| – Many prehistoric people subsisted as hunters and gatherers () |
| – prehistoric /¸pri:his´tɔrik/ (adj) (thuộc) thời tiền sử |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – subsist /səb´sist/ (v) Tồn tại; tiếp tục tồn tại |
| – hunter /’hʌntə(r)/ (n) Thợ săn |
| – gatherer /´gæðərə/ (n) người hái lượm |
| – Undoubtedly, game animals, including some very large species, provided major components of human diets () |
| – Undoubtedly /n’dautidli/ (adv) Rõ ràng, chắc chắn, không thể tranh cãi được, không bị hoài nghi, không bị thắc mắc |
| – game /geim/ (n) Trò chơi |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – including /in´klu:diη/ (v) Bao gồm cả, kể cả |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành |
| – component /kəm’pounənt/ (adj) Hợp thành, cấu thành |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – diet /ˈdaɪ.ət/ (n) chế độ ăn |
| – An important controversy centering on the question of human effects on prehistoric wildlife Line concerns the sudden disappearance of so many species of large animals at or near the end 5 of the Pleistocene epoch () |
| – important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| – controversy /’kɒntrəvɜ:si hoặc kən’trɒvəsi/ (n) Sự tranh luận, sự tranh cãi |
| – center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm |
| – question /ˈkwɛstʃən/ (n) Câu hỏi |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng |
| – prehistoric /¸pri:his´tɔrik/ (adj) (thuộc) thời tiền sử |
| – wildlife /´waild¸laif/ (n) (từ Mỹ) giới hữu sinh (thú vật; chim; cá ở trạng thái tự nhiên) |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – concern /kәn’sз:n/ (n) ( + with) sự liên quan tới, sự dính líu tới |
| – sudden /’sʌdn/ (adj) Thình lình, đột ngột |
| – disappearance /¸disə´piərəns/ (n) Sự biến đi, sự biến mất |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – near /niə/ (adj) Gần, cận |
| – end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt |
| – Pleistocene /´plaistɔ¸si:n/ (n) (địa lý,địa chất) thuộc kỷ pleitoxen |
| – epoch /´i:pɔk/ (n) Kỷ nguyên, thời đại |
| – Most paleontologists suspect that abrupt changes in climate led to the mass extinctions () |
| – paleontologist /,peiliɔn’tɔlədʒist/ (n) Nhà cổ sinh vật học |
| – suspect /səs´pekt/ (v) Nghi, ngờ, nửa tin nửa ngờ |
| – abrupt /ә’brΛpt/ (adj) Bất ngờ, đột ngột; vội vã |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – climate /ˈklaɪ.mət/ (n) Khí hậu, thời tiết |
| – led /led/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt |
| – mass /mæs/ (n) Khối, đống |
| – extinction /iks´tiηkʃən/ (n) Sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi |
| – Others, however, have concluded that prehistoric people drove many of those species to extinction through overhunting () |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – conclude /kənˈklud/ (n) Kết thúc, chấm dứt (công việc…); bế mạc (phiên họp) |
| – prehistoric /¸pri:his´tɔrik/ (adj) (thuộc) thời tiền sử |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – drove /drəʊv/ (n) Đàn súc vật đang được lùa đi |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – extinction /iks´tiηkʃən/ (n) Sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – overhunting (n) săn bắt quá mức |
| – In their “Pleistocene overkill hypothesis,” they cite what seems to be a remarkable coincidence between the arrival of prehistoric peoples in North and South America and the time during which mammoths, 10 giant ground sloths, the giant bison, and numerous other large mammals became extinct () |
| – Pleistocene /´plaistɔ¸si:n/ (n) (địa lý,địa chất) thuộc kỷ pleitoxen |
| – overkill /´ouvə¸kil/ (n) Khả năng tàn phá quá mức cần thiết để thắng (một nước khác); sự tàn phá quá mức |
| – hypothesis /hai’pɔθisis/ (n) giả thiết |
| – cite /sait/ (v) Dẫn, trích dẫn |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – remarkable /ri’ma:kәb(ә)l/ (adj) Đáng chú ý, đáng để ý |
| – coincidence /kou’insidəns/ (n) Sự trùng khớp, sự trùng nhau |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – arrival /ə´raɪvl/ (n) Sự đến, sự tới nơi |
| – prehistoric /¸pri:his´tɔrik/ (adj) (thuộc) thời tiền sử |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – South /saʊθ/ (n) Hướng nam |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – mammoth /´mæməθ/ (n) Voi cổ, voi mamut (hoá thạch) |
| – giant /ˈdʒaiənt/ (n) Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ |
| – ground /graund/ (n) Mặt đất, đất |
| – sloth /slouθ/ (n) Sự chậm chạp, sự chậm trễ |
| – giant /ˈdʒaiənt/ (n) Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ |
| – bison /baisən/ (n) Bò rừng bizon |
| – numerous /’nju:mərəs/ (adj) Đông, đông đảo, nhiều |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – mammal /´mæml/ (n) (động vật học) loài động vật có vú; loài hữu nhũ |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – extinct /ɪkˈstɪŋkt/, /ɛkˈstɪŋkt / (adj) Tuyệt giống, tuyệt chủng |
| – Perhaps the human species was driving others to extinction long before the dawn of history () |
| – Perhap /pə’hæps/ (Phó từ) Có thể, có lẽ |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – driving /’draiviɳ/ (n) sự đào hầm |
| – extinction /iks´tiηkʃən/ (n) Sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – dawn /dɔ:n/ (n) Bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ |
| – history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử |
| – Hunter-gatherers may have contributed to Pleistocene extinctions in more indirect ways () |
| – Hunter /’hʌntə(r)/ (n) Thợ săn |
| – gatherer /´gæðərə/ (n) người hái lượm |
| – contribute /kən’tribju:t/ (v) Đóng góp, góp phần |
| – Pleistocene /´plaistɔ¸si:n/ (n) (địa lý,địa chất) thuộc kỷ pleitoxen |
| – extinction /iks´tiηkʃən/ (n) Sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi |
| – indirect /¸indi´rekt/ (adj) Gián tiếp |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – Besides overhunting, at least three other kinds of effects have been suggested: direct competition, imbalances between competing species of game animals, and early 15 agricultural practices () |
| – Beside /bi´said/ (giới từ) Bên, bên cạnh |
| – overhunting (n) săn bắt quá mức |
| – least /li:st/ (adj) Tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, kém nhất |
| – kind /kaind/ (n) Loài, giống |
| – effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng |
| – suggest /sə’dʤest/ (v) Đề nghị; đề xuất; gợi ý |
| – direct /di’rekt; dai’rekt/ (adj) Thẳng, ngay, lập tức |
| – competition /,kɔmpi’tiʃn/ (n) Sự cạnh tranh |
| – imbalance /im´bæləns/ (n) Sự không cân bằng; sự thiếu cân bằng |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – competing /kəm’pi:t/ (n) Cạnh tranh |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – game /geim/ (n) Trò chơi |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – agricultural /,ægri’kʌltʃərəl/ (adj) (thuộc) nông nghiệp |
| – practices /´præktis/ (n) Thực hành, thực tiễn |
| – Direct competition may have brought about the demise of large carnivores such as the saber-toothed cats () |
| – Direct /di’rekt; dai’rekt/ (adj) Thẳng, ngay, lập tức |
| – competition /,kɔmpi’tiʃn/ (n) Sự cạnh tranh |
| – brought /brɔ:t/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại |
| – demise /di’maiz/ (n) Sự chết, sự qua đời, sự băng hà (của vua chúa…) |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – carnivore /’kanivɔ:(r)/ (n) (động vật học) loài ăn thịt |
| – tooth /tu:θ/ (n) Răng |
| – cat /kæt/ (n) Con mèo |
| – These animals simply may have been unable to compete with the increasingly sophisticated hunting skills of Pleistocene people () |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – simply /´simpli/ (adv) Một cách dễ dàng |
| – unable /ʌn´eibl/ (adj) Không thể |
| – compete /kəm’pi:t/ (v) Đua tranh, ganh đua, cạnh tranh |
| – increasingly /in´kri:siηli/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – sophisticate /sə´fisti¸keit/ (v) Dùng phép nguỵ biện (vào một vấn đề) |
| – hunting /’hʌntiɳ/ (n) Sự đi săn |
| – skill /skil/ (n) ( + at something/doing something) sự khéo léo, sự khéo tay; sự tinh xảo |
| – Pleistocene /´plaistɔ¸si:n/ (n) (địa lý,địa chất) thuộc kỷ pleitoxen |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – Human hunters could have caused imbalances among game animals, leading to the extinctions of species less able to compete () |
| – Human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – hunter /’hʌntə(r)/ (n) Thợ săn |
| – cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên |
| – imbalance /im´bæləns/ (n) Sự không cân bằng; sự thiếu cân bằng |
| – among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – game /geim/ (n) Trò chơi |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – leading /´li:diη/ (n) Sự lãnh đạo, sự hướng dẫn, sự dẫn đầu |
