Chú ý: Nội dung này là nội dung độc quyền chỉ riêng chủ sở hữu: Nguyễn Đức Mùi mới cung cấp cho học viên. Ai dạy mà cung cấp nội dung này là vi phạm bản quyền. Học viên liên hệ số điện thoại/zalo 0392266928 để phản ánh

– Naturalists and casual observers alike have been struck by the special relationship between squirrels and acorns the seeds of oak trees ()
– Naturalist /’nætʃərəlist/ (n) Nhà tự nhiên học
– casual /’kæʤjuəl/ (adj) Tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình, không có chủ định
– observer /ə’bzɜ:ver/ (n) Người theo dõi, người quan sát
– alike /ə´laik/ (adj) Giống nhau, tương tự
– struck /strʌk/ (ved) Đánh, đập
– special /’speʃəl/ (adj) Đặc biệt, riêng biệt
– relationship /ri’lei∫әn∫ip/ (n) Mối quan hệ, mối liên hệ
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– squirrel /skwɪrəl/ (n) (động vật học) con sóc; bộ lông sóc
– acorn /’eikɔ:n/ (n) Hạt dẻ
– seed /sid/ (n) Hạt, hạt giống
– oak /ouk/ (n) (thực vật học) cây sồi
– Ecologists, though, cannot observe these energetic mammals scurrying up and down oak trees and eating and burying acorns Line without wondering about their complex relationship with trees ()
– Ecologist /i’kɔləʤist/ (n) Nhà sinh thái học
– though /ðəʊ/ (Liên từ) (dùng ở đầu câu biểu thị sự trang trọng) dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho
– observe /əbˈzə:v/ (v) Quan sát, theo dõi
– energetic /¸enə´dʒetik/ (adj) Mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực
– mammal /´mæml/ (n) (động vật học) loài động vật có vú; loài hữu nhũ
– scurrying /´skʌri/ (n) Sự chạy gấp; sự chạy nhốn nháo; tiếng chạy nhốn nháo
– down /daun/ (prep) Xuống
– oak /ouk/ (n) (thực vật học) cây sồi
– tree /tri:/ (n) Cây
– eating /’i:tiɳ/ (n) Sự ăn
– bury /’beri/ (v) Chôn, chôn cất; mai táng
– acorn /’eikɔ:n/ (n) Hạt dẻ
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– without /wɪ’ðaʊt/ (prep) Không, không có
– wonder /’wʌndə/ (n) Vật kỳ diệu, kỳ quan, vật phi thường; điều kỳ lạ, điều kỳ diệu; kỳ công
– complex /’kɔmleks/ (adj) Phức tạp, rắc rối
– relationship /ri’lei∫әn∫ip/ (n) Mối quan hệ, mối liên hệ
– tree /tri:/ (n) Cây
– Are squirrels dispersers 5 and planters of oak forests or pesky seed predators? ()
– squirrel /skwɪrəl/ (n) (động vật học) con sóc; bộ lông sóc
– disperser /dis´pə:sə/ (n) (vật lý) chất làm tản mạn
– planter /´pla:ntə/ (n) Người trồng cây; quản lý đồn điền
– oak /ouk/ (n) (thực vật học) cây sồi
– forest /’forist/ (n) Rừng
– pesky /´peski/ (adj) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm phiền; làm khó chịu; quấy rầy
– seed /sid/ (n) Hạt, hạt giống
– predator /’predətə/ (n) Dã thú, động vật ăn thịt
– The answer is not simple ()
– answer /’ɑ:nsə/ (n) Sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp
– simple /’simpl/ (adj) Đơn
– Squirrels may devour many acorns, but by storing and failing to recover up to 74 percent of them as they do when seeds are abundant, these arboreal o\rodents can also aid regeneration and dispersal of the oaks ()
– Squirrel /skwɪrəl/ (n) (động vật học) con sóc; bộ lông sóc
– devour /di’vauə/ (v) Ăn sống nuốt tươi; cắn xé, ăn ngấu nghiến
– acorn /’eikɔ:n/ (n) Hạt dẻ
– storing /stɔ:/ (n) Sự cất giữ vào kho
– failing (n) Sự thiếu
– recover /’ri:’kʌvə/ (v) Lấy lại, giành lại, tìm lại được
– percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm
– seed /sid/ (n) Hạt, hạt giống
