– At the turn of the nineteenth century, Concord was a thriving community, already famous throughout the young nation for its critical early role in the events leading up to the American Revolution ()
– turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– thriving /´θraiviη/ (n) Sự giàu có, sự phát đạt, sự thịnh vượng
– community /kə’mju:niti/ (n) Dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh…)
– already /ɔ:l´redi/ (adv) Đã, rồi; đã… rồi
– famous /’feiməs/ (adj) Nổi tiếng, nổi danh, trứ danh
– throughout /θru:’aut/ (adv) từ đầu đến cuối, khắp, suốt
– young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên
– nation /’nei∫n/ (n) Nước, quốc gia
– critical /ˈkrɪtɪkəl/ (adj) Phê bình, phê phán, trí mạng
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– role /roul/ (n) Vai trò
– event /i’vent/ (n) Sự việc, sự kiện
– leading /´li:diη/ (n) Sự lãnh đạo, sự hướng dẫn, sự dẫn đầu
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– Revolution /ˌrev.əˈluː.ʃən/ (n) Sự xoay vòng; vòng quay; vòng, tua
– It was the half shire town for Middlesex County, attracting over 500 visitors to the courts twice a year, among them customers for Concord’s hats, shoes, carriages and clocks ()
– half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi
– shire /´ʃaiə/ (n) Quận, huyện
– town /taun/ (n) Thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ)
– County /koun’tē/ (n) Đất (phong của) bá tước
– attract /ə’trækt/ (v) (vật lý) hút
– over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên
– visitor /’vizitə/ (n) Khách, người đến thăm (một người hoặc một nơi nào đó)
– court /kɔːt ,kɔːrt/ (n) Toà án; quan toà; phiên toà
– twice /twaɪs/ (adv) Hai lần
– year /jə:/ (n) Năm
– among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa
– customer /´kʌstəmə/ (n) Khách hàng
– hat /hæt/ (n) Cái mũ ( (thường) có vành)
– shoe /ʃu:/ (n) Giày
– carriage /’kæridʤ/ (n) Xe ngựa
– clock /klɔk/ (n) Đường chỉ viền ở cạnh bít tất
– Among Concord’s approximately 400 heads of households in this period, about 65% were in agriculture, 4% in commerce, and 35% in manufacturing ()
– Among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa
– approximately /əˈprɒk.sɪ.mət.li/ (adv) Khoảng chừng, độ chừng
– head /hed/ (n) Cái đầu (người, thú vật)
– household /´haushould/ (n) Hộ, gia đình
– period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian
– agriculture /ˈægrɪˌkʌltʃər/ (n) Nông nghiệp
– commerce /ˈkɑː.mɝːs/ (n) Sự buôn bán; thương mại; thương nghiệp
– manufacturing /¸mænju´fæktʃəriη/ (n) Sự sản xuất; sự chế tạo; sự gia công
– Of those in manufacturing, seven men headed clockmaking shops and another thirty or so were engaged in the shops or in businesses that supplied the clockmaking trade – the brass foundry, iron forge, wire-drawing mill, and a number of cabinetmaking shops ()
– manufacturing /¸mænju´fæktʃəriη/ (n) Sự sản xuất; sự chế tạo; sự gia công
– men /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi
– head /hed/ (n) Cái đầu (người, thú vật)
– clockmaking (n) chế tạo đồng hồ
– shop /ʃɔp/ (n) Cửa hàng, cửa hiệu (như) store
– another /əˈnʌðər/ (adj) Khác
– engage /in’geiʤ/ (v) Hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn
– shop /ʃɔp/ (n) Cửa hàng, cửa hiệu (như) store
– business /’bizinis/ (n) Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại
– supplied /sə’plai/ (n) Sự cung cấp; sự được cung cấp
– clockmaking (n) chế tạo đồng hồ
– trade /treɪd/ (n) Nghề, nghề nghiệp
– brass /brɑ:s/ (n) Đồ vật làm bằng đồng thau; bia đồng khắc ở mộ
– foundry /´faundri/ (n) Lò đúc, xưởng đúc
– iron /aɪən / (n) Sắt
– forge /fɔrdʒ, foʊrdʒ/ (n) Lò rèn; xưởng rèn
– wire-drawing (n) vẽ dây
– mill /mɪl/ (n) Đơn vị tiền tệ bằng một phần ngàn của một đô la Mỹ
– number /´nʌmbə/ (n) Số
– cabinetmaking (v) làm tủ kệ
– shop /ʃɔp/ (n) Cửa hàng, cửa hiệu (như) store
– In short, the center of Concord, the Milldam, was a machine for the production of clocks, second only in importance to Boston’s industrial Roxbury Neck, where the influential Willard family had been producing clocks since about 1785 ()
– short /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt
– center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm
– machine /mə’ʃi:n/ (n) Máy; máy móc, cơ giới
– production /prə´dʌkʃən/ (n) Sự đưa ra, sự trình bày
– clock /klɔk/ (n) Đường chỉ viền ở cạnh bít tất
– second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..)