| – extinction /iks´tiηkʃən/ (n) Sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – able /’eib(ә)l/ (adj) Có năng lực, có tài |
| – compete /kəm’pi:t/ (v) Đua tranh, ganh đua, cạnh tranh |
| – When other predators such as the gray wolf 20 prey upon large mammals, they generally take high proportions of each year s crop of young () |
| – predator /’predətə/ (n) Dã thú, động vật ăn thịt |
| – gray /grei/ (n) xám |
| – wolf /wulf/ (n) (động vật học) chó sói |
| – prey /prei/ (n) Con mồi |
| – upon /ə´pɔn/ (n) Trên, ở trên |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – mammal /´mæml/ (n) (động vật học) loài động vật có vú; loài hữu nhũ |
| – generally /’dʒenərəli/ (adv) Nói chung, đại thể |
| – take /teik/ (v) Cầm, nắm, giữ, lấy |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – proportion /prə’pɔ:ʃn/ (n) Sự cân xứng, sự cân đối |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – crop /krɒp/ (n) Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ |
| – young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên |
| – Some human hunters, in contrast, tend to take the various age-groups of large animals in proportion to their actual occurrence () |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – hunter /’hʌntə(r)/ (n) Thợ săn |
| – contrast /kən’træst/ or /’kɔntræst / (n) Sự tương phản, sự trái ngược |
| – tend /tend/ (v) Trông nom, săn sóc, chăm sóc; giữ gìn |
| – take /teik/ (v) Cầm, nắm, giữ, lấy |
| – various /veri.əs/ (adj) Khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại |
| – age /eɪʤ/ (n) Tuổi |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – proportion /prə’pɔ:ʃn/ (n) Sự cân xứng, sự cân đối |
| – actual /’æktjuəl/ (adj) Thực sự, thực tế, có thật |
| – occurrence /ə’kʌrəns/ (n) Sự kiện, sự cố, chuyện xảy ra |
| – If such hunters first competed with the larger predators and then replaced them () |
| – hunter /’hʌntə(r)/ (n) Thợ săn |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – compete /kəm’pi:t/ (v) Đua tranh, ganh đua, cạnh tranh |
| – larger /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – predator /’predətə/ (n) Dã thú, động vật ăn thịt |
| – replace /rɪpleɪs/ (v) Thay thế, thay chỗ của ai/cái gì |
| – they may have allowed more young to survive each year, gradually increasing the populations of favored species As these populations expanded, 25 they in turn may have competed with other game species for the same environmental niche, forcing the less hunted species into extinction () |
| – allow /ә’laƱ/ (v) Cho phép, để cho |
| – young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên |
| – survive /sə’vaiv/ (v) Tiếp tục sống, tiếp tục tồn tại; sống sót; còn lại |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – gradually /’grædʒuәli/ (adv) Dần dần, từ từ |
| – increasing /in’kri:siɳ/ (adj) Ngày càng tăng, tăng dần |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – favor /’feivə/ (n) Thiện ý; sự quý mến |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – expand /ik ‘spænd/ (v) Mở rộng, trải ra |
| – turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay |
| – compete /kəm’pi:t/ (v) Đua tranh, ganh đua, cạnh tranh |
| – game /geim/ (n) Trò chơi |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – environmental /in,vairən’mentl/ (adj) Thuộc về môi trường |
| – niche /nitʃ/ (n) (nghĩa bóng) chỗ thích hợp |
| – forcing /´fɔ:siη/ (n) Sự bắt buộc, sự cưỡng, sự thúc |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – hunt /hʌnt/ (n) Cuộc đi săn; sự đi săn |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – extinction /iks´tiηkʃən/ (n) Sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi |
| – This theory, suggests that human hunters played an indirect role in Pleistocene extinctions by hunting one species more than another () |
| – theory /ˈθɪr.i/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện) |
| – suggest /sə’dʤest/ (v) Đề nghị; đề xuất; gợi ý |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – hunter /’hʌntə(r)/ (n) Thợ săn |
| – play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa |
| – indirect /¸indi´rekt/ (adj) Gián tiếp |
| – role /roul/ (n) Vai trò |
| – Pleistocene /´plaistɔ¸si:n/ (n) (địa lý,địa chất) thuộc kỷ pleitoxen |
| – extinction /iks´tiηkʃən/ (n) Sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi |
| – hunting /’hʌntiɳ/ (n) Sự đi săn |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |