| – What geologists call the Basin and Range Province in the United States roughly coincides in its northern portions with the geographic province known as the Great Basin () |
| – geologist /dʒi´ɔlədʒist/ (n) Nhà địa chất |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – Basin /ˈbeɪsən/ (n) Cái chậu |
| – Range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ |
| – Province /province/ (n) Tỉnh |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – roughly /’rʌfli/ (adv) Ráp, xù xì, gồ ghề, không bằng phẳng, bờm xờm, lởm chởm |
| – coincide /,kouin’said/ (v) Trùng khớp với nhau (hai vật cùng đường diện tích, cùng đường chu vi (như) nhau) |
| – northern /’nɔ:ðən/ (adj) Bắc |
| – portion /’pɔ:∫n/ (n) Phần chia |
| – geographic /dziə’græfik / (adj) (thuộc) địa lý |
| – province /province/ (n) Tỉnh |
| – known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – Great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – Basin /ˈbeɪsən/ (n) Cái chậu |
| – The Great Basin is hemmed in on the west by the Sierra Nevada and on the east Line by the Rocky Mountains; it has no outlet to the sea () |
| – Great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – Basin /ˈbeɪsən/ (n) Cái chậu |
| – hem /hem/ (v) Viền |
| – west /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn |
| – east /i:st/ (n) Hướng đông, phương đông, phía đông |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – Rocky /´rɔki/ (adj) (thuộc) đá; như đá, vững như đá, cứng như đá |
| – Mountain /ˈmaʊntən/ (n) Núi |
| – outlet /´autlet/ (n) Chỗ thoát ra, lối ra (nước, hơi..) |
| – sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – The prevailing winds in the Great 5 Basin are from the west () |
| – prevailing /prɪˈveɪlɪŋ/ (adj) Đang thịnh hành, phổ biến khắp, rất thông dụng (đồ vật..); thường thổi trong một khu vực (gió) |
| – wind /wind/ (n) Gió |
| – Great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – Basin /ˈbeɪsən/ (n) Cái chậu |
| – west /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn |
| – Warm, moist air from the Pacific Ocean is forced upward as it crosses the Sierra Nevada () |
| – Warm /wɔ:m/ (adj) Ấm, ấm áp, giữ ấm |
| – moist /mɔist/ (adj) Ẩm; ẩm ướt, ướt lấp nhấp |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – Pacific /pə’sifik/ (adj) Đem lại thái bình, hoà bình |
| – Ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – force /fɔ:s/ (n) Sức, lực, sức mạnh |
| – upward /’ʌpwəd/ (adj) Vận động đi lên |
| – cross /krɔs/ (n) Cây thánh giá; dấu chữ thập (làm bằng tay phải để cầu khẩn hoặc tỏ vẻ thành kính đối với Chúa); đài thập ác (đài kỷ niệm trên có chữ thập) |
| – At the higher altitudes it cools and the moisture it carriers is precipitated as rain or snow on the western slopes of the mountains () |
| – higher /ˈhaɪ.ɚ/ (n) cao hơn |
| – altitude /´ælti¸tju:d/ (n) Độ cao so với mặt biển |
| – cool /ku:l/ (adj) Mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội |
| – moisture /’mɔistʃə/ (n) Hơi ẩm; nước ẩm đọng lại; nước ẩm rịn ra |
| – carrier /’kæriə(r)/ (n) Người hoặc vật chở cái gì |
| – precipitate /pri´sipi¸teit/ (n) (hoá học) chất kết tủa, chất lắng |
| – rain /rein/ (n) Mưa; cơn mưa |
| – snow /snou/ (n) Tuyết; đống tuyết |
| – western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây |
| – slope /sloup/ (n) Dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc |
| – mountain /ˈmaʊntən/ (n) Núi |
| – That which reaches the Basin is air wrung dry of moisture () |
| – reach /ri:tʃ/ (v) ( + out) chìa ra, đưa (tay) ra |
| – Basin /ˈbeɪsən/ (n) Cái chậu |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – wrung /rΛη/ (v) Vặn, vắt, bóp (quần áo..) |
| – dry /drai/ (adj) Khô, cạn, ráo |
| – moisture /’mɔistʃə/ (n) Hơi ẩm; nước ẩm đọng lại; nước ẩm rịn ra |
