| – In the past oysters were raised in much the same way as dirt farmers raised tomatoes – by transplanting them. () |
| – past /pɑ:st/ (adj) Quá khứ, dĩ vãng; đã đi qua trong thời gian |
| – oyster /’ɔistə/ (n) (động vật học) con hàu |
| – raise /reiz/ (v) Nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – dirt /də:t/ (n) Đồ bẩn thỉu, đồ dơ bẩn, đồ dơ dáy |
| – farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại |
| – raise /reiz/ (v) Nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên |
| – tomato /təˈmeɪ.t̬oʊ/ (n) Quả cà chua |
| – transplanting /træns’plɑ:nt/ (v) Cấy; trồng lại (lúa..) |
| – First, farmers selected the oyster bed, cleared the bottom of old shells and other debris, then scattered clean shells about () |
| – First /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại |
| – select /si´lekt/ (adj) Tuyển, được lựa chọn |
| – oyster /’ɔistə/ (n) (động vật học) con hàu |
| – bed /bed/ (n) Cái giường |
| – clear /klɪər/ (adj) Trong, trong trẻo, trong sạch |
| – bottom /’bɔtəm/ (n) Phần dưới cùng; đáy |
| – old /ould/ (adj) Già |
| – shell /ʃɛl/ (n) Vỏ; mai (của trứng, hạt, quả, và một số động vật : tôm, cua, sò hến, rùa..) |
| – debris /ˈdeb.riː/ (n) Mảnh vỡ, mảnh vụn |
| – scatter /ˈskætər/ (n) Sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán |
| – clean /kli:n/ (adj) Sạch, sạch sẽ |
| – shell /ʃɛl/ (n) Vỏ; mai (của trứng, hạt, quả, và một số động vật : tôm, cua, sò hến, rùa..) |
| – Next, they” planted” fertilized oyster eggs, which within two or three weeks hatched into larvae () |
| – Next /nekst/ (adj) Sát, gần, ngay bên, bên cạnh |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – fertilize /´fə:ti¸laiz/ (v) Làm cho phì nhiêu, làm cho màu mỡ (đất) |
| – oyster /’ɔistə/ (n) (động vật học) con hàu |
| – egg /eg/ (n) Trứng |
| – within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian |
| – week /wi:k/ (n) (viết tắt) wk tuần, tuần lễ (thời gian bảy ngày) |
| – hatch /hætʃ/ (n) Cửa sập, cửa hầm (dưới sàn nhà); cửa hầm chứa hàng (của tàu thuỷ) |
| – larvae /´la:və/ (n) (động vật học) ấu trùng |
| – The larvae drifted until they attached themselves to the clean shells on the bottom () |
| – larvae /´la:və/ (n) (động vật học) ấu trùng |
| – drift /drift/ (n) Sự trôi giạt (tàu bè…); tình trạng bị lôi cuốn đi ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – attach /əˈtætʃ/ (v) Gắn, dán, trói buộc |
| – themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự |
| – clean /kli:n/ (adj) Sạch, sạch sẽ |
| – shell /ʃɛl/ (n) Vỏ; mai (của trứng, hạt, quả, và một số động vật : tôm, cua, sò hến, rùa..) |
| – bottom /’bɔtəm/ (n) Phần dưới cùng; đáy |
| – There they remained and in time grew into baby oysters called seed or spat () |
| – remain /riˈmein/ (v) Còn lại |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – grew /’gru:/ (n) Lớn, lớn lên (người) |
| – baby /’beibi/ (n) Đứa bé mới sinh; trẻ thơ |
| – oyster /’ɔistə/ (n) (động vật học) con hàu |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – seed /sid/ (n) Hạt, hạt giống |
| – spat /spæt/ (n) Trứng (sò, trai…) |
| – The spat grew larger by drawing in seawater from which they derived microscopic particles of food () |
| – spat /spæt/ (n) Trứng (sò, trai…) |
| – grew /’gru:/ (n) Lớn, lớn lên (người) |
| – larger /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – drawing /’dro:iŋ/ (n) Sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra |
| – seawater (n) nước biển |
| – derive /di´raiv/ (v) Nhận được từ, lấy được từ, tìm thấy nguồn gốc từ |
| – microscopic /¸maikrəs´kɔpik/ (adj) (thuộc) kính hiển vi; bằng kính hiển vi |
| – particles /’pɑ:tikl/ (n) phần nhỏ |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – Before long farmers gathered the baby oysters transplanted them in other waters to speed up their growth, then transplanted them once more into another body of water to fatten them up () |