– importance /im’pɔ:təns/ (n) Sự quan trọng, tầm quan trọng
– industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ
– Neck /nek/ (n) Cổ (người, súc vật; chai, lọ)
– influential /¸influ´enʃəl/ (adj) Có ảnh hưởng, có tác dụng
– family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình
– producing /prəˈdʒuːs/ (n) sản xuất
– clock /klɔk/ (n) Đường chỉ viền ở cạnh bít tất
– While the handsome and well-crafted clocks of these seven shops, featuring inlaid mahogany cases, enameled dials and reverse painted glasses, are generally perceived as products of a traditional clockmaker one person at a bench fashioning an eight-day clock from scratch , they are actually products of a network of shops employing journeymen labor that extended from Concord to Boston and overseas to the highly developed tool trade of Lancashire, England ()
– handsome /’hænsəm/ (adj) Đẹp
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– craft /kra:ft/ (n) Nghề, nghề thủ công
– clock /klɔk/ (n) Đường chỉ viền ở cạnh bít tất
– shop /ʃɔp/ (n) Cửa hàng, cửa hiệu (như) store
– feature /’fi:tʃə/ (n) Nét đặc biệt, điểm đặc trưng
– inlaid /´in´leid/ (n) khâu vào
– mahogany /mə’hɔgəni/ (n) (thực vật học) cây dái ngựa, cây gụ
– case /keis/ (n) Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế
– enamel /i’næml/ (n) Men (đồ sứ, răng); lớp men
– dial /ˈdaɪəl , daɪl/ (n) Đồng hồ mặt trời (theo ánh nắng mà tính giờ) ( (cũng) sun dial)
– reverse /ri’və:s/ (adj) Đảo, nghịch, ngược lại, trái lại
– paint /peint/ (n) Sơn; vôi màu; thuốc màu
– glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh
– generally /’dʒenərəli/ (adv) Nói chung, đại thể
– perceive /pə´si:v/ (v) Hiểu được, nắm được, nhận thức, lĩnh hội
– product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm
– traditional /trə´diʃənəl/ (adj) (thuộc) truyền thống, theo truyền thống, là truyền thống
– clockmaker (n) thợ sửa đồng hồ
– person /ˈpɜrsən/ (n) Con người, người
– bench /bentʃ/ (n) Ghế dài
– fashion /’fæ∫ən/ (n) Kiểu cách; hình dáng
– day /dei/ (n) Ngày
– clock /klɔk/ (n) Đường chỉ viền ở cạnh bít tất
– scratch /skrætʃ/ (adj) Tạp nham, hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa
– actually /’ӕkt∫Ʊәli/ hoặc /’æktjuəli/ (adv) Thực sự, trên thực tế
– product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm
– network /’netwə:k/ (n) Mạng lưới, hệ thống
– shop /ʃɔp/ (n) Cửa hàng, cửa hiệu (như) store
– employ /em’plɔi/ (n) Sự dùng người
– journeymen /ˈdʒɜː.ni.mən/ (n) người hành trình
– labor /’leibə/ (n) nhân công
– extend /iks’tend/ (v) Kéo dài (thời hạn…), gia hạn, mở rộng
– oversea /¸ouvə´si:/ (n) Ngoài nước, hải ngoại
– highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao
– develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt
– tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..)
