| – The first birds appeared during late Jurassic times () |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – bird /bɜ:rd/ (n) Con chim |
| – appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ |
| – times /taim/ (n) Lần |
| – These birds are known from four very good skeletons, two incomplete skeletons, and an isolated feather, all from the Solnhofen limestone of Bavaria, Germany () |
| – bird /bɜ:rd/ (n) Con chim |
| – known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – good /gud/ (adj) Tốt, hay, tuyệt |
| – skeleton /’skelitn/ (n) Bộ xương |
| – incomplete /,inkəm’pli:t/ (adj) Thiếu, chưa đầy đủ |
| – skeleton /’skelitn/ (n) Bộ xương |
| – isolate /´aisə¸leit/ (n) Cô lập |
| – feather /’feðə/ (n) Lông vũ, lông chim |
| – limestone /´laim¸stoun/ (n) Đá vôi |
| – Germany /’dʒɜ:məni/ (n) nước Đức |
| – This fine-grained rock, which is Line extensively quarried for lithographic stone, was evidently deposited in a shallow 5 coral lagoon of a tropical sea, and flying vertebrates occasionally fell into the water and were buried by the fine limy mud, to be preserved with remarkable detail In this way, the late Jurassic bird skeletons, which have been named Archaeopteryx, were fossilized () |
| – fine /fain/ (adj) Tốt, nguyên chất (vàng, bạc…) |
| – grained / -ɡreɪnd/ (v) có hạt |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – extensively /iks´tensivli/ (adv) Rộng rãi, bao quát, cùng khắp |
| – quarried /´kwɔri/ (n) Con mồi (con vật đang bị săn đuổi) |
| – lithographic /¸liθə´græfik/ (adj) (thuộc) thuật in đá, (thuộc) thuật in thạch bản |
| – stone /stoun/ (n) Đá; loại đá |
| – evidently /´evidəntli/ (adv) Hiển nhiên, rõ ràng |
| – deposit /dɪˈpɑː.zɪt/ (v) Làm lắng đọng |
| – shallow /ʃælou/ (adj) Nông, cạn, không sâu |
| – coral /´kɔrəl/ (n) San hô |
| – lagoon /lə’gu:n/ (n) (địa lý,địa chất) phá |
| – tropical /´trɔpikəl/ (adj) (thuộc) nhiệt đới; có tính chất nhiệt đới, giống như vùng nhiệt đới, tìm thấy ở vùng nhiệt đới |
| – sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – flying /´flaiiη/ (adj) Bay, biết bay |
| – vertebrate /´və:tibrit/ (adj) Có xương sống, có một cột sống (thú, chim..) |
| – occasionally /ə’keizhənəli/ (adv) Thỉnh thoảng, đôi khi |
| – fell /fel/ (n) Da lông (của thú vật) |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – buried /’beri/ (v) Chôn, chôn cất; mai táng |
| – fine /fain/ (adj) Tốt, nguyên chất (vàng, bạc…) |
| – limy /´laimi/ (adj) Có chất đá vôi |
| – mud /mʌd/ (n) Bùn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – preserve /pri’zə:v/ (n) Trái cây được bảo quản; mứt |
| – remarkable /ri’ma:kәb(ә)l/ (adj) Đáng chú ý, đáng để ý |
| – detail /n. dɪˈteɪl , ˈditeɪl ; v. dɪˈteɪl/ (n) Chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ |
| – bird /bɜ:rd/ (n) Con chim |
| – skeleton /’skelitn/ (n) Bộ xương |
| – name /neim/ (n) Tên, danh tánh |
| – Archaeopteryx (n) (động vật học) chim thuỷ tổ |
| – fossilize /´fɔsi¸laiz/ (v) Làm hoá đá, làm hoá thạch |
| – And not only were the bones preserved in these skeletons, but so also were imprints of the feathers () |
| – bone /boun/ (n) Xương |
| – preserve /pri’zə:v/ (n) Trái cây được bảo quản; mứt |
| – skeleton /’skelitn/ (n) Bộ xương |
| – imprint /im´print/ (n) Dấu vết, vết in, vết hằn |
| – feather /’feðə/ (n) Lông vũ, lông chim |
| – If the indications of feathers had not been preserved in 10 association with Archaeopteryx, it is likely that these fossils would have been classified among the dinosaurs, for they show numerous theropod characteristics () |
| – indication /,indi’kei∫n/ (n) Sự chỉ; số chỉ |
| – feather /’feðə/ (n) Lông vũ, lông chim |
| – preserve /pri’zə:v/ (n) Trái cây được bảo quản; mứt |
| – association /ə,səʊʃi’eɪ∫n (n) Sự kết hợp, sự liên hợp, sự liên kết; sự liên đới |
| – Archaeopteryx (n) (động vật học) chim thuỷ tổ |
| – likely /´laikli/ (adj) Có thể đúng, có thể xảy ra, có khả năng… |
| – fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch |
| – classified /’klæsifaid/ (adj) Đã được phân loại |
| – among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – dinosaur /’dainəsɔ:/ (n) khủng long |
| – show /ʃou/ (n) Sự bày tỏ |
| – numerous /’nju:mərəs/ (adj) Đông, đông đảo, nhiều |
| – theropod /ˈθɪr.ə.pɑːd/ (n) trị liệu |
| – characteristic /¸kærəktə´ristik/ (adj) Riêng, riêng biệt, ,khác biệt, đặc thù, đặc trưng |
| – Archaeopteryx were animals about the size of a crow, with an archeosaurian type of skull, a long neck, a compact body balanced on a pair of strong hind limbs, and a long tail () |
| – Archaeopteryx (n) (động vật học) chim thuỷ tổ |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn |
| – crow /krou/ (n) Con quạ |
| – type /taip/ (n) Loại (người, vật |