– abundant /ə´bʌndənt/ (adj) Phong phú, nhiều, chan chứa; thừa thãi, dư dật
– arboreal /a:´bɔ:riəl/ (adj) (động vật học) ở trên cây, sống trên cây
– aid /eɪd/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ
– regeneration /ri¸dʒenə´reiʃən/ (n) Sự tái sinh, sự phục hồi
– dispersal /dis´pə:sl/ (n) Sự giải tán, sự phân tán
– oak /ouk/ (n) (thực vật học) cây sồi
– Their destructive powers are well documented ()
– destructive /dis’trʌktiv/ (adj) Phá hoại, phá huỷ, tàn phá, huỷ diệt
– power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– document /’dɒkjʊmənt/ (n) Văn kiện; tài liệu, tư liệu
– According to one report, squirrels 10 destroyed tens of thousands of fallen acorns from an oak stand on the University of Indiana campus ()
– According /ə’kɔ:diɳ/ (adj) Phù hợp với điều đã được nhắc đến hoặc biết đến
– report /ri’pɔ:t/ (n) Bản báo cáo, bản tường thuật; biên bản
– squirrel /skwɪrəl/ (n) (động vật học) con sóc; bộ lông sóc
– destroy /dis’trɔi/ (v) Phá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt
– thousand /’θauzənd/ (n) Mười trăm, một nghìn
– fallen /fɔ:ln/ (n) Những người thiệt mạng vì chiến tranh
– acorn /’eikɔ:n/ (n) Hạt dẻ
– oak /ouk/ (n) (thực vật học) cây sồi
– stand /stænd/ (n) Sự đứng, sự đứng yên, trạng thái không di chuyển
– University /¸ju:ni´və:siti/ (n) Trường đại học (thiết chế giảng dạy và sát hạch các sinh viên trong những ngành học cao cấp, phát học vị và cung cấp tiện nghi cho nghiên cứu học thuật)
– campus /´kæmpəs/ (n) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu sân bãi (của các trường trung học, đại học)
– A professor there estimated that each of the large while oaks had produced between two and eight thousand acorns, but within weeks of seed maturity, hardly an intact acorn could be found among the fallen leaves ()
– professor /prəˈfɛsər/ (n) Giáo sư (đại học)
– estimate /’estimit – ‘estimeit/ (n) Sự đánh giá, sự ước lượng
– large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to
– oak /ouk/ (n) (thực vật học) cây sồi
– produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– thousand /’θauzənd/ (n) Mười trăm, một nghìn
– acorn /’eikɔ:n/ (n) Hạt dẻ
– within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian
– week /wi:k/ (n) (viết tắt) wk tuần, tuần lễ (thời gian bảy ngày)
– seed /sid/ (n) Hạt, hạt giống
– maturity /mə’tjuəriti/ (n) Tính chín; tính thuần thục, tính trưởng thành
– hardly /´ha:dli/ (adv) Khắc nghiệt, nghiêm khắc, tàn tệ, cứng rắn
– intact /in’tækt/ (adj) Không bị đụng chạm đến, không bị sứt mẻ, còn nguyên vẹn
– acorn /’eikɔ:n/ (n) Hạt dẻ
– found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa
– fallen /fɔ:ln/ (n) Những người thiệt mạng vì chiến tranh
– leave /li:v/ (v) Để lại, bỏ lại, bỏ quên
– Deer, turkey, wild pigs, and bears also feed heavily on acorns, but do not store them, 15 and are therefore of no benefit to the trees ()
– Deer /diə/ (n) (động vật học) hươu, nai
– turkey /ˈtɜrki/ (n) (động vật học) gà tây (loài chim to nuôi để ăn thịt, đặc biệt là vào dịp lễ Giáng sinh); thịt gà tây
– wild /waɪld/ (adj) Dại, hoang (ở) rừng
– pig /pig/ (n) Con lợn, con heo (ở nhà, rừng); thịt lợn (như) pig-meat
– bear /beə/ (n) Con gấu
– feed /fi:d/ (n) Sự ăn, sự cho ăn
– heavily /´hevili/ (n) Nặng, nặng nề ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– acorn /’eikɔ:n/ (n) Hạt dẻ
– store /stɔ:/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cửa hàng, cửa hiệu (như) shop
