| – The livelihood of each species in the vast and intricate assemblage of living things depends on the existences of other organisms () |
| – livelihood /ˈlaɪvliˌhʊd/ (n) Cách sinh nhai, sinh kế |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – vast /vɑ:st/ (adj) Rộng lớn, mênh mông, bao la (về diện tích, cỡ, số lượng, mức độ), vô bờ |
| – intricate /ˈɪntrɪkɪt/ (adj) Rắc rối, phức tạp, khó hiểu |
| – assemblage /ə’sembliʤ/ (n) Sự tập hợp, sự tụ tập, sự nhóm họp |
| – living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt |
| – thing /θiŋ/ (n) Cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món |
| – depend /di’pend/ (v) ( + on, upon) phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc |
| – existence /ig’zistəns/ (n) Sự sống, sự tồn tại, sự hiện hữu |
| – organism /’ɔ:gənizm/ (n) Cơ thể; sinh vật |
| – This interdependence is sometimes subtle, sometimes obvious () |
| – interdependence /¸intədi´pendəns/ (n) Sự phụ thuộc lẫn nhau, sự tương thuộc |
| – sometime /´sʌm¸taim/ (adv) Một lúc nào đó (ở vào một thời điểm cụ thể nào đó (như) ng không nói rõ) |
| – subtle /sʌtl/ (adj) Phảng phất |
| – sometime /´sʌm¸taim/ (adv) Một lúc nào đó (ở vào một thời điểm cụ thể nào đó (như) ng không nói rõ) |
| – obvious /’ɒbviəs/ (adj) Rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên |
| – Perhaps the most straight forward dependence of one Line species on another occurs with parasites, organisms that live on or in other living things 5 and derive nutrients directly from them () |
| – Perhap /pə’hæps/ (Phó từ) Có thể, có lẽ |
| – straight /streɪt/ (adj) Thẳng, không cong |
| – forward /ˈfɔrwərd/ (adj) Ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước |
| – dependence /dɪˈpɛndəns/ (n) Sự phụ thuộc, sự tuỳ thuộc, sự tuỳ theo; tính phụ thuộc |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – occur /ə’kə:/ (v) Xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy |
| – parasite /ˈpærəˌsaɪt/ (n) (sinh vật học) động, thực vật ký sinh |
| – organism /’ɔ:gənizm/ (n) Cơ thể; sinh vật |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt |
| – thing /θiŋ/ (n) Cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món |
| – derive /di´raiv/ (v) Nhận được từ, lấy được từ, tìm thấy nguồn gốc từ |
| – nutrient /´nju:triənt/ (adj) Bổ, dinh dưỡng, dùng làm chất nuôi dưỡng |
| – directly /dai´rektli/ (adv) Thẳng, ngay, lập tức |
| – The parasitic way of life is widespread () |
| – parasitic /¸pærə´sitik/ (adj) Sống ăn bám, như vật ký sinh; do vật ký sinh gây ra |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – widespread /´waid¸spred/ (adj) Lan rộng, trải rộng, phổ biến |
| – A multitude of microorganisms including viruses and bacteria and an army of nvertebrates – or creatures lacking a spinal column including crustaceans, insects, and many different types of worms -make their livings directly at the expense of other creatures () |
| – multitude /’mʌltitju:d/ (n) Vô số |
| – including /in´klu:diη/ (v) Bao gồm cả, kể cả |
| – virus /’vaiərəs/ (n) (y học) vi rút (một sinh vật đơn giản, bé hơn vi khuẩn và gây ra bệnh truyền nhiễm) |
| – bacteria /bæk’tiəriə/ (n) vi khuẩn |
| – army /’ɑ:mi/ (n) Quân đội |
| – creature /’kri:tʃə/ (n) Sinh vật, loài vật |
| – lacking /’lækiη/ (adj) Ngu độn; ngây ngô |
| – spinal /´spainl/ (adj) (thuộc) xương sống; có liên quan đến xương sống |
| – column /’kɔləm/ (n) Cột, trụ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – including /in´klu:diη/ (v) Bao gồm cả, kể cả |
| – crustacean /krʌs´teiʃiən/ (adj) (động vật học) (thuộc) loài giáp xác |
| – insect /ˈɪn.sekt/ (n) (động vật học) sâu bọ, côn trùng |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – type /taip/ (n) Loại (người, vật |
| – worm /wɜrm/ (n) (động vật học) giun, sâu, trùng |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt |
| – directly /dai´rektli/ (adv) Thẳng, ngay, lập tức |
| – expense /ɪkˈspɛns/ (n) Sự tiêu; phí tổn |
| – creature /’kri:tʃə/ (n) Sinh vật, loài vật |
| – In the face of this onslaught, living things have evolved a variety of 10 defense mechanisms for protecting their bodies from invasion by other organisms () |
| – face /feis/ (n) Mặt |
| – onslaught /´ɔn¸slɔ:t/ (n) Sự công kích dữ dội, sự tấn công dữ dội |
| – living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt |
| – thing /θiŋ/ (n) Cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món |
| – evolve /i´vɔlv/ (v) Làm tiến triển; làm tiến hoá |
| – variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng |
| – defense /di’fens/ (n) Cái để bảo vệ, vật để chống đỡ, vật để chặn lại |