| – What little water falls there as rain or snow, mostly in the winter months, evaporates on the broad, flat desert floors () |
| – little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – fall /fɔl/ (n) Sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ |
| – rain /rein/ (n) Mưa; cơn mưa |
| – snow /snou/ (n) Tuyết; đống tuyết |
| – mostly /´moustli/ (adv) Hầu hết, phần lớn; thường là, chủ yếu là |
| – winter /ˈwɪntər/ (n) Mùa đông |
| – month /mʌnθ/ (n) Tháng |
| – evaporate /i´væpə¸reit/ (v) Làm bay hơi |
| – broad /brɔ:d/ (adj) Rộng |
| – flat /flæt/ (n) Dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối) |
| – desert /ˈdɛzərt/ (n) Sa mạc |
| – floor /flɔ:/ (n) Sàn (nhà, cầu…) |
| – It is, 10 therefore, an environment in which organisms battle for survival () |
| – therefore /’ðeəfɔ:(r)/ (adv) Bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì |
| – environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh |
| – organism /’ɔ:gənizm/ (n) Cơ thể; sinh vật |
| – battle /’bætl/ (n) Trận đánh; cuộc chiến đấu |
| – survival /sə’vaivəl/ (n) Sự sống sót; sự tồn tại |
| – Along the rare watercourses, cottonwoods and willows eke out a sparse existence () |
| – Along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo |
| – rare /reə/ (adj) Hiếm, hiếm có, ít có |
| – watercourse /’wo:tзko:s/ (n) Dòng nước, sông, suối |
| – cottonwood /ˈkɑː.t̬ən.wʊd/ (n) cây dương |
| – willow /’wilou/ (n) (thực vật học) cây liễu |
| – eke /i:k/ (v) ( + out) thêm vào; bổ khuyết |
| – sparse /spa:s/ (adj) Thưa thớt, rải rác, lơ thơ; rải mỏng ra |
| – existence /ig’zistəns/ (n) Sự sống, sự tồn tại, sự hiện hữu |
| – In the upland ranges, pinon pines and junipers struggle to hold their own () |
| – upland /´ʌplænd/ (n) ( (thường) số nhiều) vùng cao, nội địa của một nước |
| – range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ |
| – pinon (n) pin trên |
| – pine /paɪn/ (n) (thực vật học) cây thông (như) pine-tree; gỗ thông |
| – juniper /´dʒu:nipə/ (n) (thực vật học) cây bách xù |
| – struggle /’strʌg(ә)l/ (n) Sự đấu tranh; cuộc đấu tranh, cuộc chiến đấu |
| – hold /hould/ (n) Sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – But the Great Basin has not always been so arid () |
| – Great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – Basin /ˈbeɪsən/ (n) Cái chậu |
| – alway /´ɔ:lweiz/ (adv) Luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, hoài |
| – arid /´ærid/ (adj) Khô cằn (đất) |
| – Many of its dry, closed depressions were once filled with water () |
| – dry /drai/ (adj) Khô, cạn, ráo |
| – close /klouz/ (adj) Chặt, bền, sít, khít |
| – depression /dɪ’preʃn/ (n) Chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống |
| – fill /fil/ (n) Cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – Owens Valley, Panamint Valley, and Death Valley were 15 once a string of interconnected lakes () |
| – Valley /’væli/ (n) Thung lũng; chỗ hỏm hình thung lũng, rãnh, máng |
| – Valley /’væli/ (n) Thung lũng; chỗ hỏm hình thung lũng, rãnh, máng |
| – Death /deθ/ (n) Sự chết; cái chết |
| – Valley /’væli/ (n) Thung lũng; chỗ hỏm hình thung lũng, rãnh, máng |
| – string /strɪŋ/ (n) Dây; sợi xe; dây bện |
| – interconnect /¸intəkə´nekt/ (v) Nối liền với nhau |
| – lake /leik/ (n) hồ (nước ngọt) |
| – The two largest of the ancient lakes of the Great Basin were Lake Lahontan and Lake Bonneville () |
| – largest /lɑːdʒ/ (adj) lớn nhất |
| – ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj) Xưa, cổ |
| – lake /leik/ (n) hồ (nước ngọt) |
| – Great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – Basin /ˈbeɪsən/ (n) Cái chậu |
| – Lake /leik/ (n) hồ (nước ngọt) |
| – Lake /leik/ (n) hồ (nước ngọt) |
