghiệm, cuộc thử nghiệm |
| – field /fi:ld/ (n) Mỏ, khu khai thác |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – Scientists are discovering more and more that the living world may hold many interesting secrets of electricity that could benefit humanity () |
| – scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học |
| – discover /dis’kʌvə/ (v) Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra |
| – living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – hold /hould/ (n) Sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt |
| – interesting /’intristiŋ/ (adj) Làm quan tâm,thú vị, làm chú ý |
| – secret /’si:krit/ (adj) Thầm kín, bí mật; riêng tư |
| – electricity /ilek’trisiti/ (n) Điện, điện lực |
| – benefit /’benɪfɪt/ (n) Lợi, lợi ích |
| – humanity /hju:’mæniti/ (n) Loài người, nhân loại |
| – All living cells sent out tiny pulses of electricity () |
| – living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt |
| – cell /sel/ (n) Tế bào |
| – sent /sent/ (v) gửi |
| – tiny /ˈtaɪ.ni/ (adj) Rất nhỏ, nhỏ xíu, bé tí |
| – pulse /pʌls/ (n) Nhịp đập; (nghĩa bóng) nhịp đập của cuộc sống, cảm xúc rộn ràng |
| – electricity /ilek’trisiti/ (n) Điện, điện lực |
| – As the heart beats. it send out pulses of recorded electricity; they form an electrocardiogram, which a doctor can study to determine how well the heart is working () |
| – heart /hɑ:t/ (n) Trái tim, lòng, tấm lòng, tâm can, tâm hồn |
| – beat /bi:t/ (n) Sự đập; tiếng đập |
| – send /send/ (v) gửi, đưa, cử, phái (như) scend |
| – pulse /pʌls/ (n) Nhịp đập; (nghĩa bóng) nhịp đập của cuộc sống, cảm xúc rộn ràng |
| – record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép |
| – electricity /ilek’trisiti/ (n) Điện, điện lực |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – electrocardiogram /i¸lektrou´ka:diou¸græm/ (n) (y học) biểu đồ điện tim, điện tâm đồ |
| – doctor /’dɔktə/ (n) Bác sĩ y khoa |
| – study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề |
| – determine /di’tз:min/ (v) Định, xác định, định rõ |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – heart /hɑ:t/ (n) Trái tim, lòng, tấm lòng, tâm can, tâm hồn |
| – working /´wə:kiη/ (n) Sự làm việc, sự làm |
| – The brain, too, sends out brain waves of electricity, which can be recorded in an electroencephalogram () |
| – brain /brein/ (n) Óc, não |
| – send /send/ (v) gửi, đưa, cử, phái (như) scend |
| – brain /brein/ (n) Óc, não |
| – wave /weɪv/ (n) Sóng, gợn nước (nhất là trên mặt biển, giữa hai vệt lõm) |
| – electricity /ilek’trisiti/ (n) Điện, điện lực |
| – record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép |
| – electroencephalogram /i¸lektrouin´sefələ¸græm/ (n) Điện não đồ |
| – The electric currents generated by most living cells are extremely small-of-ten so small that sensitive instruments are needed to record them () |
| – electric /ɪˈlɛktrɪk/ (adj) (thuộc) điện, có điện, phát điện |
| – current /’kʌrənt/ (n) Dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện |
| – generate /ˈdʒɛ.nə.ˌreɪt/ (v) Sinh, đẻ ra |
| – living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt |
| – cell /sel/ (n) Tế bào |
| – extremely /iks´tri:mli/ (adv) Vô cùng, cực độ |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – sensitive /’sensitiv/ (adj) Dễ bị thương, dễ bị hỏng |
| – instrument /’instrumənts/ (n) Dụng cụ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – need /ni:d/ (n) Sự cần |
| – record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép |
| – But in some animals, certain muscle cells have become so specialized as electrical generators that they do not work as muscle cells at all () |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – certain /[‘sə:tn]/ (adj) Chắc, chắc chắn |
| – muscle /’mʌsl/ (n) Bắp thịt, cơ |
| – cell /sel/ (n) Tế bào |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – specialize /ˈspɛʃəˌlaɪz/ (v) ( + in) chuyên về, trở thành chuyên gia về; quan tâm đặc biệt đến; nổi tiếng về (một vấn đề, sản phẩm..) |
| – electrical /i’lektrikəl/ (adj) (thuộc) điện |
| – generator /’ʤenəreitə/ (n) Người sinh ra, người tạo ra, cái sinh thành |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – muscle /’mʌsl/ (n) Bắp thịt, cơ |
| – cell /sel/ (n) Tế bào |
| – When large numbers of these cells are linked together, the effects can be astonishing () |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – cell /sel/ (n) Tế bào |
| – link /lɪɳk/ (n) Mắt xích, vòng xích, khâu xích |
| – together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau |
| – effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng |
| – astonishing /əs´tɔniʃiη/ (adj) Làm ngạc nhiên, lạ lùng, kinh dị |
| – The electric eel is an amazing storage battery () |
| – electric /ɪˈlɛktrɪk/ (adj) (thuộc) điện, có điện, phát điện |
| – eel /i:l/ (n) Con cá chình; con lươn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – amazing /ə’meiziɳ/ (adj) Làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hết sức ngạc nhiên |
| – storage /’stɔ:ridʤ/ (n) Sự cất giữ, sự dự trữ, sự tích trữ (hàng hoá, dữ liệu..) |
| – battery /’bætəri/ (n) (điện học) bộ pin, ắc quy |
| – It can send a jolt of as much as eight hundred volts of electricity through the water in which it lives () |
| – send /send/ (v) gửi, đưa, cử, phái (như) scend |
| – jolt /dʒoult/ (n) Cái lắc bật ra, cái xóc nảy lên |
| – hundred /’hʌndred/ (n) một trăm (100) |
| – volt /voult/ (n) (viết tắt) V (điện học) vôn |
| – electricity /ilek’trisiti/ (n) Điện, điện lực |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – An electric house current is only one hundred twenty volts () |
| – electric /ɪˈlɛktrɪk/ (adj) (thuộc) điện, có điện, phát điện |
| – house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà |
| – current /’kʌrənt/ (n) Dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện |
| – hundred /’hʌndred/ (n) một trăm (100) |
| – volt /voult/ (n) (viết tắt) V (điện học) vôn |
| – As many as four fifths of all the cells in the electric eel’s body are specialized for generating electricity, and the strength of the shock it can deliver corresponds roughly to the length of its body () |
| – cell /sel/ (n) Tế bào |
| – electric /ɪˈlɛktrɪk/ (adj) (thuộc) điện, có điện, phát điện |
| – eel /i:l/ (n) Con cá chình; con lươn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – specialize /ˈspɛʃəˌlaɪz/ (v) ( + in) chuyên về, trở thành chuyên gia về; quan tâm đặc biệt đến; nổi tiếng về (một vấn đề, sản phẩm..) |
| – generating /’dʒenəreitiŋ/ (adj) Sinh ra; tạo ra; phát sinh |
| – electricity /ilek’trisiti/ (n) Điện, điện lực |
| – strength /’streɳθ/ (n) Sức mạnh, sức lực, sức khoẻ |
| – shock /Sok/ (n) Sự đụng chạm, sự va chạm; cú va chạm |
| – deliver /di’livə/ (n) ( + from) cứu, cứu khỏi, giải thoát |
| – correspond /¸kɔris´pɔnd/ (n) Xứng, tương ứng, phù hợp; đúng với |
| – roughly /’rʌfli/ (adv) Ráp, xù xì, gồ ghề, không bằng phẳng, bờm xờm, lởm chởm |
| – length /leɳθ/ (n) Bề dài, chiều dài, độ dài |
| – body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
