| – The invention of the incandescent light bulb by Thomas A. Edison in 1879 created a demand for a cheap, readily available fuel with which to generate large amounts of electric power () |
| – invention /ɪnˈvɛnʃən/ (n) Sự phát minh, sự sáng chế; vật phát minh, vật sáng chế; sáng kiến |
| – incandescent /¸inkæn´desənt/ (adj) Nóng sáng |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – bulb /bʌlb/ (n) Củ (hành, tỏi…); (thực vật học) (thân) hành |
| – creat /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – demand /dɪˈmɑ:nd/ (n) Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu |
| – cheap /tʃi:p/ (adj) Rẻ, rẻ tiền; đi tàu xe hạng ít tiền |
| – readily /´redili/ (adv) Sẵn sàng |
| – available /ə’veɪləbl/ (adj) Sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được |
| – fuel /ˈfjuəl/ (n) Chất đốt, nhiên liệu |
| – generate /ˈdʒɛ.nə.ˌreɪt/ (v) Sinh, đẻ ra |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – amount /əˈmaʊnt/ (n) Lượng, số lượng |
| – electric /ɪˈlɛktrɪk/ (adj) (thuộc) điện, có điện, phát điện |
| – power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực |
| – Coal seemed to fit the bill, and it fueled the earliest power stationswhich were set up at the end Of the nineteenth century by Edison himself () |
| – Coal /kəʊl/ (n) Than đá |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – fit /fit/ (n) Sự làm cho vừa, sự điều chỉnh cho vừa |
| – bill /bil/ (n) Mỏ (chim) |
| – fuel /ˈfjuəl/ (n) Chất đốt, nhiên liệu |
| – earliest /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực |
| – set /set/ (v) để, đặt |
| – end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – himself /him´self/ (Đại từ phản thân) Chính nó, chính hắn, chính ông ta, chính anh ta |
| – As more power plants were constructed throughout the country, the reliance on coal increased () |
| – power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – construct /kən´strʌkt/ (v) Làm xây dựng (nhà cửa…) |
| – throughout /θru:’aut/ (adv) từ đầu đến cuối, khắp, suốt |
| – country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia |
| – reliance /ri’laiəns/ (n) Sự tin cậy, sự tín nhiệm |
| – coal /kəʊl/ (n) Than đá |
| – increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – Since the First World War, coal-fired power plants have accounted for about half of the electricity produced in the United States each year () |
| – First /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh |
| – coal /kəʊl/ (n) Than đá |
| – fir /fə:r/ (n) (thực vật học) cây linh sam, cây thông ( (cũng) fir tree) |
| – power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – account /ə’kaunt/ (n) Sự tính toán |
| – half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi |
| – electricity /ilek’trisiti/ (n) Điện, điện lực |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – In 1986 such plants had a combined generating capacity of 289,000 megawatts and consumed 33 percent of the nearly 900 million tons of coal mined in the country that year () |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – combine /’kɔm’bain/ (v) Kết hợp, phối hợp |
| – generating /’dʒenəreitiŋ/ (adj) Sinh ra; tạo ra; phát sinh |
| – capacity /kə’pæsiti/ (n) Sức chứa, chứa đựng, dung tích |
| – megawatt /´megə¸wɔt/ (n) (vật lý) Mêgaoat |
| – consum /kənˈsum/ (v) Thiêu, đốt, cháy hết, tàn phá (lửa) |
| – percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm |
| – nearly /´niəli/ (adv) Gần, sắp, suýt |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – ton ton (n) (viết tắt) tn tấn ( Anh, Mỹ) |
| – coal /kəʊl/ (n) Than đá |
| – mine /maɪn/ (n) Mỏ |
| – country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – Given the uncertainty in the future growth of nuclear power and in the supply of oil and natural gas, coal-fired power plants could well provide up to 70 percent of the electric power in the United States by the end of the century () |
| – Given /’givən/ (v) đã cho; xác định |
| – uncertainty /ʌn’sə:tnti/ (n) Sự không chắc chắn; tình trạng không biết chắc, tình trạng không rõ ràng |
| – future /’fju:tʃə/ (adj) Tương lai |
| – growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển |
| – nuclear /ˈnjuː.klɪər/ (n) (vật lý ) (thuộc) hạch, hạt nhân |
| – power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực |
| – supply /sə’plai/ (n) Sự cung cấp; sự được cung cấp |
| – oil /ɔɪl/ (n) Dầu |
| – natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên |
| – gas /gæs/ (n) Khí |
| – coal /kəʊl/ (n) Than đá |
| – fir /fə:r/ (n) (thực vật học) cây linh sam, cây thông ( (cũng) fir tree) |
| – power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm |
| – electric /ɪˈlɛktrɪk/ (adj) (thuộc) điện, có điện, phát điện |
| – power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – Yet, in spite of the fact that coal has long been a source of electricity and may remain one for many years coal represents about 80 percent of United States fossil-fuel reserves, it has actually never been the most desirable fossil fuel for power plants () |
| – Yet /jet/ (adv) Còn, hãy còn, còn nữa |
| – spite /spait/ (n) Sự giận, sự không bằng lòng |
| – fact /fækt/ (n) Việc, sự việc |
| – coal /kəʊl/ (n) Than đá |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – source /sɔːrs/ (n) nguồn |
| – electricity /ilek’trisiti/ (n) Điện, điện lực |
| – remain /riˈmein/ (v) Còn lại |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – coal /kəʊl/ (n) Than đá |
| – represent /,reprɪ’zent/ (v) Miêu tả, hình dung |
| – percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch |
| – fuel /ˈfjuəl/ (n) Chất đốt, nhiên liệu |
| – actually /’ӕkt∫Ʊәli/ hoặc /’æktjuəli/ (adv) Thực sự, trên thực tế |