| – mechanism /´mekə¸nizəm/ (n) Máy móc, cơ cấu, cơ chế, thể chế (nghĩa đen) & (nghĩa bóng) |
| – protect /prəˈtekt/ (v) Bảo vệ, bảo hộ, che chở |
| – bodies /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – invasion /in’veiʤn/ (n) Sự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm lấn |
| – organism /’ɔ:gənizm/ (n) Cơ thể; sinh vật |
| – Certain fungi and even some kinds of bacteria secrete substances known as antibiotics into their external environment () |
| – Certain /[‘sə:tn]/ (adj) Chắc, chắc chắn |
| – fungi /’fʌɳgəs/ (n) Nấm |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – kind /kaind/ (n) Loài, giống |
| – bacteria /bæk’tiəriə/ (n) vi khuẩn |
| – secrete /si´kri:t/ (v) Cất, giấu |
| – substance /’sʌbstəns/ (n) Chất liệu; vật chất |
| – known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – antibiotic /’æntibai’ɔtik/ (adj) Kháng sinh |
| – external /eks’tə:nl/ (adj) Ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng…) |
| – environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh |
| – These substances are capable of killing or inhibiting the growth of various kinds of bacteria that also occupy the area, thereby eliminating or reducing the competition for nutrients () |
| – substance /’sʌbstəns/ (n) Chất liệu; vật chất |
| – capable /’keipәb(ә)l/ (adj) Có tài, có năng lực giỏi |
| – killing /´kiliη/ (n) Sự giết chóc, sự tàn sát |
| – inhibiting /in’hibit/ (n) Ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế |
| – growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển |
| – various /veri.əs/ (adj) Khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại |
| – kind /kaind/ (n) Loài, giống |
| – bacteria /bæk’tiəriə/ (n) vi khuẩn |
| – occupy /’ɔkjupai/ (v) Chiếm đóng, chiếm lĩnh |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – thereby /,ðeə’bai/ (adv) Bằng cách ấy, theo cách ấy; bằng phương tiện đó; do đó |
| – eliminating /ɪˈlɪməˌneɪt/ (v) Loại ra, loại trừ, loại bỏ, thải trừ |
| – reducing /rɪˈdʒuːs/ (n) sự giảm |
| – competition /,kɔmpi’tiʃn/ (n) Sự cạnh tranh |
| – nutrient /´nju:triənt/ (adj) Bổ, dinh dưỡng, dùng làm chất nuôi dưỡng |
| – The same principle is used in 15 defense against invaders in other groups of organisms () |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – principle /ˈprɪntsɪpl/ (n) Gốc, nguồn gốc, yếu tố cơ bản |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – defense /di’fens/ (n) Cái để bảo vệ, vật để chống đỡ, vật để chặn lại |
| – against /ə’geinst/ (Giới từ) Chống lại, ngược lại, phản đối |
| – invader /ɪn’veɪdə(r)/ (n) Kẻ xâm lược, kẻ xâm chiếm, kẻ xâm lấn |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – organism /’ɔ:gənizm/ (n) Cơ thể; sinh vật |
| – For example, when attacked by disease-causing fungi or bacteria, many kinds of plants produce chemicals that help to ward off the invaders () |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – attack /ə’tæk/ (n) Sự tấn công, sự công kích |
| – disease /di’zi:z/ (n) Căn bệnh, bệnh tật |
| – causing /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên |
| – fungi /’fʌɳgəs/ (n) Nấm |
| – bacteria /bæk’tiəriə/ (n) vi khuẩn |
| – kind /kaind/ (n) Loài, giống |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học |
| – help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích |
| – ward /wɔ:d/ (n) Sự trông nom, sự bảo trợ; sự giam giữ |
| – invader /ɪn’veɪdə(r)/ (n) Kẻ xâm lược, kẻ xâm chiếm, kẻ xâm lấn |
| – Members of the animal kingdom have developed a variety of defense mechanisms for dealing with parasites () |
| – Member /’membə/ (n) Thành viên, hội viên |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – kingdom /’kiɳdəm/ (n) Vương quốc |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng |
| – defense /di’fens/ (n) Cái để bảo vệ, vật để chống đỡ, vật để chặn lại |
| – mechanism /´mekə¸nizəm/ (n) Máy móc, cơ cấu, cơ chế, thể chế (nghĩa đen) & (nghĩa bóng) |
| – dealing /’di:liɳ/ (n) Sự chia, sự phân phát |
| – parasite /ˈpærəˌsaɪt/ (n) (sinh vật học) động, thực vật ký sinh |
| – Although these mechanisms vary considerably, all major 20 groups of animals are capable of detecting and reacting to the presence of “foreign” cells () |
| – Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – mechanism /´mekə¸nizəm/ (n) Máy móc, cơ cấu, cơ chế, thể chế (nghĩa đen) & (nghĩa bóng) |
| – vary /’veəri/ (n) Làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi |
| – considerably /kən’sidərəbly/ (adv) Đáng kể, lớn lao, nhiều |
