– The sculptural legacy that the new United States inherited from its colonial predecessors was far from a rich one, and in fact, in 1776 sculpture as an art form was still in the hands of artisans and craftspeople
– sculptural /´skʌlptʃərəl/ (adj) (adj) thuộc điêu khắc
– legacy /´legəsi/ (n) Tài sản kế thừa, gia tài, di sản
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– inherited /ɪnˈherɪtɪd/ (v) được kế tục
– colonial /kə´lounjəl/ (adj) Thuộc địa; thực dân
– predecessor /’pri:disesə/ (n) Người tiền nhiệm, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (công tác gì…)
– far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm
– rich /ritʃ/ (adj) Giàu, giàu có, có nhiều tiền, có của cải
– fact /fækt/ (n) Việc, sự việc
– sculpture /´skʌlptʃə/ (n) Nghệ thuật điêu khắc, nghệ thuật chạm trổ; bức tượng
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn
– hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân)
– artisan /,ɑ:ti’zæn/ (n) Thợ thủ công
– craftspeople (n) thợ thủ công
– Stone carvers engraved their motifs of Line skulls and crossbones and other religious icons of death into the gray slabs that we still 5 see standing today in old burial grounds
– Stone /stoun/ (n) Đá; loại đá
– carver /’kɑ:və/ (n) Thợ chạm, thợ khắc
– engrave /in’greiv/ (v) Khắc, trổ, chạm
– motif /moʊˈtif/ (n) (văn học) chủ đề quán xuyến
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– skull /skʌl/ (n) Sọ, đầu lâu
– crossbone /ˈkrɑːs.boʊnz/ (n) xương chéo
– religious /ri’lidʒəs/ (adj) (thuộc) tôn giáo; (thuộc) tín ngưỡng; (thuộc) sự tu hành
– icon /’aikon/ (n) Tượng, hình tượng, thần tượng
– death /deθ/ (n) Sự chết; cái chết
– gray /grei/ (n) xám
– slab /slæb/ (n) Phiến, tấm, thanh, miếng (đá, gỗ..)
– still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn
– see /si:/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét
– standing /´stændiη/ (n) Sự đứng; thế đứng
– today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay
– old /ould/ (adj) Già
– burial /’beriəl/ (n) Việc chôn cất, việc mai táng
– ground /graund/ (n) Mặt đất, đất
– Some skilled craftspeople made intricately carved wooden ornamentations for furniture or architectural decorations, while others caved wooden shop signs and ships’ figureheads
– skill /skil/ (n) ( + at something/doing something) sự khéo léo, sự khéo tay; sự tinh xảo
– craftspeople (n) thợ thủ công
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– intricately /ˈɪn.trə.kət.li/ (adv) Rắc rối, phức tạp
– carve /ka:v/ (n) Khắc, tạc, chạm, đục
– wooden /´wudən/ (adj) Làm bằng gỗ
– ornamentation /¸ɔ:nəmen´teiʃən/ (n) Sự trang hoàng, sự trang trí
– furniture /’fə:nitʃə/ (n) Đồ đạc (trong nhà)
– architectural /¸a:ki´tektʃərəl/ (adj) (thuộc) kiến trúc
– decoration /¸dekə´reiʃən/ (n) Sự trang hoàng
– cave /keiv/ (n) Hang, động
– wooden /´wudən/ (adj) Làm bằng gỗ
– shop /ʃɔp/ (n) Cửa hàng, cửa hiệu (như) store
– sign /sain/ (n) Dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu
– ship /ʃɪp/ (n) Tàu, tàu thủy
– figurehead /ˈfɪɡ.jɚ.hed/ (n) hình đầu
– Although they often achieved expression and formal excellence in their generally primitive style, they remained artisans skilled in the craft of carving and constituted a group distinct from what we 10 normally think of as “sculptors” in today’s use of the word
– Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù
– often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng
– achieve /ə’t∫i:v/ (v) Đạt được, giành được (thành quả)
– expression /iks’preʃn/ (n) Sự vắt, sự ép, sự bóp
– formal /fɔ:ml/ (adj) Hình thức
