| – Pheromones are substances that serve as chemical signals between members of the same species () |
| – substance /’sʌbstəns/ (n) Chất liệu; vật chất |
| – serve /sɜ:v/ (v) Phục vụ, phụng sự, phụ trách, đảm nhiệm |
| – chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học |
| – signal /’signəl/ (n) Dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – member /’membə/ (n) Thành viên, hội viên |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – They are secreted to the outside of the body and cause other individuals of the species to have specific reactions () |
| – secret /’si:krit/ (adj) Thầm kín, bí mật; riêng tư |
| – outside /’aut’said/ (n) Bề ngoài, bên ngoài |
| – body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên |
| – individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – specific /spĭ-sĭf’ĭk/ (n) Rành mạch, rõ ràng; cụ thể |
| – reaction /ri:’ækʃn/ (n) Sự phản tác dụng, sự phản ứng lại |
| – Pheromones, which are sometimes called Line “social hormones,” affect a group of individuals somewhat like hormones do an individual 5 animal () |
| – sometime /´sʌm¸taim/ (adv) Một lúc nào đó (ở vào một thời điểm cụ thể nào đó (như) ng không nói rõ) |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – hormone /’hɔ:moun/ (n) (sinh vật học) Hoocmon, kích thích tố |
| – affect /ə’fekt/ (v) Làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt |
| – somewhat /´sʌm¸wɔt/ (adv) Đến mức độ nào đó; hơi; có phần; một chút |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – hormone /’hɔ:moun/ (n) (sinh vật học) Hoocmon, kích thích tố |
| – individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – Pheromones are the predominant medium of communication among insects but rarely the sole method () |
| – predominant /prɪˈdɒmənənt/ (adj) Có nhiều khả năng, chiếm ưu thế hơn |
| – medium /’mi:djəm/ (n) Sự trung gian; sự môi giới |
| – communication /kə,mju:ni’keiʃn/ (n) Sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt; thông báo |
| – among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – insect /ˈɪn.sekt/ (n) (động vật học) sâu bọ, côn trùng |
| – rarely //”rea.li/ (adv) Ít khi; hiếm khi |
| – sole /soul/ (n) (động vật học) cá bơn |
| – method /’meθəd/ (n) Phương pháp, cách thức |
| – Some species have simple pheromone systems and produce only a few pheromones, but others produce many with various functions () |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – simple /’simpl/ (adj) Đơn |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – few /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – various /veri.əs/ (adj) Khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại |
| – function /ˈfʌŋkʃən/ (n) Chức năng |
| – Pheromone systems are the most complex in some of the so-called social insects, insects that live in organized groups () |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – complex /’kɔmleks/ (adj) Phức tạp, rắc rối |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – insect /ˈɪn.sekt/ (n) (động vật học) sâu bọ, côn trùng |
| – insect /ˈɪn.sekt/ (n) (động vật học) sâu bọ, côn trùng |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – organize /´ɔ:gə¸naiz (v) Tổ chức, cấu tạo, thiết lập |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – Chemical communication differs from that by sight or sound in several ways () |
| – Chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học |
| – communication /kə,mju:ni’keiʃn/ (n) Sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt; thông báo |
| – differ /’difə/ (n) ( (thường) + from) khác, không giống |
| – sight /sait/ (n) Sức nhìn, thị lực; sự nhìn, khả năng nhìn |
| – sound /sound/ (adj) Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh |
| – several /’sevrəl/ (adj) Vài |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – Transmission is relatively slow the chemical signals are usually airborne, but the signal can be persistent, depending upon the volatility of the chemical, and is sometimes effective over a very long range () |
| – Transmission /træs’mɪʃn/ (n) Sự phát, sự truyền; sự chuyển giao |
| – relatively /’relətivli/ (adv) tương đối |
| – slow /slou/ (adj) Chậm, chậm chạp |
| – chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học |
| – signal /’signəl/ (n) Dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh |
| – usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường |
| – airborne /ˈer.bɔːrn/ (n) Được chuyên chở bằng máy bay |
| – signal /’signəl/ (n) Dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh |
| – persistent /pə’sistənt/ (n) Kiên gan, bền bỉ |
| – depend /di’pend/ (v) ( + on, upon) phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc |
| – upon /ə´pɔn/ (n) Trên, ở trên |
| – volatility /¸vɔlə´tiliti/ (n) Tính chất dễ bay hơi, tính chất biến đổi nhanh thành hơi (về một chất lỏng) |
| – chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học |
| – sometime /´sʌm¸taim/ (adv) Một lúc nào đó (ở vào một thời điểm cụ thể nào đó (như) ng không nói rõ) |
| – effective /’ifektiv/ (adj) Có kết quả |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ |
| – Localization of the signal is generally poorer than localization of a sound or visual stimulus and is usually effected by the animal’s moving 15 upwind in response to the stimulus () |
| – Localization /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ |
| – signal /’signəl/ (n) Dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh |
| – generally /’dʒenərəli/ (adv) Nói chung, đại thể |
| – poorer /puə/ (adj) Nghèo, túng, bần cùng |
| – localization /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ |
| – sound /sound/ (adj) Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh |
| – visual /ˈvɪʒuəl/ (adj) (thuộc) thị giác, có liên quan đến thị giác; (thuộc) sự nhìn, dùng cho mắt nhìn |
| – stimulus /ˈstɪmyələs/ (n) Sự kích thích; tác nhân kích khích |
| – usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường |
| – effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – moving /’mu:viɳ/ (adj) Động, hoạt động |
| – upwind /´ʌp´wind/ (adj) Theo chiều gió đang thổi |
| – response /rɪˈspɒns/ (n) Sự trả lời; câu trả lời |
| – stimulus /ˈstɪmyələs/ (n) Sự kích thích; tác nhân kích khích |
| – The ability to modulate a chemical signal is limited,compared with communication by visual or acoustic means, but some pheromones ma convey different meanings and consequently result in different behavioral or physiological responses, depending on their concentration or when presented in combination () |
| – ability /ә’biliti/ (n) Năng lực, khả năng, tố chất |
| – modulate /´mɔdju¸leit/ (n) Sửa lại cho đúng, điều chỉnh |
| – chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học |
| – signal /’signəl/ (n) Dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh |
| – limit /’limit/ (n) Giới hạn, ranh giới, hạn định |
| – compare /kәm’peә(r)/ (n) ( + with) so, đối chiếu |
| – communication /kə,mju:ni’keiʃn/ (n) Sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt; thông báo |
| – visual /ˈvɪʒuəl/ (adj) (thuộc) thị giác, có liên quan đến thị giác; (thuộc) sự nhìn, dùng cho mắt nhìn |
| – acoustic /ə’ku:stik/ (adj) thuộc âm thanh, âm học |
| – mean /mi:n/ (adj) Trung bình, vừa, ở giữa |
| – convey /kən’vei/ (v) Chở, chuyên chở, vận chuyển |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – meaning /’mi:niɳ/ (n) Nghĩa, ý nghĩa |
| – consequently /’kɔnsikwəntli/ (adv) Do đó, vì vậy, bởi vậy, cho nên |
| – result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì) |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – behavioral /bi´heivjərəl/ (adj) hành vi |
| – physiological /,fiziə’lɔdʒikl/ (adj) (thuộc) sinh lý học; (thuộc) các chức năng của thân thể |
| – response /rɪˈspɒns/ (n) Sự trả lời; câu trả lời |
| – depend /di’pend/ (v) ( + on, upon) phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc |
| – concentration /,kɒnsn’trei∫n/ (n) Sự tập trung; nơi tập trung |
| – present /(v)pri’zent/ và /(n)’prezәnt/ (adj) Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..) |
| – combination /,kɔmbi’neiʃn/ (n) Sự kết hợp, sự phối hợp |
| – The modulation of chemical signals occurs via the elaboration of the number of exocrine 20 glands that produce pheromones () |
| – modulation /¸mɔdju´leiʃən/ (n) Sự uốn giọng, sự ngân nga, giọng lên xuống trầm bổng |
| – chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học |
| – signal /’signəl/ (n) Dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh |
| – occur /ə’kə:/ (v) Xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy |
| – via /’vaiə/ (prep) Qua; theo đường (gì) |
| – elaboration /i¸læbə´reiʃən/ (n) Sự thảo tỉ mỉ, sự thảo kỹ lưỡng, sự sửa soạn công phu; sự làm công phu; sự dựng lên |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – exocrine /´eksou¸krain/ (adj) (sinh vật học) ngoại tiết |
| – gland /glænd/ (n) (giải phẫu) tuyến |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – Some species, such as ants, seem to be very articulate creatures, but their medium of communication is difficult for humans to study andappreciate because of our own olfactory, insensitivity and the technological difficulties in detecting and analyzing these pheromones () |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – articulate /a:´tikjulit/ (adj) Có khớp, có đốt |
| – creature /’kri:tʃə/ (n) Sinh vật, loài vật |
| – medium /’mi:djəm/ (n) Sự trung gian; sự môi giới |
| – communication /kə,mju:ni’keiʃn/ (n) Sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt; thông báo |
| – difficult /’difik(ə)lt/ (adj) Khó, khó khăn, gay go |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – olfactory /ɒlˈfækt(ə)ri/ (adj) Ngửi |
| – insensitivity /in´sensi´tiviti/ (n) Sự không có cảm giác; tính không nhạy cảm |
| – technological /¸teknə´lɔdʒikəl/ (adj) (adj) thuộc công nghệ, thuộc công nghệ học |
| – difficulties /’difikəlti/ (n) Sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go; điều cản trở, điều trở ngại |
| – detecting /dɪ’tekt/ (v) Dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra |
| – analyzing /’ænəlaɪz/ (n) Phân tích |
| – Pheromones play numerous roles in the activities of insects () |
| – play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa |
| – numerous /’nju:mərəs/ (adj) Đông, đông đảo, nhiều |
| – role /roul/ (n) Vai trò |
| – activities /ækˈtɪvɪti/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi |
| – insect /ˈɪn.sekt/ (n) (động vật học) sâu bọ, côn trùng |
| – They may act as alarm 25 substances, play a role in individual and group recognition, serve as attractants between sexes, mediate the formation of aggregations, identify foraging trails, and be involved in caste determination () |
| – act /ækt/ (n) Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi |
| – alarm /ə’lɑ:m/ (n) Sự báo động, sự báo nguy |
| – substance /’sʌbstəns/ (n) Chất liệu; vật chất |
| – play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa |
| – role /roul/ (n) Vai trò |
| – individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – recognition /,rekəg’niʃn/ (n) Sự công nhận, sự thừa nhận; sự được công nhận, sự được thừa nhận |
| – serve /sɜ:v/ (v) Phục vụ, phụng sự, phụ trách, đảm nhiệm |
| – attractant /ə´træktənt/ (n) Chất hấp dẫn, chất hoá học thu hút côn trùng |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – sex /seks (n) giới tính |
| – mediate /´mi:di¸eit/ (adj) Gián tiếp |
| – formation /fɔ:’mei∫n/ (n) Sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên |
| – aggregation /¸ægri´geiʃən/ (n) Sự tập hợp, sự kết hợp, sự tụ tập |
| – identify /ai’dentifai/ (v) Nhận ra, nhận biết, nhận diện, nhận dạng |
| – foraging /´fɔridʒ/ (n) Thức ăn cho súc vật, cỏ |
| – trail /treil/ (n) Vạch, vệt dài |
| – involve /ɪnˈvɒlv/ (v) Gồm, bao hàm |
| – caste /kɑ:st/ (n) Chế độ đẳng cấp; địa vị đẳng cấp |
| – determination /di,tə:mi’neiʃn/ (n) Sự xác định, sự định rõ |
| – For example, pheromones involved in caste determination include the “queen substance” produced by queen honey bees () |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – involve /ɪnˈvɒlv/ (v) Gồm, bao hàm |
| – caste /kɑ:st/ (n) Chế độ đẳng cấp; địa vị đẳng cấp |
| – determination /di,tə:mi’neiʃn/ (n) Sự xác định, sự định rõ |
| – include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có |
| – queen /kwi:n/ (n) Nữ hoàng, bà hoàng, bà chúa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – substance /’sʌbstəns/ (n) Chất liệu; vật chất |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – queen /kwi:n/ (n) Nữ hoàng, bà hoàng, bà chúa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – honey /’hʌni/ (n) Mật ong; mật (của một vài loài sâu bọ khác) |
| – bee /bi:/ (n) (động vật học) con ong |
| – Aphids, which are particularly vulnerable to predators because of their gregarious habits and sedentary nature, secrete an alarm pheromone when attacked that causes nearby aphids to respond by moving away () |
| – particularly /pə´tikjuləli/ (adv) Một cách đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt |
| – vulnerable /ˈvʌlnərəbəl/ (adj) Có thể bị tổn thương, có thể bị làm hại, có thể bị xúc phạm |
| – predator /’predətə/ (n) Dã thú, động vật ăn thịt |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – gregarious /gri´gɛəriəs/ (adj) Sống thành đàn, sống thành bầy (súc vật); mọc thành cụm (cây cỏ); sống thành tập thể (người) |
| – habit /´hæbit/ (n) Thói quen, tập quán |
| – sedentary /ˈsɛd(ə)nt(ə)ri/, /´sedənteri/ (adj) Được thực hiện lúc đang ngồi, ngồi nhiều, tĩnh tại (về công việc) |
| – nature /’neitʃə/ (n) Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá |
| – secrete /si´kri:t/ (v) Cất, giấu |
| – alarm /ə’lɑ:m/ (n) Sự báo động, sự báo nguy |
| – attack /ə’tæk/ (n) Sự tấn công, sự công kích |
| – cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên |
| – nearby /´niə¸bai/ (adj) Gần, không xa |
| – respond /ri’spond/ (v) Hưởng ứng |
| – moving /’mu:viɳ/ (adj) Động, hoạt động |
| – away /ə’wei/ (adv) Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa) |