| – With Robert Laurent and William Zorach, direct carving enters into the story of modern sculpture in the United States |
| – direct /di’rekt; dai’rekt/ (adj) Thẳng, ngay, lập tức |
| – carving /’kɑ:viη/ (n) Nghệ thuật khắc, nghệ thuật tạc, nghệ thuật chạm |
| – enter /´entə/ (v) Đi vào |
| – story /’stɔ:ri/ (n) Chuyện, câu chuyện; sự tường thuật (những sự kiện, việc.. đã qua) |
| – modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến |
| – sculpture /´skʌlptʃə/ (n) Nghệ thuật điêu khắc, nghệ thuật chạm trổ; bức tượng |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – Direct carving – in which the sculptors themselves carve stone or wood with mallet and chisel – must be recognized as Line something more than just a technique |
| – Direct /di’rekt; dai’rekt/ (adj) Thẳng, ngay, lập tức |
| – carving /’kɑ:viη/ (n) Nghệ thuật khắc, nghệ thuật tạc, nghệ thuật chạm |
| – sculptor /´skʌlptə/ (n) Nhà điêu khắc; thợ chạm |
| – themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự |
| – carve /ka:v/ (n) Khắc, tạc, chạm, đục |
| – stone /stoun/ (n) Đá; loại đá |
| – wood /wud/ (n) Gỗ (chất có xơ cứng trong thân và cành cây, ngoài có lớp vỏ bọc) |
| – mallet /’mælit/ (n) Cái vồ |
| – chisel /´tʃizəl/ (n) (từ cổ) nhà phẩu thuật |
| – recognize /’rekəgnaiz/ (v) Công nhận, thừa nhận, chấp nhận |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – something /’sʌmθiɳ/ (Đại từ bất định ) Một điều gì đó, một việc gì đó; cái gì đó |
| – technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo |
| – Implicit in it is an aesthetic principle as well 5 that the medium has certain qualities of beauty and expressiveness with which sculptors must bring their own aesthetic sensibilities into harmony |
| – Implicit /im’plisit/ (adj) Ngấm, ngấm ngầm; ẩn tàng |
| – aesthetic /i:s’θetik/ (adj) Có óc thẩm mỹ, có khiếu thẩm mỹ; hợp với nguyên tắc thẩm mỹ |
| – principle /ˈprɪntsɪpl/ (n) Gốc, nguồn gốc, yếu tố cơ bản |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – medium /’mi:djəm/ (n) Sự trung gian; sự môi giới |
| – certain /[‘sə:tn]/ (adj) Chắc, chắc chắn |
| – qualities /’kwɔliti/ (n) Chất lượng, phẩm chất, tính chất; |
| – beauty /’bju:ti/ (n) Vẻ đẹp, sắc đẹp, nhan sắc |
| – expressiveness /iks´presivnis/ (n) Tính diễn cảm; sức diễn cảm |
| – sculptor /´skʌlptə/ (n) Nhà điêu khắc; thợ chạm |
| – bring /briɳ/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – aesthetic /i:s’θetik/ (adj) Có óc thẩm mỹ, có khiếu thẩm mỹ; hợp với nguyên tắc thẩm mỹ |
| – sensibilities /ˌsensəˈbɪləti/ (n) Tri giác, cảm giác |
| – harmony /’hɑ:məni/ (n) Sự hài hoà, sự cân đối |
| – For example, sometimes the shape or veining in a piece of stone or wood suggests, perhaps even dictates, not only the ultimate form, but even the subject matter |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – sometime /´sʌm¸taim/ (adv) Một lúc nào đó (ở vào một thời điểm cụ thể nào đó (như) ng không nói rõ) |
| – shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù |
| – veining /´veiniη/ (n) Mạng đường vân gỗ |
| – piece /pi:s/ (n) Mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc… |
| – stone /stoun/ (n) Đá; loại đá |
| – wood /wud/ (n) Gỗ (chất có xơ cứng trong thân và cành cây, ngoài có lớp vỏ bọc) |
| – suggest /sə’dʤest/ (v) Đề nghị; đề xuất; gợi ý |
| – Perhap /pə’hæps/ (Phó từ) Có thể, có lẽ |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – dictate /ˈdɪk.teɪt/ (v) Đọc cho viết, đọc chính tả |