– therefore /’ðeəfɔ:(r)/ (adv) Bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì
– benefit /’benɪfɪt/ (n) Lợi, lợi ích
– tree /tri:/ (n) Cây
– Flying squirrels, chipmunks, and mice are also unlikely to promote tree dispersal – whose behavior of caching hiding acorns below the leaf litter often promotes successful germination of acorns – and perhaps blue jays, important long-distance dispersers, seem to help oaks spread and reproduce ()
– Flying /´flaiiη/ (adj) Bay, biết bay
– squirrel /skwɪrəl/ (n) (động vật học) con sóc; bộ lông sóc
– chipmunk /´tʃip¸mʌηk/ (n) (động vật học) sóc chuột
– mice /mais/ (n) Chuột
– unlikely /ʌnˈlaɪkli/ (adj) Không có thể xảy ra, không chắc xảy ra, không được chờ đợi sẽ xảy ra
– promote /prəˈmoʊt/ (v) Thăng chức, thăng cấp; đề bạt; cho lên lớp
– tree /tri:/ (n) Cây
– dispersal /dis´pə:sl/ (n) Sự giải tán, sự phân tán
– behavior /bɪˈheɪvyər/ (n) thái độ, hành vi
– caching /´kæʃ/ (n) Nơi giấu, nơi trữ (lương thực, đạn dược… nhất là các nhà thám hiểm để dùng sau này)
– hiding /´haidiη/ (n) Sự đánh đập, sự đánh đòn
– acorn /’eikɔ:n/ (n) Hạt dẻ
– below /bi’lou/ (adv) Ở dưới, ở bên dưới, ở dưới thấp, ở phía dưới
– leaf /li:f/ (n) lá cây; lá (vàng, bạc…)
– litter /’lɪtә(r)/ (n) Rác rưởi bừa bãi
– often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng
– promote /prəˈmoʊt/ (v) Thăng chức, thăng cấp; đề bạt; cho lên lớp
– successful /səkˈsɛsfəl/ (adj) Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt
– germination /¸dʒə:mi´neiʃən/ (n) Sự mọc mộng, sự nảy mầm
– acorn /’eikɔ:n/ (n) Hạt dẻ
– Perhap /pə’hæps/ (Phó từ) Có thể, có lẽ
– blue /blu:/ (adj) Xanh
– jay /dʒei/ (n) Chim giẻ cùi
– important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
– long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu
– distance /’distəns/ (n) Khoảng cách, tầm xa
– disperser /dis´pə:sə/ (n) (vật lý) chất làm tản mạn
– seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ
– help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích
– oak /ouk/ (n) (thực vật học) cây sồi
– spread /spred/ (adj) Khoảng rộng, bề rộng, dải rộng; sải cánh (của chim…)
– reproduce /,ri:prə’dju:s/ (n) Tái sản xuất
– Among squirrels, though, there is a particularly puzzling behavior pattern ()
– Among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa
– squirrel /skwɪrəl/ (n) (động vật học) con sóc; bộ lông sóc
– though /ðəʊ/ (Liên từ) (dùng ở đầu câu biểu thị sự trang trọng) dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho
– particularly /pə´tikjuləli/ (adv) Một cách đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt
– puzzling /ˈpʌz.əl.ɪŋ/ (adj) Làm bối rối, làm khó xử, gây hoang mang
– behavior /bɪˈheɪvyər/ (n) thái độ, hành vi
– pattern /’pætə(r)n/ (n) Gương mẫu, mẫu mực
– Squirrels 20 pry off the caps of acorns, bite through the shells to get at the nutritious inner kernels, and then discard them half-eaten ()
– Squirrel /skwɪrəl/ (n) (động vật học) con sóc; bộ lông sóc
– pry /praɪ/ (v) ( + into, about) nhìn tò mò, nhìn tọc mạch, nhìn xoi mói
– cap /kæp/ (n) Mũ lưỡi trai, mũ vải (y tá cấp dưỡng…); mũ (công nhân, giáo sư, quan toà, lính thuỷ…)
– acorn /’eikɔ:n/ (n) Hạt dẻ
– bite /bait/ (n) Sự cắn, sự ngoạm; miếng cắn; vết cắn
– through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt
– shell /ʃɛl/ (n) Vỏ; mai (của trứng, hạt, quả, và một số động vật : tôm, cua, sò hến, rùa..)
