– Large animals that inhabit the desert have evolved a number of adaptations for reducing the effects of extreme heat
– Large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– inhabit /in´hæbit/ (v) Ở, sống ở (nơi nào) ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– desert /ˈdɛzərt/ (n) Sa mạc
– evolve /i´vɔlv/ (v) Làm tiến triển; làm tiến hoá
– number /´nʌmbə/ (n) Số
– adaptation /¸ædæp´teiʃən/ (n) Sự tra vào, sự lắp vào
– reducing /rɪˈdʒuːs/ (n) sự giảm
– effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng
– extreme /iks’tri:m/ (adj) Ở tít đằng đầu, ở đằng cùng, xa nhất, ở tột cùng
– heat /hi:t/ (n) nhiệt
– One adaptation is to be light in color, and to reflect rather than absorb the Sun’s rays
– adaptation /¸ædæp´teiʃən/ (n) Sự tra vào, sự lắp vào
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– color /´kʌlə/ (n) màu sắc
– reflect /ri’flekt/ (v) Phản chiếu; phản xạ, phản hồi, bức xạ
– rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn
– absorb /əb’sɔ:b/ (v) Hút, hút thu (nước)
– Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương
– ray /rei/ (n) Tia ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– Desert mammals also depart from the normal Line mammalian practice of maintaining a constant body temperature
– Desert /ˈdɛzərt/ (n) Sa mạc
– mammal /´mæml/ (n) (động vật học) loài động vật có vú; loài hữu nhũ
– depart /di’pɑ:t/ (v) Rời khỏi, ra đi, khởi hành
– normal /’nɔ:məl/ (adj) Thường, thông thường, bình thường
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– mammalian /mæ´meiljən/ (adj) (thuộc) loài động vật có vú
– practice /´præktis/ (n) Thực hành, thực tiễn
– maintain /mein´tein/ (v) Giữ gìn, duy trì; bảo vệ
– constant /’kɔnstənt/ (adj) Bền lòng, kiên trì
– body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình
– temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..)
– Instead of trying to 5 keep down the body temperature deep inside the body, which would involve the expenditure of water and energy, desert mammals allow their temperatures to rise to what would normally be fever height, and temperatures as high as 46 degrees Celsius have been measured in Grant’s gazelles
– Instead /in’sted/ (prep) Thay cho, thay vì
– trying /´traiiη/ (adj) Nguy ngập, gay go, khó khăn
– keep /ki:p/ (v) giữ, giữ lại
– down /daun/ (prep) Xuống
– body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình
– temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..)
– deep /di:p/ (adj) Sâu
– inside /’in’said/ (n) Mặt trong, phía trong, phần trong, bên trong
– body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình
– involve /ɪnˈvɒlv/ (v) Gồm, bao hàm
– expenditure /iks’penditʃə/ (n) Sự tiêu dùng
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– energy /ˈɛnərdʒi/ (n) năng lượng
– desert /ˈdɛzərt/ (n) Sa mạc
– mammal /´mæml/ (n) (động vật học) loài động vật có vú; loài hữu nhũ
– allow /ә’laƱ/ (v) Cho phép, để cho
– temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..)
– rise /raiz/ (n) Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; sự tăng lên
– normally /’nɔ:məli/ (adv) Thông thường, như thường lệ
– fever /’fi:və/ (n) Cơn sốt
– height /hait/ (n) Chiều cao, bề cao; độ cao
– temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..)
– high /hai/ (adj) Cao
– degrees  /dɪˈɡriː/ (n) Độ
– Celsius /´selsiəs/ (adj) độ C
– measure /’meʤə/ (v) Đo, đo lường
– Grant /ɡrænt/ (n) Sự cho, sự ban cho, sự cấp cho
– gazelle /gə´zel/ (n) (động vật học) linh dương gazen
– The overheated body then cools down during the cold desert night, and indeed the temperature may fall unusually low by dawn, as 10 low as 34 degrees Celsius in the camel
– overheated /¸ouvə´hi:tid/ (v) quá nhiệt
– body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình
– cool /ku:l/ (adj) Mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội
– down /daun/ (prep) Xuống
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– cold /kould/ (adj) Lạnh, lạnh lẽo, nguội
– desert /ˈdɛzərt/ (n) Sa mạc
– night /nait/ (n) Đêm, tối, cảnh tối tăm
– indeed /ɪnˈdid/ (n) Thực vậy, thực mà, quả thực, thực lại là
– temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..)