– excellence /’eksələns/ (n) Sự trội hơn, sự xuất sắc, sự ưu tú; tính ưu tú
– generally /’dʒenərəli/ (adv) Nói chung, đại thể
– primitive /ˈprɪm.ə.t̬ɪv/ (adj) Nguyên thuỷ, ban sơ
– style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối
– remain /riˈmein/ (v) Còn lại
– artisan /,ɑ:ti’zæn/ (n) Thợ thủ công
– skill /skil/ (n) ( + at something/doing something) sự khéo léo, sự khéo tay; sự tinh xảo
– craft /kra:ft/ (n) Nghề, nghề thủ công
– carving /’kɑ:viη/ (n) Nghệ thuật khắc, nghệ thuật tạc, nghệ thuật chạm
– constitute /ˈkɒn.stɪ.tju:t/ (v) Cấu tạo, tạo thành
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– distinct /dis’tiɳkt/ (adj) Riêng, riêng biệt; khác biệt
– normally /’nɔ:məli/ (adv) Thông thường, như thường lệ
– think /θiŋk/ (v) Nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ
– sculptor /´skʌlptə/ (n) Nhà điêu khắc; thợ chạm
– today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– word /wɜ:d/ (n) Từ
– On the rare occasion when a fine piece of sculpture was desired, Americans turned to foreign sculptors, as in the 1770’s when the cities of New York and Charleston, South Carolina, commissioned the Englishman Joseph Wilton to make marble statues of William Pitt
– rare /reə/ (adj) Hiếm, hiếm có, ít có
– occasion /əˈkeɪʒən/ (n) Dịp, cơ hội
– fine /fain/ (adj) Tốt, nguyên chất (vàng, bạc…)
– piece /pi:s/ (n) Mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc…
– sculpture /´skʌlptʃə/ (n) Nghệ thuật điêu khắc, nghệ thuật chạm trổ; bức tượng
– desire /di’zaiə/ (v) Mong ước cháy bỏng
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay
– foreign /’fɔrin/ (adj) (thuộc) nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài
– sculptor /´skʌlptə/ (n) Nhà điêu khắc; thợ chạm
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– South /saʊθ/ (n) Hướng nam
– commission /kəˈmɪʃən/ (n) Nhiệm vụ, phận sự
– Englishman /´iηgliʃmən/ (n) Người Anh (đàn ông)
– make /meik/ (v) Làm, chế tạo
– marble /ma:bl/ (n) Đá hoa, cẩm thạch
– statue /’stæt∫u:/ (n) Tượng (người, vật… bằng gỗ, đá..)
– Wilton also made a lead equestrian image of King George III that was 15 created in New York in 1770 and torn down by zealous patriots six years later
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– lead /lid/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt
– equestrian /i´kwestriən/ (adj) (thuộc) sự cưỡi ngựa
– image /´imindʒ/ (n) Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương…)
– King /kiɳ/ (n) Vua, quốc vương
– creat /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– torn tɔ:n/ (n) Nước mắt, lệ
– down /daun/ (prep) Xuống
– zealous /’zeləs/ (adj) Sốt sắng, hắng hái; có nhiệt tâm, có nhiệt huyết
– patriot /’peɪtriət hoặc ‘pætriət/ (n) Người yêu nước; nhà ái quốc
– year /jə:/ (n) Năm
– later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn
– A few marble memorials with carved busts, urns, or other decorations were produced in England and brought to the colonies to be set in the walls of churches-as in King’s Chapel in Boston
– few /fju:/ (adj) Ít, vài
– marble /ma:bl/ (n) Đá hoa, cẩm thạch
– memorial /mə´mɔ:riəl/ (adj) (thuộc) kỷ niệm; để ghi nhớ, để kỷ niệm
– carve /ka:v/ (n) Khắc, tạc, chạm, đục
– bust /bʌst/ (n) Tượng nửa người, tượng bán thân
– urn /ɜːn/ (n) Cái lư; cái vạc, cái bình, cái vại, thùng phiếu (bầu cử)
– decoration /¸dekə´reiʃən/ (n) Sự trang hoàng
– produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm
– England /ˈɪŋ.ɡlənd/ (n) nước Anh
– brought /brɔ:t/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại
– colonies /´kɔləni/ (n) Thuộc địa
– set /set/ (v) để, đặt
– wall /wɔ:l/ (n) Tường, vách
– church /tʃə:tʃ/ (n) Nhà thờ