| – skull /skʌl/ (n) Sọ, đầu lâu |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – neck /nek/ (n) Cổ (người, súc vật; chai, lọ) |
| – compact /’kɔmpækt/ (n) Sự thoả thuận |
| – body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – balance /’bæləns/ (n) Sự thăng bằng, sự cân bằng; cán cân |
| – pair /pɛə/ (n) Đôi, cặp |
| – strong /strɔŋ , strɒŋ/ (adj) Bền, vững, chắc chắn, kiên cố |
| – hind /haind/ (n) (động vật học) hươu cái |
| – limb /lim/ (n) (thiên văn học) quầng (ở quanh thiên thể) |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – tail /teil/ (n) Đuôi (thú vật, chim, cá…) |
| – The forelimbs were enlarged and obviously functioned as wings () |
| – forelimb /´fɔ:¸lim/ (n) Chân trước |
| – enlarge /in’lɑ:dʤ/ (v) Mở rộng, tăng lên, khuếch trương |
| – obviously /’ɔbviəsli/ (adv) Một cách rõ ràng; có thể thấy được |
| – function /ˈfʌŋkʃən/ (n) Chức năng |
| – wing /wɪŋ/ (n) (động vật học); (thực vật học) cánh (chim, sâu bọ; quả, hạt) |
| – Modern birds, who are the descendants of these early birds, are highly organized animals, with a constant body temperature and a very high rate of metabolism () |
| – Modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến |
| – bird /bɜ:rd/ (n) Con chim |
| – descendant /di´sendənt/ (n) Con cháu, hậu duệ, người nối dõi |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – bird /bɜ:rd/ (n) Con chim |
| – highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao |
| – organize /´ɔ:gə¸naiz (v) Tổ chức, cấu tạo, thiết lập |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – constant /’kɔnstənt/ (adj) Bền lòng, kiên trì |
| – body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..) |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – rate /reit/ (n) Tỷ lệ |
| – metabolism /me´tæbə¸lizəm/ (n) (sinh vật học) sự trao đổi chất; sự chuyển hoá; sự biến dưỡng |
| – In addition, they are remarkable for having evolved extraordinarily complex behavior patterns such as those of nesting and song, and the habit among many species of making long migrations from one continent to another and back 20 each year () |
| – addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại |
| – remarkable /ri’ma:kәb(ә)l/ (adj) Đáng chú ý, đáng để ý |
| – evolve /i´vɔlv/ (v) Làm tiến triển; làm tiến hoá |
| – extraordinarily /iks’trɔ:dnrili/ (adv) Lạ thường, phi thường |
| – complex /’kɔmleks/ (adj) Phức tạp, rắc rối |
| – behavior /bɪˈheɪvyər/ (n) thái độ, hành vi |
| – pattern /’pætə(r)n/ (n) Gương mẫu, mẫu mực |
| – nesting /nest/ (v) làm tổ |
| – song /sɔɳ/ (n) Sự hát; tiếng hát, thanh nhạc |
| – habit /´hæbit/ (n) Thói quen, tập quán |
| – among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – making /´meikiη/ (n) sự làm |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – migration /maɪˈgreɪʃən/ (n) Sự di trú |
| – continent /’kɔntinənt/ (n) Lục địa, đại lục |
| – another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay) |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – Most birds also have very strong legs, which allows them to run or walk on the ground as well as to fly in the air () |
| – bird /bɜ:rd/ (n) Con chim |
| – strong /strɔŋ , strɒŋ/ (adj) Bền, vững, chắc chắn, kiên cố |
| – leg /´leg/ (n) Chân, cẳng (người, thú…) |
| – allow /ә’laƱ/ (v) Cho phép, để cho |
| – run /rʌn/ (v) chạy |
| – walk /wɔ:k/ (v) Đi, đi bộ |
| – ground /graund/ (n) Mặt đất, đất |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – fly /flaɪ/ (n) Sự bay; quãng đường bay |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – Indeed, some of the waterbirds, such as ducks and geese, have the distinction of being able to move around proficiently in the water, on land, and in the air, a range in natural locomotor ability that has never been attained 25 by any other vertebrate () |
| – Indeed /ɪnˈdid/ (n) Thực vậy, thực mà, quả thực, thực lại là |
| – waterbird /ˈwɑː.t̬ɚ ˌbɝːd/ (n) vịt nước |
| – duck /dʌk/ (n) Con vịt, vịt cái |
| – geese /gi:s/ (n) (động vật học) ngỗng, ngỗng cái |
| – distinction /dis´tiηkʃən/ (n) Sự phân biệt; điều phân biệt, điều khác nhau |
| – able /’eib(ә)l/ (adj) Có năng lực, có tài |
| – move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – proficiently /prә’fiʃntli/ (adv) Tài giỏi, thành thạo |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ |
| – natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên |
| – locomotor /,loukə’moutə / (n) Người vận động; vật di động |
| – ability /ә’biliti/ (n) Năng lực, khả năng, tố chất |
| – never /’nevə/ (adv) Không bao giờ, không khi nào |
| – attain /ə’tein/ (v) Đạt được, giành được |
| – vertebrate /´və:tibrit/ (adj) Có xương sống, có một cột sống (thú, chim..) |