Chú ý: Nội dung này là nội dung độc quyền chỉ riêng chủ sở hữu: Nguyễn Đức Mùi mới cung cấp cho học viên. Ai dạy mà cung cấp nội dung này là vi phạm bản quyền. Học viên liên hệ số điện thoại/zalo 0392266928 để phản ánh

– A pioneering set of experiments has been important in the revolution in our understanding of animal behavior-a revolution that eroded the behaviorist dogma that only humans have minds ()
– pioneering /,paiə’niə(r)/ (n) Người khai hoang; người đi tiên phong, người đi đầu (trong một công cuộc gì); nhà thám hiểm đầu tiên
– set /set/ (v) để, đặt
– experiment /n. ɪkˈspɛrəmənt ; v. ɛkˈspɛrəˌmɛnt/ (n) Cuộc thí nghiệm, cuộc thử nghiệm
– important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
– revolution /ˌrev.əˈluː.ʃən/ (n) Sự xoay vòng; vòng quay; vòng, tua
– understanding /ˌʌndərˈstændɪŋ/ (n) Trí tuệ, sự hiểu biết, óc thông minh, sự am hiểu
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– behavior /bɪˈheɪvyər/ (n) thái độ, hành vi
– revolution /ˌrev.əˈluː.ʃən/ (n) Sự xoay vòng; vòng quay; vòng, tua
– erode /i’rәƱd/ (v) Xói mòn, ăn mòn
– behaviorist /bɪˈheɪ.vjɚ.ɪst/ (n) nhà vi hành
– dogma /’dɔgmə/ (n) Giáo điều; giáo lý
– human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
– mind /maind/ (n) tinh thần
– These experiments were designed to detect Line consciousness-that is signs of self-awareness or self-recognition-in animals 5 other than humans ()
– experiment /n. ɪkˈspɛrəmənt ; v. ɛkˈspɛrəˌmɛnt/ (n) Cuộc thí nghiệm, cuộc thử nghiệm
– design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án
– detect /dɪ’tekt/ (v) Dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– consciousness /ˈkɒnʃəsnɪs/ (n) Sự hiểu biết
– sign /sain/ (n) Dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu
– self /self/ (adj) Đồng màu, cùng màu
– awareness /ə´wɛənis/ (n) Biết, nhận thấy, nhận thức thấy
– self /self/ (adj) Đồng màu, cùng màu
– recognition /,rekəg’niʃn/ (n) Sự công nhận, sự thừa nhận; sự được công nhận, sự được thừa nhận
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
– The scientific investigation of an experience as private as consciousness is frustratingly beyond the usual tools of the experimental psychologist ()
– scientific /,saiən’tifik/ (adj) (thuộc) khoa học; có tính khoa học
– investigation /in¸vesti´geiʃən/ (n) Sự điều tra nghiên cứu
– experience /iks’piəriəns/ (n) Kinh nghiệm
– private /ˈpraɪvɪt/ (adj) Riêng, tư, cá nhân
– consciousness /ˈkɒnʃəsnɪs/ (n) Sự hiểu biết
– frustratingly /frʌs´treitiη/ (adj) Làm nản lòng, gây sự bực dọc
– beyond /bi’jɔnd/ (adv) Ở xa, ở phía bên kia
– usual /’ju:ʒl/ (adj) Thông thường, thường lệ, thường dùng, dùng quen
– tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..)
– experimental /ɪkˌspɛrəˈmɛntl/ (adj) Dựa trên thí nghiệm
– psychologist /¸sai´kɔlədʒist/ (n) Tâm lý gia (thuật ngữ tại BV Nhi Đồng)
– This may be one reason that many researchers have shield away from the notion of mind and consciousness in nonhuman animals ()
– reason /’ri:zn/ (n) Lý do, lẽ
– Researcher /ri´sə:tʃə/ (n) Nhà nghiên cứu
– shield /ʃi:ld/ (n) Cái mộc, cái khiên
– away /ə’wei/ (adv) Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa)
– notion /ˈnoʊʃən/ (n) Ý niệm, khái niệm
– mind /maind/ (n) tinh thần
– consciousness /ˈkɒnʃəsnɪs/ (n) Sự hiểu biết
– nonhuman (n) không phải con người
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– In the late 1960’s, however, psychologist Gordon Gallup devised a test 10 of the sense of self: the mirror test ()
– late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ
– however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy
– psychologist /¸sai´kɔlədʒist/ (n) Tâm lý gia (thuật ngữ tại BV Nhi Đồng)
– devise /di’vaiz/ (n) Sự để lại (bằng chúc thư)
– test /test/ (n) đề sát hạch, bài kiểm tra
– sense /sens/ (n) Giác quan
– self /self/ (adj) Đồng màu, cùng màu
– mirror /ˈmɪrər/ (n) Gương
– test /test/ (n) đề sát hạch, bài kiểm tra
– If an animal were able to recognize its reflection in a mirror as “self”, then it could be said to possess an awareness of self, or consciousness ()
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– able /’eib(ә)l/ (adj) Có năng lực, có tài
– recognize /’rekəgnaiz/ (v) Công nhận, thừa nhận, chấp nhận
– reflection /ri´flekʃən/ (n) Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại
– mirror /ˈmɪrər/ (n) Gương
– self /self/ (adj) Đồng màu, cùng màu
– said /sed/ (v) Nói
– possess /pә’zes/ (v) Có, chiếm hữu, sở hữu
– awareness /ə´wɛənis/ (n) Biết, nhận thấy, nhận thức thấy
– self /self/ (adj) Đồng màu, cùng màu
– consciousness /ˈkɒnʃəsnɪs/ (n) Sự hiểu biết
– It is known that a cat or a dog reacts to its own image in a mirror, but often it treats it as that of another individual whose behavior very soon becomes puzzling and boring ()
– known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– cat /kæt/ (n) Con mèo
– dog /dɔg/ (n) Chó
– react /ri´ækt/ (v) Tác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng lại
– own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình
– image /´imindʒ/ (n) Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương…)
– mirror /ˈmɪrər/ (n) Gương
– often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng
– treat /tri:t/ (n) Sự thết đãi; tiệc, buổi chiêu đãi
– another /əˈnʌðər/ (adj) Khác
– individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt
– behavior /bɪˈheɪvyər/ (n) thái độ, hành vi
– soon /su:n/ (adv) Chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, một ngày gần đây; ngay
– become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành
– puzzling /ˈpʌz.əl.ɪŋ/ (adj) Làm bối rối, làm khó xử, gây hoang mang
– boring /´bɔ:riη/ (adj) Nhạt nhẽo, tẻ nhạt
– The experiment called for familiarizing the animal with the mirror and then marking 15 the animal’s forehead with a red spot ()
– experiment /n. ɪkˈspɛrəmənt ; v. ɛkˈspɛrəˌmɛnt/ (n) Cuộc thí nghiệm, cuộc thử nghiệm
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– familiarizing /fə’miljəraiz/ (v) Làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì…)
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– mirror /ˈmɪrər/ (n) Gương
– marking /´ma:kiη/ (n) Sự đánh dấu/ghi dấu
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– forehead /’fɔ:rid, ‘fɔ:hed/ (n) Trán
– red /red/ (n) Đỏ (đồ vật)
– spot /spɒt/ (n) Dấu, đốm, vết
– If the animal saw the reflection as just another individual, it might wonder about the curious red spot and might even touch the mirror ()
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– saw /sɔ:/ (n) Cái cưa
– reflection /ri´flekʃən/ (n) Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại
– another /əˈnʌðər/ (adj) Khác
– individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt
– might /mait/ (v) Có thể, có lẽ
– wonder /’wʌndə/ (n) Vật kỳ diệu, kỳ quan, vật phi thường; điều kỳ lạ, điều kỳ diệu; kỳ công
– curious /’kjuəriəs/ (adj) Ham biết, muốn tìm biết
– red /red/ (n) Đỏ (đồ vật)
– spot /spɒt/ (n) Dấu, đốm, vết
– might /mait/ (v) Có thể, có lẽ
– even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay
– touch /tʌtʃ/ (n) Sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm
– mirror /ˈmɪrər/ (n) Gương
– But if the animal realized that the reflection was of itself, it would probably touch the spot on its own body ()
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– realize /’riәlaiz/ (v) Thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng…)
– reflection /ri´flekʃən/ (n) Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại
– itself /it´self/ (n) Bản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó
– probably /´prɔbəbli/ (adv) Có khả năng, có lẽ, có thể
– touch /tʌtʃ/ (n) Sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm
– spot /spɒt/ (n) Dấu, đốm, vết
– own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình
– body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình
– The first time Gallup tried the experiment with a chimpanzee, the animal acted as if it knew that the reflection was its own; it touched the red spot on its 20 forehead ()
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– tried /traid/ (adj) Đã được thử nghiệm
– experiment /n. ɪkˈspɛrəmənt ; v. ɛkˈspɛrəˌmɛnt/ (n) Cuộc thí nghiệm, cuộc thử nghiệm
– chimpanzee /¸tʃimpən´zi:/ (n) (động vật học) con tinh tinh (vượn)
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– act /ækt/ (n) Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi
– knew /nu , nyu/ (v) Biết; hiểu biết
– reflection /ri´flekʃən/ (n) Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại
– touch /tʌtʃ/ (n) Sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm
– red /red/ (n) Đỏ (đồ vật)
– spot /spɒt/ (n) Dấu, đốm, vết
– forehead /’fɔ:rid, ‘fɔ:hed/ (n) Trán
– Gallup’ report of the experiment, published in a 1970 articles, was a milestone in our understanding of animal minds, and psychologists wondered how widespread self-recognition would prove to be ()
– report /ri’pɔ:t/ (n) Bản báo cáo, bản tường thuật; biên bản
– experiment /n. ɪkˈspɛrəmənt ; v. ɛkˈspɛrəˌmɛnt/ (n) Cuộc thí nghiệm, cuộc thử nghiệm
– publish /’pʌbli∫/ (v) Công bố; ban bố (sắc lệnh…), làm cho mọi người biết đến (cái gì)
– article /ˈɑrtɪkəl/ (n) Bài báo
– milestone /’mailstoun/ (n) Cột kilômét; cột cây số
– understanding /ˌʌndərˈstændɪŋ/ (n) Trí tuệ, sự hiểu biết, óc thông minh, sự am hiểu
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– mind /maind/ (n) tinh thần
– psychologist /¸sai´kɔlədʒist/ (n) Tâm lý gia (thuật ngữ tại BV Nhi Đồng)
– wonder /’wʌndə/ (n) Vật kỳ diệu, kỳ quan, vật phi thường; điều kỳ lạ, điều kỳ diệu; kỳ công
– widespread /´waid¸spred/ (adj) Lan rộng, trải rộng, phổ biến
– self /self/ (adj) Đồng màu, cùng màu
– recognition /,rekəg’niʃn/ (n) Sự công nhận, sự thừa nhận; sự được công nhận, sự được thừa nhận
– prove /pru:v/ (v) Chứng tỏ, chứng minh