Chú ý: Nội dung này là nội dung độc quyền chỉ riêng chủ sở hữu: Nguyễn Đức Mùi mới cung cấp cho học viên. Ai dạy mà cung cấp nội dung này là vi phạm bản quyền. Học viên liên hệ số điện thoại/zalo 0392266928 để phản ánh

– The origins of nest-building remain obscure, but current observation of nest-building activities provide evidence of their evolution ()
– origin /ˈɔːr.ə.dʒɪn/ (n) Gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên
– nest-building (n) xây dựng tổ
– remain /riˈmein/ (v) Còn lại
– obscure /əb’skjuə/ (adj) Tối; mờ; mờ mịt; tối tăm
– current /’kʌrənt/ (n) Dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện
– observation /obzә:’vei∫(ә)n/ (n) Sự quan sát, sự theo dõi
– nest-building (n) xây dựng tổ
– activities /ækˈtɪvɪti/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi
– provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
– evidence /’evidəns/ (n) Tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt
– evolution /,i:və’lu:ʃn/ (n) Sự tiến triển (tình hình…)
– Clues to this evolutionary process can be found in the activities of play and in the behavior and movements of birds during mating, Line such as incessant pulling at strips of vegetation or scraping of the soil ()
– Clues /klu:/ (n) Đầu mối; manh mối
– evolutionary /i:və’lu:ʃnəri/ (adj) (thuộc) sự tiến triển
– process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển
– found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– activities /ækˈtɪvɪti/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi
– play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa
– behavior /bɪˈheɪvyər/ (n) thái độ, hành vi
– movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động
– bird /bɜ:rd/ (n) Con chim
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– incessant /in´sesnt/ (adj) Không ngừng, không ngớt, không dứt, liên miên
– pulling /´puliη/ (n) sự kéo
– strip /strip/ (n) Mảnh (vải..), dải (đất..)
– vegetation /,veʤi’teiʃn/ (n) Thực vật, cây cối nói chung; đời sống thực vật
– scrap /skræp/ (n) Mảnh nhỏ, mảnh rời
– soil /sɔɪl/ (n) Đất trồng
– During the early days of the reproductive cycle, the birds seem only to play with the building materials ()
– During /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– day /dei/ (n) Ngày
– reproductive /¸ri:prə´dʌktiv/ (adj) (thuộc) tái sản xuất
– cycle /’saikl/ (n) (vật lý) chu kỳ, chu trình
– bird /bɜ:rd/ (n) Con chim
– seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ
– play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu
– In preparation for mating, they engage in activities that resemble nest-building, and continue these activities throughout and even after the mating cycle ()
– preparation /¸prepə´reiʃən/ (n) Sự sửa soạn, sự chuẩn bị
– mate /meɪt/ (n) giao cấu, ghép đôi
– engage /in’geiʤ/ (v) Hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn
– activities /ækˈtɪvɪti/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi
– resemble /ri’zembl/ (v) Giống với, tương tự (người nào, vật gì), có sự tương đồng với
– nest-building (n) xây dựng tổ
– continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp
– activities /ækˈtɪvɪti/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi
– throughout /θru:’aut/ (adv) từ đầu đến cuối, khắp, suốt
– even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay
– after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi
– mate /meɪt/ (n) giao cấu, ghép đôi
– cycle /’saikl/ (n) (vật lý) chu kỳ, chu trình
– Effective attempts at construction occur only after mating ()
– Effective /’ifektiv/ (adj) Có kết quả
– attempt /ə’tempt/ (n) Sự cố gắng, sự thử
– construction /kən’strʌkʃn/ (n) Sự xây dựng
– occur /ə’kə:/ (v) Xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy
– after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi
– mate /meɪt/ (n) giao cấu, ghép đôi
– Although nest-building is an instinctive ability, there is considerable adaptability in 10 both site selection and use of materials, especially with those species which build quite elaborate constructions ()
– Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù
– nest /nest/ (n) Tổ, ổ (chim, chuột…)
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– instinctive /in´stiηktiv/ (adj) Thuộc bản năng; do bản năng, theo bản năng
– ability /ә’biliti/ (n) Năng lực, khả năng, tố chất
– considerable /kən’sidərəbl/ (adj) Đáng kể, to tát, lớn lao
– adaptability /əˌdæp.təˈbɪl.ə.t̬i/ (n) Tính có thể tra vào, tính có thể lắp vào
– both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai
– site /sait/ (n) Nơi, chỗ, vị trí
– selection /si’lekʃn/ (n) Sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa; sự được lựa chọn, sự được chọn lọc, sự được tuyển lựa
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu
– especially /ɪ’speʃəli/ (adv) Đặc biệt là, nhất là
– species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài
– build /bild/ (v) xây dựng, xây cất; dựng nên, lập nên, làm nên
– quite /kwait/ (adv) Hoàn toàn, hầu hết, đúng là
– elaborate /i’læbərit/ (adj) Phức tạp
– construction /kən’strʌkʃn/ (n) Sự xây dựng
– Furthermore, some element of learning is often evident since younger birds do not build as well as their practiced elders ()
– Furthermore /ˈfɜrðərˌmɔr , ˈfɜrðərˌmoʊr/ (adv) Hơn nữa, vả lại
– element /ˈɛləmənt/ (n) Yếu tố
– learning /ˈlɜrnɪŋ/ (n) Sự học
– often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng
– evident /’evədənt/ (adj) Hiển nhiên, rõ rệt
– younger /’jʌηgə/ (n) Út
– bird /bɜ:rd/ (n) Con chim
– build /bild/ (v) xây dựng, xây cất; dựng nên, lập nên, làm nên
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– practice /´præktis/ (n) Thực hành, thực tiễn
– elder /´eldə/ (adj) Nhiều tuổi hơn
– Young ravens, for example, first attempt to build with sticks of quite unsuitable size, while a jackdaw’s first nest includes virtually any movable object ()
– Young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên
– raven /’reivn/ (n) (động vật học) con quạ
– example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– attempt /ə’tempt/ (n) Sự cố gắng, sự thử
– build /bild/ (v) xây dựng, xây cất; dựng nên, lập nên, làm nên
– stick /stick/ (n) Cái gậy
– quite /kwait/ (adv) Hoàn toàn, hầu hết, đúng là
– unsuitable /ʌn´su:təbl/ (adj) Bất tài, thiếu năng lực, không đủ tư cách (để làm việc gì)
– size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn
– jackdaw /’dʒækdɔ/ (n) (động vật học) quạ gáy xám
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– nest /nest/ (n) Tổ, ổ (chim, chuột…)
– include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có
– virtually /’və:tjuəli/ (adv) Thực sự, một cách chính thức
– movable /´mu:vəbl/ (adj) Có thể di động; có thể di chuyển
– object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu
– The novelist John Steinbeck recorded the contents 15 of a young osprey nest built in his garden, which included three shirts, a bath towel, and one arrow ()
– novelist /ˈnɑː.və.ɪst/ (n) Người viết tiểu thuyết
– record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép
– content /kən’tent/ (n) Nội dung
– young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên
– osprey /´ɔspri/ (n) (động vật học) chim ưng biển ( ossifrage)
– nest /nest/ (n) Tổ, ổ (chim, chuột…)
– built /bilt/ (v) được đắp lên
– garden /’gɑ:dn/ (n) Vườn
– include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có
– shirt /ʃɜːt/ (n) Áo sơ mi
– bath /bɑ:θ ; bæθ/ (n) Chậu tắm, bồn tắm, nhà tắm
– towel /taʊəl/ (n) Khăn lau; khăn tắm
– arrow /’ærou/ (n) Tên, mũi tên
– Birds also display remarkable behavior in collecting building materials ()
– Bird /bɜ:rd/ (n) Con chim
– display /dis’plei/ (n) Sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày
– remarkable /ri’ma:kәb(ә)l/ (adj) Đáng chú ý, đáng để ý
– behavior /bɪˈheɪvyər/ (n) thái độ, hành vi
– collect /kə´lekt/ (v) Tập hợp lại
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu
– Crows have been seen to tear off stout green twigs, and sparrowhawks will dive purposefully onto a branch until it snaps and then hang upside down to break it off ()
– Crow /krou/ (n) Con quạ
– seen /si:n/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét
– tear /tiə/ (n) Nước mắt, lệ
– stout /staut/ (adj) Chắc, khoẻ, bền
– green /grin/ (n) Xanh lá cây, lục
– twig /twig/ (n) Cành con, nhánh con
– sparrowhawk /ˈsper.oʊ.hɑːk/ (n) chim sẻ
– dive /daɪv/ (n) Sự nhảy lao đầu xuống (nước…); sự lặn
– purposefully /ˈpɝː.pəs.fəl.i/ (adv) Có mục đích, có ý định
– onto /´ɔntu/ (prep) Về phía trên, lên trên
– branch /brɑ:nt∫/ (n) Cành cây
– until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi
– snap /snӕp/ (n) Sự cắn (chó), sự táp, sự đớp
– hang /hæŋ/ (v) treo lên
– upside /´ʌp¸said/ (n)
– down /daun/ (prep) Xuống
– break /breik/ (v) làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ
– Golden eagles, over 20 generations of work, construct enormous nests ()
– Golden /ˈgoʊldən/ (adj) Bằng vàng
– eagle /’iːgl/ (n) (động vật học) chim đại bàng
– over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên
– generation /ˌdʒɛnəˈreɪʃən/ (n) Sự sinh ra, sự phát sinh ra
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– construct /kən´strʌkt/ (v) Làm xây dựng (nhà cửa…)
– enormous /i’nɔ:məs/ (adj) To lớn, khổng lồ
– nest /nest/ (n) Tổ, ổ (chim, chuột…)
– One of these, examined after it had been dislodged by high winds, weighed almost two tons and included foundation branches almost two meters long ()
– examine /ɪgˈzæmɪn/ (v) Khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu
– after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi
– dislodge /dis´lɔdʒ/ (v) Đuổi ra khỏi, trục ra khỏi (một nơi nào…)
– high /hai/ (adj) Cao
– wind /wind/ (n) Gió
– weigh /wei/ (v) Cân; cầm, nhấc xem nặng nhẹ
– almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết
– ton ton (n) (viết tắt) tn tấn ( Anh, Mỹ)
– include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có
– foundation /faun’dei∫n/ (n) Sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập
– branch /brɑ:nt∫/ (n) Cành cây
– almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết
– meter /ˈmitər/ (n) Dụng cụ đo; đồng hồ
– long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu
– The carrying capacity of the eagles, however, is only relative to their size ant1 most birds are able to carry an extra load of just over twenty percent of their body weight ()
– carry /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm
– capacity /kə’pæsiti/ (n) Sức chứa, chứa đựng, dung tích
– eagle /’iːgl/ (n) (động vật học) chim đại bàng
– however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy
– relative /’relətiv/ (adj) Có liên quan đến
– size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn
– ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến
– bird /bɜ:rd/ (n) Con chim
– able /’eib(ә)l/ (adj) Có năng lực, có tài
– carry /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm
– extra /’ekstrə/ (adj) Thêm, phụ, ngoại
– load /loud/ (n) Vật nặng, gánh nặng
– over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên
– percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm
– body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình
– weight /’weit/ (n) (viết tắt) wt trọng lượng, sức nặng, cân nặng