| – Before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại |
| – gather /’gæðə/ (v) Tập hợp, tụ họp lại |
| – baby /’beibi/ (n) Đứa bé mới sinh; trẻ thơ |
| – oyster /’ɔistə/ (n) (động vật học) con hàu |
| – transplant /træns’plɑ:nt/ (v) Cấy; trồng lại (lúa..) |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – speed /spi:d/ (n) Sự nhanh chóng, sự mau lẹ; tính nhanh chóng, tính mau lẹ (của các cử động..) |
| – growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển |
| – transplant /træns’plɑ:nt/ (v) Cấy; trồng lại (lúa..) |
| – another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – fatten /´fætən/ (v) Nuôi béo, vỗ béo (để giết thịt) |
| – Until recently; the supply of wild oysters and those crudely farmed were more than enough to satisfy people’s needs () |
| – Until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – recently /´ri:səntli/ (adv) Gần đây, mới đây |
| – supply /sə’plai/ (n) Sự cung cấp; sự được cung cấp |
| – wild /waɪld/ (adj) Dại, hoang (ở) rừng |
| – oyster /’ɔistə/ (n) (động vật học) con hàu |
| – crudely /ˈkruːd.li/ (adv) thô sơ |
| – farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền |
| – enough /i’nʌf/ (adj) Đủ, đủ dùng |
| – satisfy /’sætisfai/ (v) Làm thoả mãn, làm hài lòng |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – need /ni:d/ (n) Sự cần |
| – But today the delectable seafood is no longer available in abundance () |
| – today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay |
| – delectable /di´lektəbl/ (adj) Ngon lành, thú vị, khoái trá |
| – seafood /ˈsiː.fuːd/ (n) hải sản |
| – longer (adv) Nữa, hơn nữa, lâu hơn nữa |
| – available /ə’veɪləbl/ (adj) Sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được |
| – abundance /ə’bʌndəns/ (n) Sự nhiều, sự giàu có, sự phong phú, sự dư dật |
| – The problem has become so serious that some oyster beds have vanished entirely () |
| – problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – serious /’siәriәs/ (adj) Đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị |
| – oyster /’ɔistə/ (n) (động vật học) con hàu |
| – bed /bed/ (n) Cái giường |
| – vanish /’væniʃ/ (v) Tan biến, loại trừ, khử bỏ |
| – entirely /in´taiəli/ (adv) Toàn vẹn, trọn vẹn, hoàn toàn |
| – Fortunately, as far back as the early 1900’s marine biologists realized that if new measures were not taken, oysters would become extinct or at best a luxury food () |
| – Fortunately /´fɔ:tʃənitli/ (adv) May mắn, may thay |
| – far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm |
| – back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay) |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – marine /mə´ri:n/ (adj) (thuộc) biển |
| – biologist /bai´ɔlədʒist/ (n) Nhà nghiên cứu về sinh vật học |
| – realize /’riәlaiz/ (v) Thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng…) |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – measure /’meʤə/ (v) Đo, đo lường |
| – taken /teikn/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy |
| – oyster /’ɔistə/ (n) (động vật học) con hàu |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – extinct /ɪkˈstɪŋkt/, /ɛkˈstɪŋkt / (adj) Tuyệt giống, tuyệt chủng |
| – best /best/ (adj) Tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất |
| – luxury /lʌk.ʃər.i/ (n) Sự xa xỉ, sự xa hoa |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – So they set up well equipped hatcheries and went to work () |
| – set /set/ (v) để, đặt |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – equip /i´kwip/ (v) Trang bị (cho ai… cái gì) |
| – hatcheries /’hæt∫əri/ (n) Nơi ấp trứng (gà) |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – But they did not have the proper equipment or the skill to handle the eggs () |
| – proper /’prɔpə/ (adj) Đúng, thích đáng, thích hợp; (thuộc ngữ) theo quy tắc |
| – equipment /i’kwipmənt/ (n) Sự trang bị |
| – skill /skil/ (n) ( + at something/doing something) sự khéo léo, sự khéo tay; sự tinh xảo |