| – ultimate /ˈʌltəmɪt/ (adj) Cuối cùng, sau cùng, chót |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – subject sʌbdʒɪkt ; v. səbˈdʒɛkt/ (n) Chủ đề; vấn đề; đề tài |
| – matter /’mætə/ (n) Chất, vật chất |
| – The technique of direct carving was a break with the nineteenth-century tradition in 10 which the making of a clay model was considered the creative act and the work was then turned over to studio assistants to be cast in plaster or bronze or carved in marble |
| – technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo |
| – direct /di’rekt; dai’rekt/ (adj) Thẳng, ngay, lập tức |
| – carving /’kɑ:viη/ (n) Nghệ thuật khắc, nghệ thuật tạc, nghệ thuật chạm |
| – break /breik/ (v) làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – tradition /trə´diʃən/ (n) Sự truyền miệng (truyện cổ tích, phong tục tập quán… từ đời nọ qua đời kia) |
| – making /´meikiη/ (n) sự làm |
| – clay /kleɪ/ (n) Đất sét |
| – model /ˈmɒdl/ (n) Kiểu, mẫu, mô hình |
| – consider /kən´sidə/ (v) Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ |
| – creative /kri´eitiv/ (adj) Sáng tạo |
| – act /ækt/ (n) Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – studio /´stju:di¸ou/ (n) Xưởng vẽ, xưởng điêu khắc… |
| – assistant /ə’sistənt/ (n) Người giúp đỡ, người phụ tá |
| – cast /kɑ:st/ (n) Sự quăng, sự ném (lưới…); sự thả (neo…); sự gieo (súc sắc…) |
| – plaster /´pla:stə/ (v) Trát vữa (tường…); trát thạch cao |
| – bronze /brɒnz/ (n) Đồng đỏ, đồng điếu (đồng pha thiếc) |
| – carve /ka:v/ (n) Khắc, tạc, chạm, đục |
| – marble /ma:bl/ (n) Đá hoa, cẩm thạch |
| – Neoclassical sculptors seldom held a mallet or chisel in their own hands, readily conceding that the assistants they employed were far better than they were at carving the finished marble |
| – Neoclassical /ˌniː.oʊˈklæs.ɪ.kəl/ (adj) Tân cổ điển |
| – sculptor /´skʌlptə/ (n) Nhà điêu khắc; thợ chạm |
| – seldom /´seldəm/ (adv) t khi, hiếm khi; không thường |
| – held /hould/ (n) Sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt |
| – mallet /’mælit/ (n) Cái vồ |
| – chisel /´tʃizəl/ (n) (từ cổ) nhà phẩu thuật |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân) |
| – readily /´redili/ (adv) Sẵn sàng |
| – concede /kənˈsiːd/ (v) Nhận, thừa nhận |
| – assistant /ə’sistənt/ (n) Người giúp đỡ, người phụ tá |
| – employ /em’plɔi/ (n) Sự dùng người |
| – far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm |
| – better /´betə/ (adj) Hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn |
| – carving /’kɑ:viη/ (n) Nghệ thuật khắc, nghệ thuật tạc, nghệ thuật chạm |
| – finish /ˈfɪnɪʃ/ (n) Sự kết thúc, sự kết liễu; phần cuối, phần kết thúc, đoạn kết thúc |
| – marble /ma:bl/ (n) Đá hoa, cẩm thạch |
| – With the turn-of-the-century Crafts movement and the discovery of nontraditional sources of inspiration, such as wooden African figures and masks, there arose a new urge for hands-on, personal execution of art and an interaction with the medium |
| – turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – Craft /kra:ft/ (n) Nghề, nghề thủ công |
| – movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động |
| – discovery /dis’kʌvəri/ (n) Sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra |
| – nontraditional /ˌnɒn.trəˈdɪʃ.ən.əl/ (adj) phi truyền thống |
| – source /sɔːrs/ (n) nguồn |
| – inspiration /,inspə’reiʃn/ (n) Sự hít vào, sự thở vào |
| – wooden /´wudən/ (adj) Làm bằng gỗ |