– get /get/ (v) Được, có được, kiếm được, lấy được
– nutritious /nju:´triʃəs/ (adj) Có chất dinh dưỡng, bổ dưỡng
– inner /’inə/ (adj) Ở trong nước, nội bộ
– kernel /’kə:nl/ (n) Hạt (lúa mì)
– discard /dis´ka:d/ (n) Sự chui bài, sự dập bài
– half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi
– eaten /ˈitn/ (v) bị ăn mòn
– The ground under towing oaks is often littered with thousands of half -eaten acorns, each one only bitten from the top ()
– ground /graund/ (n) Mặt đất, đất
– under /’ʌndə/ (prep) Dưới, ở dưới
– towing /tou/ (n) Sợi lanh, sợi gai thô (dùng để làm dây thừng..)
– oak /ouk/ (n) (thực vật học) cây sồi
– often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng
– litter /’lɪtә(r)/ (n) Rác rưởi bừa bãi
– thousand /’θauzənd/ (n) Mười trăm, một nghìn
– half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi
– eaten /ˈitn/ (v) bị ăn mòn
– acorn /’eikɔ:n/ (n) Hạt dẻ
– bitten /bait/ (n) Sự cắn, sự ngoạm; miếng cắn; vết cắn
– top /tɒp/ (n) Chóp, đỉnh, ngọn, đầu; phần cao nhất, điểm cao nhất
– Why would any animal waste so much time and energy and risk exposure to such predators as red-tail hawks only to leave a large part of each acorn uneaten? ()
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– waste /weɪst/ (adj) Bỏ hoang, không có người ở, không canh tác, không sử dụng, không thích hợp để sử dụng (đất)
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– energy /ˈɛnərdʒi/ (n) năng lượng
– risk /risk/ (n) Sự liều, sự mạo hiểm
– exposure /ɪkˈspoʊʒər/ (n) Sự phơi nhiễm
– predator /’predətə/ (n) Dã thú, động vật ăn thịt
– red /red/ (n) Đỏ (đồ vật)
– tail /teil/ (n) Đuôi (thú vật, chim, cá…)
– hawk /hɔ:k/ (n) (động vật học) diều hâu, chim ưng
– leave /li:v/ (v) Để lại, bỏ lại, bỏ quên
– large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– acorn /’eikɔ:n/ (n) Hạt dẻ
– uneaten /ʌn´i:tn/ (adj) Chưa ăn
– While research is not conclusive at this point, 25 one thing that is certain is that squirrels do hide some of the uneaten portions, and these acorn halves, many of which contain the seeds, may later germinate ()
– research /ri’sз:tʃ/ (n) Sự nghiên cứu
– conclusive /kən´klu:siv/ (adj) Cuối cùng, để kết thúc
– point /pɔint/ (n) mũi nhọn (giùi…) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao)
– thing /θiŋ/ (n) Cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món
– certain /[‘sə:tn]/ (adj) Chắc, chắc chắn
– squirrel /skwɪrəl/ (n) (động vật học) con sóc; bộ lông sóc
– hide /haid/ (n) Da sống (chưa luộc, mới chỉ cạo và rửa)
– uneaten /ʌn´i:tn/ (adj) Chưa ăn
– portion /’pɔ:∫n/ (n) Phần chia
– acorn /’eikɔ:n/ (n) Hạt dẻ
– halve /ha:v/ (v) Chia đôi; chia đều (với một người nào)
– contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm
– seed /sid/ (n) Hạt, hạt giống
– later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn
– germinate /´dʒə:mi¸neit/ (v) Nảy mầm