| – The Great Salt Lake is all that remains of the latter, and Pyramid Lake is one of the last briny remnants of the former () |
| – Great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – Salt /sɔ:lt/ (n) Muối (như) common salt |
| – Lake /leik/ (n) hồ (nước ngọt) |
| – remain /riˈmein/ (v) Còn lại |
| – latter /´lætə/ (adj) Sau cùng, gần đây, mới đây |
| – Pyramid /’pirəmid/ (n) (toán học) hình chóp |
| – Lake /leik/ (n) hồ (nước ngọt) |
| – last /lɑ:st/ (n) Người cuối cùng, người sau cùng |
| – briny /´braini/ (adj) Mặn |
| – remnant /´remnənt/ (n) Dấu vết còn lại, tàn dư |
| – former /´fɔ:mə/ (adj) Trước, cũ, xưa, nguyên |
| – There seem to have been several periods within the last tens of thousands of years when water accumulated in these basins () |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – several /’sevrəl/ (adj) Vài |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian |
| – last /lɑ:st/ (n) Người cuối cùng, người sau cùng |
| – thousand /’θauzənd/ (n) Mười trăm, một nghìn |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – accumulate /ә’kju:mjuleit/ (n) Chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại |
| – basin /ˈbeɪsən/ (n) Cái chậu |
| – The rise and fall of the lakes were 20 undoubtedly linked to the advances and retreats of the great ice sheets that covered much of the northern part of the North American continent during those times () |
| – rise /raiz/ (n) Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; sự tăng lên |
| – fall /fɔl/ (n) Sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ |
| – lake /leik/ (n) hồ (nước ngọt) |
| – undoubtedly /n’dautidli/ (adv) Rõ ràng, chắc chắn, không thể tranh cãi được, không bị hoài nghi, không bị thắc mắc |
| – link /lɪɳk/ (n) Mắt xích, vòng xích, khâu xích |
| – advance /əd’vɑ:ns/ (n) Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ |
| – retreat /ri’tri:t/ (n) (quân sự) sự rút lui, sự rút quân; hiệu lệnh rút quân |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – sheet /ʃi:t/ (n) Lá, tấm, phiến, tờ |
| – cover /’kʌvə/ (n) Vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì |
| – northern /’nɔ:ðən/ (adj) Bắc |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – continent /’kɔntinənt/ (n) Lục địa, đại lục |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – times /taim/ (n) Lần |
| – Climatic changes during the Ice ages sometimes brought cooler, wetter weather to midlatitude deserts worldwide, including those of the Great Basin () |
| – Climatic /klai´mætik/ (adj) (thuộc) khí hậu, (thuộc) thời tiết |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – Ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – age /eɪʤ/ (n) Tuổi |
| – sometime /´sʌm¸taim/ (adv) Một lúc nào đó (ở vào một thời điểm cụ thể nào đó (như) ng không nói rõ) |
| – brought /brɔ:t/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại |
| – cooler /´ku:lə/ (n) Máy ướp lạnh; thùng làm lạnh |
| – wetter (adj) ướt hơn |
| – weather /’weθə/ (n) Thời tiết, tiết trời |
| – midlatitude (n) trung bình |
| – desert /ˈdɛzərt/ (n) Sa mạc |
| – worldwide /´wə:ld´waid/ (n) toàn thế giới |
| – including /in´klu:diη/ (v) Bao gồm cả, kể cả |
| – Great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – Basin /ˈbeɪsən/ (n) Cái chậu |
| – The broken valleys of the Great Basin provided ready receptacles for this moisture () |
| – broken /´broukn/ (adj) Bị gãy, bị vỡ |
| – valley /’væli/ (n) Thung lũng; chỗ hỏm hình thung lũng, rãnh, máng |
| – Great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – Basin /ˈbeɪsən/ (n) Cái chậu |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – ready /’redi/ (adj) Sẵn sàng |
| – receptacle /ri´septəkl/ (n) Đồ đựng (thùng, chai, lọ, hũ…) |
| – moisture /’mɔistʃə/ (n) Hơi ẩm; nước ẩm đọng lại; nước ẩm rịn ra |