| – African /’æfrikən/ (adj) Thuộc Châu phi |
| – figure /’fɪgɜ(r)/ (n) Hình dáng |
| – mask /ma:sk/ (n) Mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa; mặt nạ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – arose /əˈroʊz/ (v) Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – urge /ə:dʒ/ (n) Sự thúc đẩy mạnh mẽ, sự ham muốn mạnh mẽ; sự thôi thúc |
| – hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân) |
| – personal /’pə:snl/ (adj) Cá nhân, tư, riêng |
| – execution /,eksi’kju:ʃn/ (n) Sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – interaction /¸intər´ækʃ(ə)n/ (n) Sự ảnh hưởng lẫn nhau, sự tác động với nhau, sự tương tác |
| – medium /’mi:djəm/ (n) Sự trung gian; sự môi giới |
| – Even as early as the 1880’s and 1890’s, nonconformist European artists were attempting direct carving |
| – Even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – nonconformist /¸nɔnkən´fɔ:mist/ (n) gười lập di |
| – European /¸juərə´pi:ən/ (adj) Châu âu |
| – artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ |
| – attempt /ə’tempt/ (n) Sự cố gắng, sự thử |
| – direct /di’rekt; dai’rekt/ (adj) Thẳng, ngay, lập tức |
| – carving /’kɑ:viη/ (n) Nghệ thuật khắc, nghệ thuật tạc, nghệ thuật chạm |
| – By the second decade of the twentieth century, Americans – Laurent 20 and Zorach most notably – had adopted it as their primary means of working |
| – second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..) |
| – decade /’dekeɪd hoặc dɪ’keɪd/ (n) Thời kỳ mười năm, thập kỷ |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – notably /’noutabli/ (adv) Đáng kể, đáng chú ý |
| – adopt /əˈdɒpt/ (v) Nhận làm con nuôi |
| – primary /ˈpraɪ.mer.i/ (n) Nguyên thuỷ, đầu tiên; ( Primary) cổ sinh đại, nguyên sinh |
| – mean /mi:n/ (adj) Trung bình, vừa, ở giữa |
| – working /´wə:kiη/ (n) Sự làm việc, sự làm |
| – Born in France, Robert Laurent1890-1970 was a prodigy who received his education in the United States |
| – Born /bɔ:n/ (adj) Bẩm sinh, đẻ ra đã là |
| – France /fra:ns/ (n) Quốc gia Pháp, nước Pháp |
| – prodigy /´prɔdidʒi/ (n) Người kỳ diệu, người phi thường |
| – receive /rɪˈsiːv/ (v) nhận |
| – education /,edju:’keiʃn/ (n) Sự giáo dục, sự cho ăn học |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – In 1905 he was sent to Paris as an apprentice to an art dealer, and in the years that followed he witnessed the birth of Cubism, discovered primitive art, and learned the techniques of woodcarving from a frame maker |
| – sent /sent/ (v) gửi |
| – apprentice /ə’prentis/ (n) Người học việc, người học nghề |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – dealer /´di:lə/ (n) Người buôn bán |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – follow /’fɔlou/ (v) Đi theo sau |
| – witness /’wɪtnəs/ (n) Sự làm chứng |
| – birth /bə:θ/ (n) Sự ra đời; ngày thành lập |
| – discover /dis’kʌvə/ (v) Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra |
| – primitive /ˈprɪm.ə.t̬ɪv/ (adj) Nguyên thuỷ, ban sơ |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – learn / lə:n/ (v) học, nghiên cứu |
| – technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo |
| – woodcarving /ˈwʊdˌkɑːr.vɪŋ/ (n) chạm khắc gỗ |
| – frame /freim/ (n) Cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự |
| – maker /´meikə/ (n) Người chế tạo, hãng/nhà máy chế tạo |
| – Back in New York City by 1910, Laurent began carving pieces such as The Priestess, which reveals his fascination with African, pre-Columbian, and South Pacific art |
