| – It is estimated that over 99 percent of all species that ever existed have become extinct () |
| – estimate /’estimit – ‘estimeit/ (n) Sự đánh giá, sự ước lượng |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – ever /’evә(r)/ (adv) Bao giờ; từ trước đến giờ; hàng, từng |
| – exist /ig’zist/ (v) Tồn tại, sống |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – extinct /ɪkˈstɪŋkt/, /ɛkˈstɪŋkt / (adj) Tuyệt giống, tuyệt chủng |
| – What causes extinction () |
| – cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên |
| – extinction /iks´tiηkʃən/ (n) Sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi |
| – When a species is no longer adapted to a changed environment, it may perish () |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – longer (adv) Nữa, hơn nữa, lâu hơn nữa |
| – adapt /ə´dæpt/ (v) Tra vào, lắp vào |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh |
| – perish /’peri∫/ (v) Diệt vong; chết; bỏ mạng, bỏ mình |
| – The exact causes of a species’ death vary from situation Line to situation () |
| – exact /ig´zækt/ (adj) Chính xác, đúng, đúng dắn |
| – cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – death /deθ/ (n) Sự chết; cái chết |
| – vary /’veəri/ (n) Làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi |
| – situation /,sit∫u’ei∫n/ (n) Vị trí, địa thế |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – situation /,sit∫u’ei∫n/ (n) Vị trí, địa thế |
| – Rapid ecological change may render an environment hostile to a species () |
| – Rapid /’ræpid/ (adj) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ |
| – ecological /,ekə’lɔʤikəl/ (adj) (thuộc) sinh thái học |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – render /’rendə/ (v) Trả, trả lại, hoàn lại; đáp lại |
| – environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh |
| – hostile /’hɔstail/ (adj) Thù địch |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – For example, temperatures may change and a species may not be able to adapt () |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..) |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – able /’eib(ә)l/ (adj) Có năng lực, có tài |
| – adapt /ə´dæpt/ (v) Tra vào, lắp vào |
| – Food Resources may be affected by environmental changes, which will then cause problems For a species requiring these resources () |
| – Food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – Resource /ri’sɔ:rs , ri’zɔ:rs / (n) Phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay sở; chỗ trông mong vào (khi gặp thế bí) |
| – affect /ə’fekt/ (v) Làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến |
| – environmental /in,vairən’mentl/ (adj) Thuộc về môi trường |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên |
| – problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – requiring /ri’kwaiə(r)/ (v) Đòi hỏi, yêu cầu; quy định |
| – resource /ri’sɔ:rs , ri’zɔ:rs / (n) Phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay sở; chỗ trông mong vào (khi gặp thế bí) |
| – Other species may become better adapted to an Environment, resulting in competition and, ultimately, in the death of a species () |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – better /´betə/ (adj) Hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn |
| – adapt /ə´dæpt/ (v) Tra vào, lắp vào |
| – Environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh |
| – resulting /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì) |
| – competition /,kɔmpi’tiʃn/ (n) Sự cạnh tranh |
| – ultimately /´ʌltimətli/ (adv) Cuối cùng, sau cùng, sau chót |
| – death /deθ/ (n) Sự chết; cái chết |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – The fossil record reveals that extinction has occurred throughout the history of Earth () |
| – fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch |
| – record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép |
| – reveal /riˈvi:l/ (v) Bộc lộ, biểu lộ; tiết lộ, để lộ ra (điều bí mật), công khai |
| – extinction /iks´tiηkʃən/ (n) Sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi |
| – occur /ə’kə:/ (v) Xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy |
| – throughout /θru:’aut/ (adv) từ đầu đến cuối, khắp, suốt |
| – history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – Recent analyses have also revealed that on some occasions many species became extinct at the same time – a mass extinction () |
| – Recent /´ri:sənt/ (adj) Gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra |
| – analyse /’ænəlaɪz/ (v) Phân tích |
| – reveal /riˈvi:l/ (v) Bộc lộ, biểu lộ; tiết lộ, để lộ ra (điều bí mật), công khai |
| – occasion /əˈkeɪʒən/ (n) Dịp, cơ hội |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – extinct /ɪkˈstɪŋkt/, /ɛkˈstɪŋkt / (adj) Tuyệt giống, tuyệt chủng |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – mass /mæs/ (n) Khối, đống |
| – extinction /iks´tiηkʃən/ (n) Sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi |
| – One of the best-known examples of mass extinction occurred 65 million years ago with the demise of dinosaurs and many other forms of life () |
| – best /best/ (adj) Tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất |
| – known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – mass /mæs/ (n) Khối, đống |
| – extinction /iks´tiηkʃən/ (n) Sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi |
| – occur /ə’kə:/ (v) Xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – demise /di’maiz/ (n) Sự chết, sự qua đời, sự băng hà (của vua chúa…) |
| – dinosaur /’dainəsɔ:/ (n) khủng long |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – Perhaps the largest mass extinction was the one that occurred 225 million years ago, When approximately 95 percent of all species died, Mass extinctions can be caused by 15 a relatively rapid change in the environment and can be worsened by the close interrelationship of many species () |
| – Perhap /pə’hæps/ (Phó từ) Có thể, có lẽ |
| – largest /lɑːdʒ/ (adj) lớn nhất |
| – mass /mæs/ (n) Khối, đống |
| – extinction /iks´tiηkʃən/ (n) Sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi |
| – occur /ə’kə:/ (v) Xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – approximately /əˈprɒk.sɪ.mət.li/ (adv) Khoảng chừng, độ chừng |
| – percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – die /daɪ/ (v) Chết, mất, từ trần; băng hà (vua); hy sinh |
| – Mass /mæs/ (n) Khối, đống |
| – extinction /iks´tiηkʃən/ (n) Sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi |
| – cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên |
| – relatively /’relətivli/ (adv) tương đối |
| – rapid /’ræpid/ (adj) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh |
| – worsen /´wə:sən/ (v) Làm cho xấu hơn, làm cho tồi hơn, làm cho tệ hơn |
| – close /klouz/ (adj) Chặt, bền, sít, khít |
| – interrelationship /¸intəri´leiʃən¸ʃip/ (n) Mối quan hệ qua lại, mối tương quan |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – If, for example, something were to happen to destroy much of the plankton in the oceans, then the oxygen content of Earth would drop, affection even organisms not living in the oceans () |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – something /’sʌmθiɳ/ (Đại từ bất định ) Một điều gì đó, một việc gì đó; cái gì đó |
| – happen /’hæpən/ (v) Xảy đến, xảy ra; ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra |
| – destroy /dis’trɔi/ (v) Phá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt |
| – plankton /’plæɳktɔn/ (n) (sinh vật học) sinh vật phù du, phiêu sinh vật (nhỏ, trôi nổi ở biển, sông hồ..) |
| – ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – oxygen /ˈɑːk.sɪ.dʒən/ (n) (hoá học) khí Oxy |
| – content /kən’tent/ (n) Nội dung |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – drop /drɒp/ (n) Giọt (nước, máu, thuốc…) |
| – affection /ʌ.fɛk.ʃən/ (n) Sự làm ảnh hưởng đến, sự làm tác động đến |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – organism /’ɔ:gənizm/ (n) Cơ thể; sinh vật |
| – living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt |
| – ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – Such a change would probably lead to a mass extinction () |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – probably /´prɔbəbli/ (adv) Có khả năng, có lẽ, có thể |
| – lead /lid/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt |
| – mass /mæs/ (n) Khối, đống |
| – extinction /iks´tiηkʃən/ (n) Sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi |
| – One interesting, and controversial, finding is that extinctions during the past 250 Million years have tended to be more intense every 26 million years () |
| – interesting /’intristiŋ/ (adj) Làm quan tâm,thú vị, làm chú ý |
| – controversial /,kɒntrə’vɜ:∫l/ (adj) Có thể gây ra tranh luận, có thể bàn cãi được (vấn đề…) |
| – finding /ˈfaɪndɪŋ/ (n) Sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh |
| – extinction /iks´tiηkʃən/ (n) Sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – past /pɑ:st/ (adj) Quá khứ, dĩ vãng; đã đi qua trong thời gian |
| – Million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – tend /tend/ (v) Trông nom, săn sóc, chăm sóc; giữ gìn |
| – intense /in´tens/ (adj) Mạnh, có cường độ lớn |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – This periodic extinction might be due to intersection of the Earth’s orbit with a cloud of comets, but this theory is purely speculative () |
| – periodic /,piəri’ɔdik/ (adj) Định kỳ, thường kỳ; theo chu kỳ, tuần hoàn |
| – extinction /iks´tiηkʃən/ (n) Sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi |
| – might /mait/ (v) Có thể, có lẽ |
| – due /du, dyu/ (adv) Vì, do bởi, tại, nhờ có |
| – intersection /¸intə´sekʃən/ (n) Sự giao nhau, sự cắt ngang |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – orbit /´ɔ:bit/ (n) Quỹ đạo |
| – cloud /klaud/ (n) Mây, đám mây |
| – comet /´kɔmit/ (n) sao chổi |
| – theory /ˈθɪr.i/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện) |
| – purely /´pjuəli/ (adv) Hoàn toàn, chỉ là |
| – speculative /´spekjulətiv/ (adj) Có tính chất suy đoán, liên quan đến suy đoán, được hình thành do suy đoán; tự biện |
| – Some researchers have also speculated tat extinction may often be random () |
| – Researcher /ri´sə:tʃə/ (n) Nhà nghiên cứu |
| – speculate /ˈspek.jə.leɪt/ (v) Tự biện; suy xét, nghiên cứu |
| – tat /tæt/ (n) (thông tục) sự tồi tàn; những thứ tồi tàn, hàng xấu, hàng cũ kỹ, hàng không có giá trị; người tồi tàn |
| – extinction /iks´tiηkʃən/ (n) Sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – random /´rændəm/ (n) Sự tình cờ, sự ngẫu nhiên |
| – That is, certain species may be eliminated and others may survive 25 for no particular reason () |
| – certain /[‘sə:tn]/ (adj) Chắc, chắc chắn |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – eliminate /ɪˈlɪməˌneɪt/ (v) Loại ra, loại trừ, loại bỏ, thải trừ |
| – survive /sə’vaiv/ (v) Tiếp tục sống, tiếp tục tồn tại; sống sót; còn lại |
| – particular /pə´tikjulə/ (adj) Riêng biệt, cá biệt; đặc biệt, đặc thù, ngoại lệ |
| – reason /’ri:zn/ (n) Lý do, lẽ |
| – A species’ survival may have nothing to do with its ability or inability to adapt () |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – survival /sə’vaivəl/ (n) Sự sống sót; sự tồn tại |
| – nothing /ˈnʌθɪŋ/ (n) Người vô dụng, người bất tài, người tầm thường; chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường; vật rất tồi, vật tầm thường |
| – ability /ә’biliti/ (n) Năng lực, khả năng, tố chất |
| – inability /¸inə´biliti/ (n) Sự không có khả năng, sự bất lực, sự bất tài |
| – adapt /ə´dæpt/ (v) Tra vào, lắp vào |
| – If so, some of evolutionary history may reflect a sequence of essentially random events () |
| – evolutionary /i:və’lu:ʃnəri/ (adj) (thuộc) sự tiến triển |
| – history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử |
| – reflect /ri’flekt/ (v) Phản chiếu; phản xạ, phản hồi, bức xạ |
| – sequence /’si:kwəns/ (n) Sự nối tiếp, sự liên tiếp, sự liên tục |
| – essentially /ɪˈsen.ʃəl.i/ (adv) Về bản chất, về cơ bản |
| – random /´rændəm/ (n) Sự tình cờ, sự ngẫu nhiên |
| – event /i’vent/ (n) Sự việc, sự kiện |