– Legend has it that sometime toward the end of the Civil War 1861-1865 a government train carrying oxen traveling through the northern plains of eastern Wyoming was caught in a snowstorm and had to be abandoned
– Legend /’leʤ(ə)nd/ (n) Truyện cổ tích, truyền thuyết
– sometime /´sʌm¸taim/ (adv) Một lúc nào đó (ở vào một thời điểm cụ thể nào đó (như) ng không nói rõ)
– toward /´touəd/ (prep) về phía
– end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt
– Civil /’sivl/ (adj) (thuộc) công dân
– War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– train /trein/ (n) Xe lửa, tàu hoả
– carry /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm
– oxen /ɔksn/ (n) Thú nuôi có sừng
– traveling /´trævəliη/ (n) đang chạy
– through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt
– northern /’nɔ:ðən/ (adj) Bắc
– plain /plein/ (n) Đồng bằng
– eastern /’i:stən/ (adj) Đông
– caught /kɔːt/ (n) bắt
– snowstorm /ˈsnoʊ.stɔːrm/ (n) bão tuyết
– abandon /ə’bændən/ (v) Từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ
– The driver returned Line the next spring to see what had become of his cargo
– driver /draivә(r)/ (n) Người lái (ô tô, xe điện…), người đánh xe (xe ngựa, xe bò…), người dắt (trâu bò…)
– return /ri’tə:n/ (n) Sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– next /nekst/ (adj) Sát, gần, ngay bên, bên cạnh
– spring /sprɪŋ/ (n) Mùa xuân (đen & bóng)
– see /si:/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét
– become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành
– cargo /’kɑ:gou/ (n) Hàng hoá
– Instead of the skeletons he had 5 expected to find, he saw his oxen, living, fat, and healthy
– Instead /in’sted/ (prep) Thay cho, thay vì
– skeleton /’skelitn/ (n) Bộ xương
– expect /ɪk’spekt/ (v) Chờ đợi, trông đợi, mong ngóng, trông chờ, trông ngóng (ai đó, việc gì đó)
– find /faɪnd/ (v) Thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được
– saw /sɔ:/ (n) Cái cưa
– oxen /ɔksn/ (n) Thú nuôi có sừng
– living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt
– fat /fæt/ (adj) Được vỗ béo (để giết thịt)
– healthy /ˈhel.θi/ (adj) khỏe mạnh hơn
– How had they survived?
– survive /sə’vaiv/ (v) Tiếp tục sống, tiếp tục tồn tại; sống sót; còn lại
– The answer lay in a resource that unknowing Americans lands trampled underfoot in their haste to cross the “Great American Desert” to reach lands that sometimes proved barren
– answer /’ɑ:nsə/ (n) Sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp
– lay /lei/ (v) xếp, để, đặt; sắp đặt, bố trí
– resource /ri’sɔ:rs , ri’zɔ:rs / (n) Phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay sở; chỗ trông mong vào (khi gặp thế bí)
– unknow /ʌn´nouiη/ (adj) Không hay, không biết, không có ý thức, vô tình
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– land /lænd/ (n) Đất; đất liền
– trample /’træmpl/ (n) Sự giậm (chân); tiếng giậm (chân)
– underfoot /¸ʌndə´fut/ (adj) (từ hiếm, nghĩa hiếm) nằm phía dưới; ở dưới chân
– haste /heist/ (n) Sự vội vàng, sự vội vã, sự gấp rút
– cross /krɔs/ (n) Cây thánh giá; dấu chữ thập (làm bằng tay phải để cầu khẩn hoặc tỏ vẻ thành kính đối với Chúa); đài thập ác (đài kỷ niệm trên có chữ thập)
– Great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– Desert /ˈdɛzərt/ (n) Sa mạc
– reach /ri:tʃ/ (v) ( + out) chìa ra, đưa (tay) ra
– land /lænd/ (n) Đất; đất liền
– sometime /´sʌm¸taim/ (adv) Một lúc nào đó (ở vào một thời điểm cụ thể nào đó (như) ng không nói rõ)
– prove /pru:v/ (v) Chứng tỏ, chứng minh
