– The nervous system of vertebrates is characterized by a hollow, dorsal nerve cord that ends in the head region as an enlargement, the brain
– nervous /ˈnɜrvəs/ (adj) (thuộc) thần kinh
– system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ
– vertebrate /´və:tibrit/ (adj) Có xương sống, có một cột sống (thú, chim..)
– characterize /’kæriktəraiz/ (v) Biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm; định rõ đặc điểm
– hollow /’hɔlou/ (adj) Trống rỗng, đói meo (bụng)
– dorsal /dɔ:sl/ (adj) (giải phẫu) (thuộc) lưng; ở lưng, ở mặt lưng
– nerve /nɜːv/ (n) thần kinh
– cord /kɔ:d/ (n) Dây thừng nhỏ
– ends /end/ (n) Đầu, đầu mút (dây…); đuôi; đáy (thùng…) đoạn cuối
– head /hed/ (n) Cái đầu (người, thú vật)
– region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền
– enlargement /in´la:dʒmənt/ (n) Sự mở rộng, sự tăng lên, sự khuếch trương
– brain /brein/ (n) Óc, não
– Even in its most primitive form this cord and its attached nerves are the result of evolutionary specialization, Line and their further evolution from lower to higher vertebrate classes is a process that 5 is far from fully understood
– Even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay
– primitive /ˈprɪm.ə.t̬ɪv/ (adj) Nguyên thuỷ, ban sơ
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– cord /kɔ:d/ (n) Dây thừng nhỏ
– attach /əˈtætʃ/ (v) Gắn, dán, trói buộc
– nerve /nɜːv/ (n) thần kinh
– result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì)
– evolutionary /i:və’lu:ʃnəri/ (adj) (thuộc) sự tiến triển
– specialization /,speʃəlai’zeiʃn/ (n) Sự chuyên môn hoá
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– further /’fə:ðə/ (adj) Xa hơn nữa, bên kia
– evolution /,i:və’lu:ʃn/ (n) Sự tiến triển (tình hình…)
– lower /’louə/ (adj) Thấp hơn, ở dưới, bậc thấp
– higher /ˈhaɪ.ɚ/ (n) cao hơn
– vertebrate /´və:tibrit/ (adj) Có xương sống, có một cột sống (thú, chim..)
– class /klɑ:s/ (n) Lớp học
– process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển
– far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm
– fully /´fuli/ (adv) Đầy đủ, hoàn toàn
– understood /ˌʌn.dɚˈstænd/ (v) Hiểu rồi
– Nevertheless, the basic arrangements are similar in all vertebrates, and the study of lower animals gives insight into the form and structure of the nervous system of higher animals
– Nevertheless /,nevəðə’les/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế mà
– basic /’beisik/ (adj) Cơ bản, cơ sở
– arrangement /ə´reindʒmənt/ (n) Sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt
– similar /´similə/ (adj) Giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại, cùng hình dáng
– vertebrate /´və:tibrit/ (adj) Có xương sống, có một cột sống (thú, chim..)
– study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề
– lower /’louə/ (adj) Thấp hơn, ở dưới, bậc thấp
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– give /giv/ (v) cho
– insight /’insait/ (n) Sự nhìn thấu được bên trong sự vật, sự hiểu thấu được bên trong sự vật; sự hiểu biết sâu sắc, sự sáng suốt
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– structure /’strʌkt∫ə/ (n) Kết cấu, cấu trúc
– nervous /ˈnɜrvəs/ (adj) (thuộc) thần kinh
– system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ
– higher /ˈhaɪ.ɚ/ (n) cao hơn
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– Moreover, for any species, the study of the embryological development of the nervous system is indispensable for an understanding of adult morphology
– Moreover /mɔ:´rouvə/ (adv) Hơn nữa, ngoài ra, vả lại, vả chăng
– species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài
– study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề
– embryological (adj) (động vật học) khoa phôi thai, phôi học
– development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
– nervous /ˈnɜrvəs/ (adj) (thuộc) thần kinh
– system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ
– indispensable /ˌɪndɪˈspɛnsəbəl/ (adj) Rất cần thiết, không thể thiếu được
– understanding /ˌʌndərˈstændɪŋ/ (n) Trí tuệ, sự hiểu biết, óc thông minh, sự am hiểu
– adult /[‘ædʌlt, ə’dʌlt]/ (n) Người lớn, người đã trưởng thành
– morphology /mɔ:´fɔlədʒi/ (n) Hình thái học
– In any vertebrate two chief parts of the nervous system may be distinguished
– vertebrate /´və:tibrit/ (adj) Có xương sống, có một cột sống (thú, chim..)
– chief /tʃi:f/ (n) Người đứng đầu; trưởng
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– nervous /ˈnɜrvəs/ (adj) (thuộc) thần kinh
– system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ
– distinguish /dis´tiηgwiʃ/ (n) Phân biệt
– These are the central nervous system the nerve cord mentions above, consisting of the brain and spinal cord, and the peripheral nervous system, consisting of the cranial, spinal, and peripheral nerves, together with their motor and sensory endings
– central /´sentrəl (n) Ở giữa, ở trung tâm; trung ương
– nervous /ˈnɜrvəs/ (adj) (thuộc) thần kinh
– system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ
– nerve /nɜːv/ (n) thần kinh
– cord /kɔ:d/ (n) Dây thừng nhỏ
– mention /’menʃn/ (n) Sự kể ra, sự nói đến, sự đề cập
– above /ə’bʌv/ (adv) Trên đầu, trên đỉnh đầu
– consisting /kən’sist/ (v) ( + of) gồm có
– brain /brein/ (n) Óc, não
– spinal /´spainl/ (adj) (thuộc) xương sống; có liên quan đến xương sống
– cord /kɔ:d/ (n) Dây thừng nhỏ
– peripheral /pə´rifərəl/ (adj) (thuộc) chu vi, ngoại vi; (thuộc) ngoại biên
– nervous /ˈnɜrvəs/ (adj) (thuộc) thần kinh
– system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ
– consisting /kən’sist/ (v) ( + of) gồm có
– cranial /’kreiniəl/ (adj) (giải phẫu) (thuộc) sọ
– spinal /´spainl/ (adj) (thuộc) xương sống; có liên quan đến xương sống
– peripheral /pə´rifərəl/ (adj) (thuộc) chu vi, ngoại vi; (thuộc) ngoại biên
– nerve /nɜːv/ (n) thần kinh
– together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau
– motor /´moutə/ (n) Động cơ mô tô
– sensory /ˈsɛnsəri/ (adj) (thuộc) cảm giác; (thuộc) giác quan
– ending /´endiη/ (n) Sự kết thúc, sự chấm dứt
– The term “autonomic nervous system” refers to the parts of the central and peripheral systems 15 that supply and regulate the activity of cardiac muscle, smooth muscle, and many glands
– term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ
– autonomic /¸ɔ:tə´nɔmik/ (adj) Tự trị
– nervous /ˈnɜrvəs/ (adj) (thuộc) thần kinh
– system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ
– refer /rɪ’fɜ:(r)/ (v) Quy, quy cho, quy vào, dựa vào
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– central /´sentrəl (n) Ở giữa, ở trung tâm; trung ương
– peripheral /pə´rifərəl/ (adj) (thuộc) chu vi, ngoại vi; (thuộc) ngoại biên
– system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ
– supply /sə’plai/ (n) Sự cung cấp; sự được cung cấp
– regulate /’regjuleit/ (n) Điều chỉnh, sửa lại cho đúng (tốc độ, áp lực.. của một thiết bị..)
– activity /ækˈtɪv.ə.t̬i/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi
– cardiac /´ka:di¸æk/ (adj) (thuộc) tim
– muscle /’mʌsl/ (n) Bắp thịt, cơ
– smooth /smu:ð/ (adj) Nhẵn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng
– muscle /’mʌsl/ (n) Bắp thịt, cơ
– gland /glænd/ (n) (giải phẫu) tuyến
– The nervous system is composed of many millions of nerve and glial cells, together with blood vessels and a small amount of connective tissue
– nervous /ˈnɜrvəs/ (adj) (thuộc) thần kinh
– system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ
– compose /kəm’pouz/ (v) Soạn, sáng tác, làm
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– nerve /nɜːv/ (n) thần kinh
– glial (adj) thuộc thần kinh đệm
– cell /sel/ (n) Tế bào
– together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau
– blood /blʌd/ (n) Máu, huyết
– vessel /’vesl/ (n) Bình, chậu, vại, lọ, thùng, chai, chén (bất cứ đồ chứa rỗng nào, nhất là thứ dùng để chứa các chất lỏng)
– small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật
– amount /əˈmaʊnt/ (n) Lượng, số lượng
– connective /kə´nektiv/ (adj) Để nối, để chắp
– tissue /’tɪ∫u:/ (n) Một loạt, một chuỗi liên quan với nhau, một chuỗi đan xen với nhau
– The nerve cells, or “neurons”, are characterized by many processes and are specialized in that they exhibit 20 to a great degree the phenomena of irritability and conductivity
– nerve /nɜːv/ (n) thần kinh
– cell /sel/ (n) Tế bào
– neuron /´njuərɔn/ (n) nơron tế bào thần kinh
– characterize /’kæriktəraiz/ (v) Biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm; định rõ đặc điểm
– processes /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển
– specialize /ˈspɛʃəˌlaɪz/ (v) ( + in) chuyên về, trở thành chuyên gia về; quan tâm đặc biệt đến; nổi tiếng về (một vấn đề, sản phẩm..)
– exhibit /ɪɡˈzɪb.ɪt/ (v) triển lãm
– great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại
– degree /dɪˈgri:/ (n) Độ
– phenomena /fi´nɔminəl/ (n) (thuộc) hiện tượng, có tính chất hiện tượng
– irritability /¸iritə´biliti/ (n) Tính dễ cáu, tính cáu kỉnh
– conductivity /,kɔndʌk’tiviti/ (n) (vật lý) tính dẫn
– The glial cells of the central nervous system are supporting cells collectively termed “neuroglia”
– glial (adj) thuộc thần kinh đệm
– cell /sel/ (n) Tế bào
– central /´sentrəl (n) Ở giữa, ở trung tâm; trung ương
– nervous /ˈnɜrvəs/ (adj) (thuộc) thần kinh
– system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ
– support /sə´pɔ:t/ (n) Sự chống đỡ; sự được chống đỡ
– cell /sel/ (n) Tế bào
– collectively /kəˈlek.tɪv.li/ (adv) Chung, tập thể
– term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ
– neuroglia (n) thần kinh đệm
– They are characterized by short processes that have special relationships to neurons, blood vessels, and connective tissue
– characterize /’kæriktəraiz/ (v) Biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm; định rõ đặc điểm
– short /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt
– processes /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển
– special /’speʃəl/ (adj) Đặc biệt, riêng biệt
– relationship /ri’lei∫әn∫ip/ (n) Mối quan hệ, mối liên hệ
– neuron /´njuərɔn/ (n) nơron tế bào thần kinh
– blood /blʌd/ (n) Máu, huyết
– vessel /’vesl/ (n) Bình, chậu, vại, lọ, thùng, chai, chén (bất cứ đồ chứa rỗng nào, nhất là thứ dùng để chứa các chất lỏng)
– connective /kə´nektiv/ (adj) Để nối, để chắp
– tissue /’tɪ∫u:/ (n) Một loạt, một chuỗi liên quan với nhau, một chuỗi đan xen với nhau
– The comparable cells in the peripheral nervous system are termed “neurilemmal” cells
– comparable /´kɔmpərəbl/ (adj) Có thể so sánh được
– cell /sel/ (n) Tế bào
– peripheral /pə´rifərəl/ (adj) (thuộc) chu vi, ngoại vi; (thuộc) ngoại biên
– nervous /ˈnɜrvəs/ (adj) (thuộc) thần kinh
– system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ
– term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ
– neurilemmal (adj) thần kinh
– cell /sel/ (n) Tế bào