| – Back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay) |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – City /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – carving /’kɑ:viη/ (n) Nghệ thuật khắc, nghệ thuật tạc, nghệ thuật chạm |
| – pieces /pi:s/ (n) linh kiện |
| – Priestess /´pri:stis/ (n) Nữ tu, cô thầy cúng (không thuộc đạo chúa) |
| – reveal /riˈvi:l/ (v) Bộc lộ, biểu lộ; tiết lộ, để lộ ra (điều bí mật), công khai |
| – fascination /,fæsi’neiʃn/ (n) Sự thôi miên, sự làm mê |
| – African /’æfrikən/ (adj) Thuộc Châu phi |
| – South /saʊθ/ (n) Hướng nam |
| – Pacific /pə’sifik/ (adj) Đem lại thái bình, hoà bình |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – Taking a walnut plank, the sculptor carved the expressive, stylized design |
| – Taking /’teikiɳ/ (n) Sự cầm, sự lấy, sự chiếm lấy |
| – walnut /´wɔ:l¸nʌt -nət/ (n) Quả óc chó (quả hạch có một nhân ăn được, với mặt ngoài nhăn nheo, nằm trong một đôi mảnh vỏ hình thuyền) |
| – plank /plæɳk/ (n) Tấm ván (dài, mỏng, dày từ 50 đến 150 mm, rộng ít nhất là 200 mm để lót sàn nhà..) |
| – sculptor /´skʌlptə/ (n) Nhà điêu khắc; thợ chạm |
| – carve /ka:v/ (n) Khắc, tạc, chạm, đục |
| – expressive /iks´presiv/ (adj) Có ý nghĩa |
| – stylize /´stailaiz/ (v) Cách điệu hoá (làm theo một kiểu ước lệ cố định) |
| – design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án |
| – It is one of the earliest examples of direct carving in American sculpture |
| – earliest /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – direct /di’rekt; dai’rekt/ (adj) Thẳng, ngay, lập tức |
| – carving /’kɑ:viη/ (n) Nghệ thuật khắc, nghệ thuật tạc, nghệ thuật chạm |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – sculpture /´skʌlptʃə/ (n) Nghệ thuật điêu khắc, nghệ thuật chạm trổ; bức tượng |
| – The plank’s form dictated the rigidly frontal view and the low relief |
| – plank /plæɳk/ (n) Tấm ván (dài, mỏng, dày từ 50 đến 150 mm, rộng ít nhất là 200 mm để lót sàn nhà..) |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – dictate /ˈdɪk.teɪt/ (v) Đọc cho viết, đọc chính tả |
| – rigidly /ˈrɪdʒ.ɪdli/ (adv) Cứng; cứng nhắc, không linh động, không mềm dẻo |
| – frontal /´frʌntəl/ (adj) (thuộc) trán |
| – view vjuː/ (n) sự nhìn qua, lượt xem |
| – low /lou/ (adj) Thấp, bé, lùn |
| – relief /ri’li:f/ (n) Sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự làm khuây (đau đớn, buồn rầu, thất vọng) |
| – Even its irregular shape must 30 have appealed to Laurent as a break with a long-standing tradition that required a sculptor to work within a perfect rectangle or square |
| – Even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – irregular /i’regjulə/ (adj) Không đều |
| – shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù |
| – appeal /ə’pi:l/ (n) Sự kêu gọi; lời kêu gọi |
| – break /breik/ (v) làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – standing /´stændiη/ (n) Sự đứng; thế đứng |
| – tradition /trə´diʃən/ (n) Sự truyền miệng (truyện cổ tích, phong tục tập quán… từ đời nọ qua đời kia) |
| – require /ri’kwaiə(r)/ (v) Đòi hỏi, yêu cầu; quy định |
| – sculptor /´skʌlptə/ (n) Nhà điêu khắc; thợ chạm |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian |
| – perfect /’pə:fikt/ (n),or /pə’fekt/ (v) (adj) Hoàn toàn, đầy đủ |
| – rectangle /´rek¸tæηgl/ (n) Hình chữ nhật |
| – square /skweə/ (adj) Vuông |