| – handle /’hændl/ (n) Cán, tay cầm, móc quai |
| – egg /eg/ (n) Trứng |
| – They did not know when, what, and how to feed the larvae () |
| – know /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – feed /fi:d/ (n) Sự ăn, sự cho ăn |
| – larvae /´la:və/ (n) (động vật học) ấu trùng |
| – And they knew little about the predators that attack and eat baby oysters by the millions () |
| – knew /nu , nyu/ (v) Biết; hiểu biết |
| – little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng |
| – predator /’predətə/ (n) Dã thú, động vật ăn thịt |
| – attack /ə’tæk/ (n) Sự tấn công, sự công kích |
| – eat /i:t/ (v) Ăn |
| – baby /’beibi/ (n) Đứa bé mới sinh; trẻ thơ |
| – oyster /’ɔistə/ (n) (động vật học) con hàu |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – They failed, but they doggedly kept at it () |
| – fail /feɪl/ (adj) Thất bại |
| – doggedly /ˈdɑː.ɡɪd.li/ (adv) Gan lì, bền chí |
| – kept /kept/ (v) giữ, giữ lại |
| – Finally. in the 1940’s a significant breakthrough was made () |
| – Finally /´fainəli/ (adv) Cuối cùng, sau cùng |
| – significant /sɪgˈnɪfɪkənt/ (adj) Đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý |
| – breakthrough /ˈbreɪkˌθru/ (n) chỗ thủng |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – The marine biologists discovered that by raising the temperature of the water, they could induce oysters to spawn not only in the summer but also in the fall, winter, and spring () |
| – marine /mə´ri:n/ (adj) (thuộc) biển |
| – biologist /bai´ɔlədʒist/ (n) Nhà nghiên cứu về sinh vật học |
| – discover /dis’kʌvə/ (v) Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra |
| – raising /reɪz/ (n) Sự đưa lên |
| – temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..) |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – induce /in´dju:s/ (v) Xui, xui khiến |
| – oyster /’ɔistə/ (n) (động vật học) con hàu |
| – spawn /spɔ:n/ (n) Trứng (cá, ếch, sò, tôm…) |
| – summer /ˈsʌmər/ (n) Mùa hạ, mùa hè |
| – fall /fɔl/ (n) Sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ |
| – winter /ˈwɪntər/ (n) Mùa đông |
| – spring /sprɪŋ/ (n) Mùa xuân (đen & bóng) |
| – Later they developed a technique for feeding the larvae and rearing them to spat () |
| – Later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo |
| – feeding /’fi:diɳ/ (n) Sự cho ăn; sự nuôi lớn |
| – larvae /´la:və/ (n) (động vật học) ấu trùng |
| – rearing /rɪr/ (n) Cách nuôi dạy |
| – spat /spæt/ (n) Trứng (sò, trai…) |
| – Going still further, they succeeded in breeding new strains that were resistant to diseases, grew faster and larger, and flourished in water of different salinities and temperatures () |
| – still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – further /’fə:ðə/ (adj) Xa hơn nữa, bên kia |
| – succeed /sәk’si:d/ (v) Nối tiếp; kế tục; kế tiếp, tiếp theo |
| – breeding /ˈbriː.dɪŋ/ (n) Sự sinh sản |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – strain /strein/ (n) Sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng |
| – resistant ri´zistənt/ (adj) Có sức chống cự, có sức kháng cự |
| – disease /di’zi:z/ (n) Căn bệnh, bệnh tật |
| – grew /’gru:/ (n) Lớn, lớn lên (người) |
| – faster /fa:st/ (adj) Nhanh, mau |
| – larger /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – flourish /’flʌri∫/ (n) Sự trang trí bay bướm; nét trang trí hoa mỹ; nét viền hoa mỹ |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – salinities /sə´liniti/ (n) Tính mặn, độ mặn (của nước…) |
| – temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..) |
| – In addition, the cultivated oysters tasted better () |
| – addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại |
| – cultivate /´kʌlti¸veit/ (v) Cày cấy, trồng trọt |
| – oyster /’ɔistə/ (n) (động vật học) con hàu |
| – taste /teist/ (n) Vị |
| – better /´betə/ (adj) Hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn |