| – A pioneering set of experiments has been important in the revolution in our understanding of animal behavior-a revolution that eroded the behaviorist dogma that only humans have minds () |
| – pioneering /,paiə’niə(r)/ (n) Người khai hoang; người đi tiên phong, người đi đầu (trong một công cuộc gì); nhà thám hiểm đầu tiên |
| – set /set/ (v) để, đặt |
| – experiment /n. ɪkˈspɛrəmənt ; v. ɛkˈspɛrəˌmɛnt/ (n) Cuộc thí nghiệm, cuộc thử nghiệm |
| – important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| – revolution /ˌrev.əˈluː.ʃən/ (n) Sự xoay vòng; vòng quay; vòng, tua |
| – understanding /ˌʌndərˈstændɪŋ/ (n) Trí tuệ, sự hiểu biết, óc thông minh, sự am hiểu |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – behavior /bɪˈheɪvyər/ (n) thái độ, hành vi |
| – revolution /ˌrev.əˈluː.ʃən/ (n) Sự xoay vòng; vòng quay; vòng, tua |
| – erode /i’rәƱd/ (v) Xói mòn, ăn mòn |
| – behaviorist /bɪˈheɪ.vjɚ.ɪst/ (n) nhà vi hành |
| – dogma /’dɔgmə/ (n) Giáo điều; giáo lý |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – mind /maind/ (n) tinh thần |
| – These experiments were designed to detect Line consciousness-that is signs of self-awareness or self-recognition-in animals 5 other than humans () |
| – experiment /n. ɪkˈspɛrəmənt ; v. ɛkˈspɛrəˌmɛnt/ (n) Cuộc thí nghiệm, cuộc thử nghiệm |
| – design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án |
| – detect /dɪ’tekt/ (v) Dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – consciousness /ˈkɒnʃəsnɪs/ (n) Sự hiểu biết |
| – sign /sain/ (n) Dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu |
| – self /self/ (adj) Đồng màu, cùng màu |
| – awareness /ə´wɛənis/ (n) Biết, nhận thấy, nhận thức thấy |
| – self /self/ (adj) Đồng màu, cùng màu |
| – recognition /,rekəg’niʃn/ (n) Sự công nhận, sự thừa nhận; sự được công nhận, sự được thừa nhận |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – The scientific investigation of an experience as private as consciousness is frustratingly beyond the usual tools of the experimental psychologist () |
| – scientific /,saiən’tifik/ (adj) (thuộc) khoa học; có tính khoa học |
| – investigation /in¸vesti´geiʃən/ (n) Sự điều tra nghiên cứu |
| – experience /iks’piəriəns/ (n) Kinh nghiệm |
| – private /ˈpraɪvɪt/ (adj) Riêng, tư, cá nhân |
| – consciousness /ˈkɒnʃəsnɪs/ (n) Sự hiểu biết |
| – frustratingly /frʌs´treitiη/ (adj) Làm nản lòng, gây sự bực dọc |
| – beyond /bi’jɔnd/ (adv) Ở xa, ở phía bên kia |
| – usual /’ju:ʒl/ (adj) Thông thường, thường lệ, thường dùng, dùng quen |
| – tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..) |
| – experimental /ɪkˌspɛrəˈmɛntl/ (adj) Dựa trên thí nghiệm |
| – psychologist /¸sai´kɔlədʒist/ (n) Tâm lý gia (thuật ngữ tại BV Nhi Đồng) |
| – This may be one reason that many researchers have shield away from the notion of mind and consciousness in nonhuman animals () |
| – reason /’ri:zn/ (n) Lý do, lẽ |
| – Researcher /ri´sə:tʃə/ (n) Nhà nghiên cứu |
| – shield /ʃi:ld/ (n) Cái mộc, cái khiên |
| – away /ə’wei/ (adv) Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa) |
| – notion /ˈnoʊʃən/ (n) Ý niệm, khái niệm |
| – mind /maind/ (n) tinh thần |
| – consciousness /ˈkɒnʃəsnɪs/ (n) Sự hiểu biết |
| – nonhuman (n) không phải con người |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – In the late 1960’s, however, psychologist Gordon Gallup devised a test 10 of the sense of self: the mirror test () |
| – late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – psychologist /¸sai´kɔlədʒist/ (n) Tâm lý gia (thuật ngữ tại BV Nhi Đồng) |
| – devise /di’vaiz/ (n) Sự để lại (bằng chúc thư) |
| – test /test/ (n) đề sát hạch, bài kiểm tra |
| – sense /sens/ (n) Giác quan |
| – self /self/ (adj) Đồng màu, cùng màu |
| – mirror /ˈmɪrər/ (n) Gương |
| – test /test/ (n) đề sát hạch, bài kiểm tra |
| – If an animal were able to recognize its reflection in a mirror as “self”, then it could be said to possess an awareness of self, or consciousness () |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – able /’eib(ә)l/ (adj) Có năng lực, có tài |
| – recognize /’rekəgnaiz/ (v) Công nhận, thừa nhận, chấp nhận |
| – reflection /ri´flekʃən/ (n) Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại |
| – mirror /ˈmɪrər/ (n) Gương |
| – self /self/ (adj) Đồng màu, cùng màu |
| – said /sed/ (v) Nói |
| – possess /pә’zes/ (v) Có, chiếm hữu, sở hữu |
| – awareness /ə´wɛənis/ (n) Biết, nhận thấy, nhận thức thấy |
| – self /self/ (adj) Đồng màu, cùng màu |
| – consciousness /ˈkɒnʃəsnɪs/ (n) Sự hiểu biết |
| – It is known that a cat or a dog reacts to its own image in a mirror, but often it treats it as that of another individual whose behavior very soon becomes puzzling and boring () |
| – known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – cat /kæt/ (n) Con mèo |
| – dog /dɔg/ (n) Chó |
| – react /ri´ækt/ (v) Tác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng lại |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – image /´imindʒ/ (n) Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương…) |
| – mirror /ˈmɪrər/ (n) Gương |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – treat /tri:t/ (n) Sự thết đãi; tiệc, buổi chiêu đãi |
| – another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt |
| – behavior /bɪˈheɪvyər/ (n) thái độ, hành vi |
| – soon /su:n/ (adv) Chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, một ngày gần đây; ngay |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – puzzling /ˈpʌz.əl.ɪŋ/ (adj) Làm bối rối, làm khó xử, gây hoang mang |
| – boring /´bɔ:riη/ (adj) Nhạt nhẽo, tẻ nhạt |
| – The experiment called for familiarizing the animal with the mirror and then marking 15 the animal’s forehead with a red spot () |
| – experiment /n. ɪkˈspɛrəmənt ; v. ɛkˈspɛrəˌmɛnt/ (n) Cuộc thí nghiệm, cuộc thử nghiệm |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – familiarizing /fə’miljəraiz/ (v) Làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì…) |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – mirror /ˈmɪrər/ (n) Gương |
| – marking /´ma:kiη/ (n) Sự đánh dấu/ghi dấu |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – forehead /’fɔ:rid, ‘fɔ:hed/ (n) Trán |
| – red /red/ (n) Đỏ (đồ vật) |
| – spot /spɒt/ (n) Dấu, đốm, vết |
| – If the animal saw the reflection as just another individual, it might wonder about the curious red spot and might even touch the mirror () |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – saw /sɔ:/ (n) Cái cưa |
| – reflection /ri´flekʃən/ (n) Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại |
| – another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt |
| – might /mait/ (v) Có thể, có lẽ |
| – wonder /’wʌndə/ (n) Vật kỳ diệu, kỳ quan, vật phi thường; điều kỳ lạ, điều kỳ diệu; kỳ công |
| – curious /’kjuəriəs/ (adj) Ham biết, muốn tìm biết |
| – red /red/ (n) Đỏ (đồ vật) |
| – spot /spɒt/ (n) Dấu, đốm, vết |
| – might /mait/ (v) Có thể, có lẽ |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – touch /tʌtʃ/ (n) Sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm |
| – mirror /ˈmɪrər/ (n) Gương |
| – But if the animal realized that the reflection was of itself, it would probably touch the spot on its own body () |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – realize /’riәlaiz/ (v) Thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng…) |
| – reflection /ri´flekʃən/ (n) Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại |
| – itself /it´self/ (n) Bản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó |
| – probably /´prɔbəbli/ (adv) Có khả năng, có lẽ, có thể |
| – touch /tʌtʃ/ (n) Sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm |
| – spot /spɒt/ (n) Dấu, đốm, vết |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – The first time Gallup tried the experiment with a chimpanzee, the animal acted as if it knew that the reflection was its own; it touched the red spot on its 20 forehead () |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – tried /traid/ (adj) Đã được thử nghiệm |
| – experiment /n. ɪkˈspɛrəmənt ; v. ɛkˈspɛrəˌmɛnt/ (n) Cuộc thí nghiệm, cuộc thử nghiệm |
| – chimpanzee /¸tʃimpən´zi:/ (n) (động vật học) con tinh tinh (vượn) |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – act /ækt/ (n) Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi |
| – knew /nu , nyu/ (v) Biết; hiểu biết |
| – reflection /ri´flekʃən/ (n) Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại |
| – touch /tʌtʃ/ (n) Sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm |
| – red /red/ (n) Đỏ (đồ vật) |
| – spot /spɒt/ (n) Dấu, đốm, vết |
| – forehead /’fɔ:rid, ‘fɔ:hed/ (n) Trán |
| – Gallup’ report of the experiment, published in a 1970 articles, was a milestone in our understanding of animal minds, and psychologists wondered how widespread self-recognition would prove to be () |
| – report /ri’pɔ:t/ (n) Bản báo cáo, bản tường thuật; biên bản |
| – experiment /n. ɪkˈspɛrəmənt ; v. ɛkˈspɛrəˌmɛnt/ (n) Cuộc thí nghiệm, cuộc thử nghiệm |
| – publish /’pʌbli∫/ (v) Công bố; ban bố (sắc lệnh…), làm cho mọi người biết đến (cái gì) |
| – article /ˈɑrtɪkəl/ (n) Bài báo |
| – milestone /’mailstoun/ (n) Cột kilômét; cột cây số |
| – understanding /ˌʌndərˈstændɪŋ/ (n) Trí tuệ, sự hiểu biết, óc thông minh, sự am hiểu |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – mind /maind/ (n) tinh thần |
| – psychologist /¸sai´kɔlədʒist/ (n) Tâm lý gia (thuật ngữ tại BV Nhi Đồng) |
| – wonder /’wʌndə/ (n) Vật kỳ diệu, kỳ quan, vật phi thường; điều kỳ lạ, điều kỳ diệu; kỳ công |
| – widespread /´waid¸spred/ (adj) Lan rộng, trải rộng, phổ biến |
| – self /self/ (adj) Đồng màu, cùng màu |
| – recognition /,rekəg’niʃn/ (n) Sự công nhận, sự thừa nhận; sự được công nhận, sự được thừa nhận |
| – prove /pru:v/ (v) Chứng tỏ, chứng minh |