– King /kiɳ/ (n) Vua, quốc vương
– Chapel /´tʃæpl/ (n) Nhà thờ nhỏ (ở nhà tù, ở trại lính…); buổi lễ ở nhà thờ nhỏ
– But sculpture as a high art, practiced by artists who knew both the artistic theory of their Renaissance-Baroque-Rococo predecessors and the various 20 technical procedures of modeling, casting, and carving rich three-dimensional forms, was not known among Americans in 1776
– sculpture /´skʌlptʃə/ (n) Nghệ thuật điêu khắc, nghệ thuật chạm trổ; bức tượng
– high /hai/ (adj) Cao
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– practice /´præktis/ (n) Thực hành, thực tiễn
– artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ
– knew /nu , nyu/ (v) Biết; hiểu biết
– both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai
– artistic /a:´tistik/ (adj) (thuộc) nghệ thuật; (thuộc) mỹ thuật
– theory /ˈθɪr.i/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện)
– Renaissance /ri’neisəns/ (n) Sự phục hưng
– predecessor /’pri:disesə/ (n) Người tiền nhiệm, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (công tác gì…)
– various /veri.əs/ (adj) Khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại
– technical /’teknikl/ (adj) (thuộc) kỹ thuật
– procedure /prə´si:dʒə/ (n) Thủ tục (trong kinh doanh, (chính trị), (pháp lý)..)
– modeling /ˈmɒd.əl.ɪŋ/ (n) mô hình hóa
– casting /´ka:stiη/ (n) Sự đổ khuôn, sự đúc
– carving /’kɑ:viη/ (n) Nghệ thuật khắc, nghệ thuật tạc, nghệ thuật chạm
– rich /ritʃ/ (adj) Giàu, giàu có, có nhiều tiền, có của cải
– dimensional /-dɪ.men.ʃən.əl/ (adj) Thuộc về kích thước, thuộc về kích cỡ
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– Indeed, for many years thereafter, the United States had two groups from which to choose – either the local craftspeople or the imported talent of European sculptors
– Indeed /ɪnˈdid/ (n) Thực vậy, thực mà, quả thực, thực lại là
– year /jə:/ (n) Năm
– thereafter /ðeər’ɑ:ftə/ (adv) Sau đó, về sau
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– choose /t∫u:z/ (v) Chọn, lựa chọn, kén chọn
– either /´aiðə/ (adj) Mỗi (trong hai), một (trong hai)
– local /’ləʊk(ə)l/ (adj) Địa phương
– craftspeople (n) thợ thủ công
– import /im´pɔ:t/ (n) Sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá)
– talent /’tælənt/ (n) Tài năng, năng lực; tài ba
– European /¸juərə´pi:ən/ (adj) Châu âu
– sculptor /´skʌlptə/ (n) Nhà điêu khắc; thợ chạm
– The eighteenth century was not one in which powered sculptural conceptions were 25 developed
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực
– sculptural /´skʌlptʃərəl/ (adj) (adj) thuộc điêu khắc
– conception /kən´sepʃən/ (n) Quan niệm, nhận thức
– develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt
– Add to this the timidity with which unschooled artisans – originally trained as stonemasons, carpenters, or cabinetmakers – attacked the medium from which they sculpture made in the United States in the late eighteenth century
– Add /æd/ (v) Thêm vào, làm tăng thêm
– timidity /ti´miditi/ (n) Tính rụt rè, tính nhút nhát, tính bẽn lẽn, tính dễ sợ hãi
– unschool /ʌn´sku:ld/ (adj) Không được học; dốt nát
– artisan /,ɑ:ti’zæn/ (n) Thợ thủ công
– originally /ə’ridʒnəli/ (adv) Một cách sáng tạo, mới mẻ, độc đáo
– train /trein/ (n) Xe lửa, tàu hoả
– stonemason /´stoun¸meisən/ (n) Thợ xây đá
– carpenter /’kɑ:pintə/ (n) Thợ mộc
– cabinetmaker /ˈkæb.ən.ətˌmeɪ.kɚ/ (n) thợ làm tủ
– attack /ə’tæk/ (n) Sự tấn công, sự công kích
– medium /’mi:djəm/ (n) Sự trung gian; sự môi giới
– sculpture /´skʌlptʃə/ (n) Nghệ thuật điêu khắc, nghệ thuật chạm trổ; bức tượng
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