| – never /’nevə/ (adv) Không bao giờ, không khi nào |
| – desirable /di’zaiərəbl/ (adj) Đáng thèm muốn; đáng ao ước, đáng khát khao |
| – fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch |
| – fuel /ˈfjuəl/ (n) Chất đốt, nhiên liệu |
| – power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – Coal contains less energy per unit of weight than natural gas or oil; it is difficult to transport, and it is associated with a host of environmental issues, among them acid rain () |
| – Coal /kəʊl/ (n) Than đá |
| – contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – energy /ˈɛnərdʒi/ (n) năng lượng |
| – per /pə:/ (prep) Cho mỗi |
| – unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – weight /’weit/ (n) (viết tắt) wt trọng lượng, sức nặng, cân nặng |
| – natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên |
| – gas /gæs/ (n) Khí |
| – oil /ɔɪl/ (n) Dầu |
| – difficult /’difik(ə)lt/ (adj) Khó, khó khăn, gay go |
| – transport /’trænspɔ:t/ (n) Sự chuyên chở, sự vận tải; sự được chuyên chở (như) transportation |
| – associate /əˈsoʊsieɪt/ (v) Kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới |
| – host /houst/ (n) Chủ nhà |
| – environmental /in,vairən’mentl/ (adj) Thuộc về môi trường |
| – issues /’isju:/ (n) lợi tức |
| – among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – acid /’æsid/ (n) (hoá học) Axit |
| – rain /rein/ (n) Mưa; cơn mưa |
| – Since the late 1960’s problems of emission control and waste disposal have sharply reduced the appeal of coal-fired power plants () |
| – late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ |
| – problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề |
| – emission /i’mi∫n/ (n) Sự phát ra (ánh sáng, nhiệt…), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi…) |
| – control /kən’troul/ (n) Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy |
| – waste /weɪst/ (adj) Bỏ hoang, không có người ở, không canh tác, không sử dụng, không thích hợp để sử dụng (đất) |
| – disposal /dɪˈspoʊzəl/ (n) Sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự bố trí, cách sắp xếp, cách bố trí |
| – sharply /ʃɑrpli/ (adv) Sắt, nhọn, bén |
| – reduce /ri’dju:s/ (v) Giảm, giảm bớt, hạ |
| – appeal /ə’pi:l/ (n) Sự kêu gọi; lời kêu gọi |
| – coal /kəʊl/ (n) Than đá |
| – fir /fə:r/ (n) (thực vật học) cây linh sam, cây thông ( (cũng) fir tree) |
| – power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – The cost of ameliorating these environmental problems, along with the rising cost of building a facility as large and complex as a coal-fired power plant, has also made such plants less attractive from a purely economic perspective () |
| – cost / kɒst/ (n) Giá |
| – ameliorating /ə´mi:liə¸reit/ (v) Làm tốt hơn, cải thiện |
| – environmental /in,vairən’mentl/ (adj) Thuộc về môi trường |
| – problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề |
| – along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo |
| – rising /´raiziη/ (n) Sự dậy, sự trở dậy, sự đứng dậy |
| – cost / kɒst/ (n) Giá |
| – building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng |
| – facility /fəˈsɪlɪti/ (n) ( số nhiều) điều kiện dễ dàng, điều kiện thuận lợi; phương tiện dễ dàng |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – complex /’kɔmleks/ (adj) Phức tạp, rắc rối |
| – coal /kəʊl/ (n) Than đá |
| – fir /fə:r/ (n) (thực vật học) cây linh sam, cây thông ( (cũng) fir tree) |
| – power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – attractive /ə’træktiv/ (adj) Thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ; có duyên |
| – purely /´pjuəli/ (adv) Hoàn toàn, chỉ là |
| – economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế |
| – perspective /pə’spektiv/ (n) Nghệ thuật vẽ phối cảnh, luật xa gần; hình phối cảnh, tranh vẽ luật xa gần |
| – Changes in the technological base of coal fired power plants could restore their attractiveness, however () |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – technological /¸teknə´lɔdʒikəl/ (adj) (adj) thuộc công nghệ, thuộc công nghệ học |
| – base /beis/ (n) Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng |
| – coal /kəʊl/ (n) Than đá |
| – fir /fə:r/ (n) (thực vật học) cây linh sam, cây thông ( (cũng) fir tree) |
| – power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – restore /ris´tɔ:/ (v) Hoàn lại, trả lại |
| – attractiveness /ə’træktivnis/ (n) Sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn, sự quyến rũ, sự duyên dáng |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – Whereas some of these changes are evolutionary and are intended mainly to increase the productivity of existing plants, completely new technologies for burning coal cleanly are also being developed () |
| – Whereas /weə’ræz/ (liên từ) Nhưng ngược lại, trong khi |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – evolutionary /i:və’lu:ʃnəri/ (adj) (thuộc) sự tiến triển |
| – intend /in’tend/ (v) Định, có ý định, có ý muốn |
| – mainly /´meinli/ (adv) Chính, chủ yếu |
| – increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – productivity /¸prɔdʌk´tiviti/ (n) sức sản xuất, năng suất |
| – existing /ig´zistiη/ (adj) Hiện tại; hiện tồn; hiện hành; hiện nay |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – completely kəmˈpliːt.li (adv) Hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – technologies //tek’nɔlədʤi// (n) Kỹ thuật học; công nghệ học |
| – burning /’bə:niɳ/ (n) Sự đốt, sự thiêu, sự khê, sự khét (cơm) |
| – coal /kəʊl/ (n) Than đá |
| – cleanly /ˈklɛnli hoặcˈklinli/ (adj) Dễ dàng, êm xuôi |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