– barren /ˈbærən/ (adj) Cằn cỗi (đất)
– In the eastern parts of the United States, the preferred grass for forage was a cultivated plant
– eastern /’i:stən/ (adj) Đông
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– prefer /pri’fə:/ (v) Thích hơn, ưa hơn
– grass /grɑ:s/ (n) Cỏ
– forage /´fɔridʒ/ (n) Thức ăn cho súc vật, cỏ
– cultivate /´kʌlti¸veit/ (v) Cày cấy, trồng trọt
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– It grew well with enough rain, then when cut and stored it would cure 10 and become nourishing hay for winter feed
– grew /’gru:/ (n) Lớn, lớn lên (người)
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– enough /i’nʌf/ (adj) Đủ, đủ dùng
– rain /rein/ (n) Mưa; cơn mưa
– cut /kʌt/ (n) sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ
– store /stɔ:/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cửa hàng, cửa hiệu (như) shop
– cure /kjuə/ (n) Cách chữa bệnh, cách điều trị; việc chữa bệnh, việc điều trị; đợt chữa bệnh (bằng cách ăn uống cái gì… liên tục trong một thời gian)
– become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành
– nourish /´nʌriʃ/ (v) Nuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng
– winter /ˈwɪntər/ (n) Mùa đông
– feed /fi:d/ (n) Sự ăn, sự cho ăn
– But in the dry grazing lands of the West that familiar bluejoint grass was often killed by drought
– dry /drai/ (adj) Khô, cạn, ráo
– grazing /´greiziη(¸graund/ (n) Sự thả súc vật cho ăn cỏ, sự chăn thả
– land /lænd/ (n) Đất; đất liền
– West /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn
– familiar /fəˈmiliər/ (adj) Quen thuộc
– grass /grɑ:s/ (n) Cỏ
– often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng
– kill /kil/ (v) Giết, giết chết, làm chết, diệt ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– drought /drauθ/ (n) Hạn hán
– To raise cattle out there seemed risky or even hopeless
– raise /reiz/ (v) Nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên
– cattle /ˈkæt(ə)l/ (n) Thú nuôi, gia súc
– seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ
– risky /´riski/ (adj) Liều, mạo hiểm
– even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay
– hopeless /’houplis/ (adj) Không hy vọng, thất vọng, tuyệt vọng
– Who could imagine a fairy-tale grass that required no rain and somehow made it possible for cattle to feed themselves all winter?
– imagine /ɪˈmædʒ.ɪn/ (adj) tưởng tượng
– tale /teil/ (n) Chuyện kể, truyện (nhất là truyện tưởng tượng)
– grass /grɑ:s/ (n) Cỏ
– require /ri’kwaiə(r)/ (v) Đòi hỏi, yêu cầu; quy định
– rain /rein/ (n) Mưa; cơn mưa
– somehow /´sʌm¸hau/ (adv) Không biết làm sao, vì một lý do chưa biết, vì một lý do chưa xác định
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– possible /’pɔsibəl/ (adj) Có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được; có thể tồn tại, có thể xảy ra
– cattle /ˈkæt(ə)l/ (n) Thú nuôi, gia súc
– feed /fi:d/ (n) Sự ăn, sự cho ăn
– themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự
– winter /ˈwɪntər/ (n) Mùa đông
– But the surprising western wild 15 grasses did just that
– surprising /sə(r)´praiziη/ (adj) Làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc; đáng sửng sốt
– western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây
– wild /waɪld/ (adj) Dại, hoang (ở) rừng
– grass /grɑ:s/ (n) Cỏ
– They had wonderfully convenient features that made them superior to the cultivated eastern grasses
– wonderfully /ˈwʌn.dɚ.fəl.i/ (adv) Đáng ngạc nhiên
– convenient /kən´vi:njənt/ (adj) Tiện lợi, thuận lợi; thích hợp.
– feature /’fi:tʃə/ (n) Nét đặc biệt, điểm đặc trưng
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– superior /su:’piәriә(r)/ (adj) Cao, cao cấp; trên cấp cao
– cultivate /´kʌlti¸veit/ (v) Cày cấy, trồng trọt
– eastern /’i:stən/ (adj) Đông
– grass /grɑ:s/ (n) Cỏ
– Variously known as buffalo grass, grama grass, or mesquite grass, not only were they immune to drought; but they were actually preserved by the lack of summer and autumn rains
– Variously /’veəriəs/ (adv) Khác nhau theo từng trường hợp, thời gian, nơi chốn.. riêng
– known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– buffalo /´bʌfəlou/ (n) Con trâu
– grass /grɑ:s/ (n) Cỏ
– grama /’greimə/ (n) (thực vật học) cỏ gramma, cỏ butêlu
– grass /grɑ:s/ (n) Cỏ
– grass /grɑ:s/ (n) Cỏ
– immune /i´mju:n/ (adj) Miễn khỏi, được miễn (cái gì)
– drought /drauθ/ (n) Hạn hán
– actually /’ӕkt∫Ʊәli/ hoặc /’æktjuəli/ (adv) Thực sự, trên thực tế
– preserve /pri’zə:v/ (n) Trái cây được bảo quản; mứt
– lack /læk/ (v) Thiếu, không có
– summer /ˈsʌmər/ (n) Mùa hạ, mùa hè
– autumn /ˈɔ:təm/ (n) Mùa thu
– rain /rein/ (n) Mưa; cơn mưa
– They were not juicy like the cultivated eastern grasses, but had short, hard stems
– juicy /´dʒu:si/ (adj) Có nhiều nước (quả, thịt, rau…)
– like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau
– cultivate /´kʌlti¸veit/ (v) Cày cấy, trồng trọt
– eastern /’i:stən/ (adj) Đông
– grass /grɑ:s/ (n) Cỏ
– short /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt
– hard /ha:d/ (adj) Cứng, rắn
– stem /stem/ (n) (thực vật học) thân cây; cuống, cọng (lá, hoa)
– And they did not need to be cured 20 in a barn, but dried right where they grew on the ground
– need /ni:d/ (n) Sự cần
– cured /kjuə/ (v) được xử lý
– barn /ba:n/ (n) Kho thóc
– dried /´draid¸ʌp/ (adj) Khô; sấy khô
– right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện
– grew /’gru:/ (n) Lớn, lớn lên (người)
– ground /graund/ (n) Mặt đất, đất
– When they dried in this way, they remained naturally sweet and nourishing through the winter
– dried /´draid¸ʌp/ (adj) Khô; sấy khô
– way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi
– remain /riˈmein/ (v) Còn lại
– naturally /’næt∫rəli/ (adv) Vốn, tự nhiên
– sweet /swi:t/ (adj) Ngọt; có vị như đường, có vị như mật ong
– nourish /´nʌriʃ/ (v) Nuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng
– through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt
– winter /ˈwɪntər/ (n) Mùa đông
– Cattle left outdoors to fend for themselves thrived on this hay
– Cattle /ˈkæt(ə)l/ (n) Thú nuôi, gia súc
– left /left/ (adj) Trái; tả
– outdoor /’autdɔ:/ (adj) Ngoài trời, ở ngoài
– fend /fend/ (v) Chống đỡ được, né, tránh, gạt được
– themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự
– thrive /θraiv/ (v) Thịnh vượng, phát đạt
– And the cattle themselves helped plant the fresh grass year after year for they trampled the natural seeds firmly into the soil to be watered by the melting snows of winter and the occasional rains of spring
– cattle /ˈkæt(ə)l/ (n) Thú nuôi, gia súc
– themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự
– help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– fresh /freʃ/ (n) Tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt…)
– grass /grɑ:s/ (n) Cỏ
– year /jə:/ (n) Năm
– after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi
– year /jə:/ (n) Năm
– trample /’træmpl/ (n) Sự giậm (chân); tiếng giậm (chân)
– natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên
– seed /sid/ (n) Hạt, hạt giống
– firmly /´fə:mli/ (adv) Vững chắc
– soil /sɔɪl/ (n) Đất trồng
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– melting /´meltiη/ (n) Sự nấu chảy; sự tan
– snow /snou/ (n) Tuyết; đống tuyết
– winter /ˈwɪntər/ (n) Mùa đông
– occasional /ə’keiʤənl/ (adj) Thỉnh thoảng; không thường xuyên, phụ động
– rain /rein/ (n) Mưa; cơn mưa
– spring /sprɪŋ/ (n) Mùa xuân (đen & bóng)
– The dry 25 summer air cured them much as storing in a barn cured the cultivated grasses
– dry /drai/ (adj) Khô, cạn, ráo
– summer /ˈsʌmər/ (n) Mùa hạ, mùa hè
– air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung
– cured /kjuə/ (v) được xử lý
– storing /stɔ:/ (n) Sự cất giữ vào kho
– barn /ba:n/ (n) Kho thóc
– cured /kjuə/ (v) được xử lý
– cultivate /´kʌlti¸veit/ (v) Cày cấy, trồng trọt
– grass /grɑ:s/ (n) Cỏ