| – major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – capable /’keipәb(ә)l/ (adj) Có tài, có năng lực giỏi |
| – detecting /dɪ’tekt/ (v) Dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra |
| – react /ri´ækt/ (v) Tác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng lại |
| – presence /’prezns/ (n) Sự hiện diện, sự có mặt |
| – foreign /’fɔrin/ (adj) (thuộc) nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài |
| – cell /sel/ (n) Tế bào |
| – In fact, throughout the animal kingdom, from sponges to certain types of worms, shellfish, and all vertebrates creatures possessing a spinal column, there is evidence that transplants of cells or fragments of tissues into an animal are accepted only if they come from genetically compatible or closely related individuals () |
| – fact /fækt/ (n) Việc, sự việc |
| – throughout /θru:’aut/ (adv) từ đầu đến cuối, khắp, suốt |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – kingdom /’kiɳdəm/ (n) Vương quốc |
| – sponge /spʌndʒ/ (n) Bọt biển (hải miên, sinh vật xốp dưới biển) |
| – certain /[‘sə:tn]/ (adj) Chắc, chắc chắn |
| – type /taip/ (n) Loại (người, vật |
| – worm /wɜrm/ (n) (động vật học) giun, sâu, trùng |
| – shellfish /’∫elfi∫/ (n) Loại động vật có vỏ (nhất là những động vật ăn được, (như) trai sò, vẹm, cua và tôm) |
| – vertebrate /´və:tibrit/ (adj) Có xương sống, có một cột sống (thú, chim..) |
| – creature /’kri:tʃə/ (n) Sinh vật, loài vật |
| – possess /pә’zes/ (v) Có, chiếm hữu, sở hữu |
| – spinal /´spainl/ (adj) (thuộc) xương sống; có liên quan đến xương sống |
| – column /’kɔləm/ (n) Cột, trụ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – evidence /’evidəns/ (n) Tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt |
| – transplant /træns’plɑ:nt/ (v) Cấy; trồng lại (lúa..) |
| – cell /sel/ (n) Tế bào |
| – fragment /’frægmənt/ (n) Mảnh, mảnh vỡ |
| – tissue /’tɪ∫u:/ (n) Một loạt, một chuỗi liên quan với nhau, một chuỗi đan xen với nhau |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – accepted /əkˈsept/ (adj) Đã được thừa nhận, đã được công nhận |
| – come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại |
| – genetically /dʒi´netikəli/ (adv) Về mặt di truyền học, có liên quan đến khía cạnh di truyền |
| – compatible /kәm’pætәbl/ (adj) Hợp nhau, tương hợp |
| – closely /´klousli/ (adv) Gần gũi, thân mật |
| – relate /rɪ’leɪt/ (n) Kể lại, thuật lại |
| – individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt |
| – The ability to distinguish between “self” and “nonself”, while present in all animals, is most efficient among vertebrates, which have developed an immune system as their defense mechanism () |
| – ability /ә’biliti/ (n) Năng lực, khả năng, tố chất |
| – distinguish /dis´tiηgwiʃ/ (n) Phân biệt |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – self /self/ (adj) Đồng màu, cùng màu |
| – nonself (adj) vô nghĩa |
| – present /(v)pri’zent/ và /(n)’prezәnt/ (adj) Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..) |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – efficient /i’fiʃənt/ (adj) Có hiệu lực, có hiệu quả |
| – among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – vertebrate /´və:tibrit/ (adj) Có xương sống, có một cột sống (thú, chim..) |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – immune /i´mju:n/ (adj) Miễn khỏi, được miễn (cái gì) |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – defense /di’fens/ (n) Cái để bảo vệ, vật để chống đỡ, vật để chặn lại |
| – mechanism /´mekə¸nizəm/ (n) Máy móc, cơ cấu, cơ chế, thể chế (nghĩa đen) & (nghĩa bóng) |
| – The immune system recognizes and takes action against foreign invaders and transplanted tissues that are treated as foreign cells () |
| – immune /i´mju:n/ (adj) Miễn khỏi, được miễn (cái gì) |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – recognize /’rekəgnaiz/ (v) Công nhận, thừa nhận, chấp nhận |
| – take /teik/ (v) Cầm, nắm, giữ, lấy |
| – action /ˈækʃən/ (n) Hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm |
| – against /ə’geinst/ (Giới từ) Chống lại, ngược lại, phản đối |
| – foreign /’fɔrin/ (adj) (thuộc) nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài |
| – invader /ɪn’veɪdə(r)/ (n) Kẻ xâm lược, kẻ xâm chiếm, kẻ xâm lấn |
| – transplant /træns’plɑ:nt/ (v) Cấy; trồng lại (lúa..) |
| – tissue /’tɪ∫u:/ (n) Một loạt, một chuỗi liên quan với nhau, một chuỗi đan xen với nhau |
| – treat /tri:t/ (n) Sự thết đãi; tiệc, buổi chiêu đãi |
| – foreign /’fɔrin/ (adj) (thuộc) nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài |
| – cell /sel/ (n) Tế bào |