– trade /treɪd/ (n) Nghề, nghề nghiệp
– England /ˈɪŋ.ɡlənd/ (n) nước Anh
– In addition to crafting in the fashionable Willard features such as the pierced fretwork, columns with brass fixtures, and white enamel dial, Concord clockmakers attempted to differentiate their products from those of the Willards through such means as a distinctive ornamental inlay, which added to the perception of custom work not usually seen on the Willard’s standardized products ()
– addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại
– craft /kra:ft/ (n) Nghề, nghề thủ công
– fashionable /’fæʃnəbl/ (adj) Đúng mốt, hợp thời trang; lịch sự, sang trọng
– feature /’fi:tʃə/ (n) Nét đặc biệt, điểm đặc trưng
– pierced /piəs/ (v) Đâm vào, chọc thủng, chích, xuyên qua (cái gì)
– fretwork /´fret¸wə:k/ (n) Công trình chạm trổ những hình trang trí chữ triện
– column /’kɔləm/ (n) Cột, trụ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– brass /brɑ:s/ (n) Đồ vật làm bằng đồng thau; bia đồng khắc ở mộ
– fixture /’fikst∫ə/ (n) Vật cố định, đồ đạc đặt ở chỗ cố định
– white /wai:t/ (adj) Trắng, bạch, bạc
– enamel /i’næml/ (n) Men (đồ sứ, răng); lớp men
– dial /ˈdaɪəl , daɪl/ (n) Đồng hồ mặt trời (theo ánh nắng mà tính giờ) ( (cũng) sun dial)
– clockmaker (n) thợ sửa đồng hồ
– attempt /ə’tempt/ (n) Sự cố gắng, sự thử
– differentiate /¸difə´renʃi¸eit/ (v) Phân biệt; khu biệt
– product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm
– through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt
– mean /mi:n/ (adj) Trung bình, vừa, ở giữa
– distinctive /dis´tiηktiv/ (n) Đặc biệt; để phân biệt
– ornamental /¸ɔ:nə´mentl/ (adj) Có tính chất trang hoàng, có tính chất trang trí, có tính chất trang sức; để trang trí, để trang sức
– inlay /v. ˌɪnˈleɪ; n. ˈɪnˌleɪ/ (v) Khảm, dát
– add /æd/ (v) Thêm vào, làm tăng thêm
– perception /pə’sepʃn/ (n) Sự nhận thức
– custom /’kʌstəm/ (n) Phong tục, tục lệ
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường
– seen /si:n/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét
– standardize /´stændə¸daiz/ (v) Tiêu chuẩn hoá
– product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm
– The Willards also made less expensive wall clocks, including “banjo clocks” patented by Simon Willard in 1802 ()
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém
– expensive /iks’pensiv/ (adj) Đắt tiền
– wall /wɔ:l/ (n) Tường, vách
– clock /klɔk/ (n) Đường chỉ viền ở cạnh bít tất
– including /in´klu:diη/ (v) Bao gồm cả, kể cả
– banjo /ˈbæn.dʒoʊ/ (n) (âm nhạc) đàn banjô
– clock /klɔk/ (n) Đường chỉ viền ở cạnh bít tất
– patent /’peitənt/ (adj) Có bằng sáng chế, có bằng công nhận đặc quyền chế tạo
– The distinctive diamond shaped design and inverted movement of some Concord wall clocks may reflect an attempt to circumvent Willard’s patent ()
– distinctive /dis´tiηktiv/ (n) Đặc biệt; để phân biệt
– diamond /´daiəmənd/ (n) Kim cương
– shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù
– design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án
– invert /in´və:t/ (n) (kiến trúc) vòm võng xuống
– movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động
– wall /wɔ:l/ (n) Tường, vách
– clock /klɔk/ (n) Đường chỉ viền ở cạnh bít tất
– reflect /ri’flekt/ (v) Phản chiếu; phản xạ, phản hồi, bức xạ
– attempt /ə’tempt/ (n) Sự cố gắng, sự thử
– circumvent /¸sə:kəm´vent/ (v) Bao vây; vây hãm
– patent /’peitənt/ (adj) Có bằng sáng chế, có bằng công nhận đặc quyền chế tạo