– fall /fɔl/ (n) Sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ
– unusually /ʌnˈjuː.ʒu.ə.li/ (adv) Cực kỳ
– low /lou/ (adj) Thấp, bé, lùn
– dawn /dɔ:n/ (n) Bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ
– low /lou/ (adj) Thấp, bé, lùn
– degrees  /dɪˈɡriː/ (n) Độ
– Celsius /´selsiəs/ (adj) độ C
– camel /´kæml/ (n) Lạc đà
– This is an advantage since the heat of the first few hours of daylight is absorbed in warming up the body, and an excessive buildup of heat does not begin until well into the day
– advantage /əd’vɑ:ntidʤ/ (n) Sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi
– heat /hi:t/ (n) nhiệt
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– few /fju:/ (adj) Ít, vài
– hour /aʊər/ (n) Giờ, tiếng (đồng hồ)
– daylight /’deilait/ (n) Ánh nắng ban ngày; (nghĩa bóng) sự công khai
– absorb /əb’sɔ:b/ (v) Hút, hút thu (nước)
– warming /’wɔ:miɳ/ (n) Sự làm ấm, sự hâm nóng, sự sưởi ấm
– body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình
– excessive /ik´sesiv/ (adj) Quá mức, thừa
– buildup /’bildʌp/ (v) tăng dần
– heat /hi:t/ (n) nhiệt
– begin /bi´gin/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
– until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– day /dei/ (n) Ngày
– Another strategy of large desert animals is to tolerate the loss of body water to a point that would be fatal for non-adapted animals
– Another /əˈnʌðər/ (adj) Khác
– strategy /’strætəʤɪ/ (n) Chiến lược (trong chiến tranh, chiến dịch)
– large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to
– desert /ˈdɛzərt/ (n) Sa mạc
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– tolerate /´tɔlə¸reit/ (v) Tha thứ, khoan dung
– loss /lɔs , lɒs/ (n) Sự thua, sự thất bại
– body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– point /pɔint/ (n) mũi nhọn (giùi…) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao)
– fatal /’feitl/ (n) Chỗ béo bở, chỗ ngon
– adapt /ə´dæpt/ (v) Tra vào, lắp vào
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– The camel can lose up to 30 percent 15 of its body weight as water without harm to itself, whereas human beings die after losing only 12 to 13 percent of their body weight
– camel /´kæml/ (n) Lạc đà
– lose /lu:z/ (v) Mất, không còn nữa
– percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm
– body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình
– weight /’weit/ (n) (viết tắt) wt trọng lượng, sức nặng, cân nặng
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– without /wɪ’ðaʊt/ (prep) Không, không có
– harm /hɑ:m/ (n) Tai hại, tổn hao, thiệt hại
– itself /it´self/ (n) Bản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó
– whereas /weə’ræz/ (liên từ) Nhưng ngược lại, trong khi
– human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
– die /daɪ/ (v) Chết, mất, từ trần; băng hà (vua); hy sinh
– after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi
– losing /’lu:ziɳ/ (adj) Nhất định thua, nhất định thất bại
– percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm
– body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình
– weight /’weit/ (n) (viết tắt) wt trọng lượng, sức nặng, cân nặng
– An equally important adaptation is the ability to replenish this water loss at one drink
– equally /’i:kwəli/ (adv) Bằng nhau, ngang nhau, như nhau, đều nhau
– important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
– adaptation /¸ædæp´teiʃən/ (n) Sự tra vào, sự lắp vào
– ability /ә’biliti/ (n) Năng lực, khả năng, tố chất
– replenish /ri´pleniʃ/ (v) Lại làm đầy
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– loss /lɔs , lɒs/ (n) Sự thua, sự thất bại
– drink /driɳk/ (v) Uống (rượu, nước…)
– Desert animals can drink prodigious volumes in a short time, and camels have been known to imbibe over 100 liters in a few minutes
– Desert /ˈdɛzərt/ (n) Sa mạc
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– drink /driɳk/ (v) Uống (rượu, nước…)
– prodigious /prə´didʒəs/ (adj) Phi thường, kỳ lạ; to lớn, đồ sộ
– volume /´vɔlju:m/ (n) (viết tắt) vol quyển, tập, cuốn sách (nhất là thuộc một bộ hay một loạt gắn với nhau)
– short /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– camel /´kæml/ (n) Lạc đà
– known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– imbibe /ɪmˈbaɪb/ (v) Uống, nốc; hít (không khí…)
– over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên
– liter /´li:tə/ (n) Lít
– few /fju:/ (adj) Ít, vài
– minute mɪˈnyut/ (n) phút // nhỏ, không đáng kể
– A very dehydrated person, on the other hand, cannot drink enough water 20 to rehydrate at one session, because the human stomach is not sufficiently big and because a too rapid dilution of the body fluids causes death from water intoxication
– dehydrate /di:´haidreit/ (v) (hoá học) khử nước
– person /ˈpɜrsən/ (n) Con người, người
– hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân)
– drink /driɳk/ (v) Uống (rượu, nước…)
– enough /i’nʌf/ (adj) Đủ, đủ dùng
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– rehydrate /ˌriːˈhaɪ.dreɪt/ (v) bù nước
– session /’seʃn/ (n) Buổi họp, phiên họp, kỳ họp
– because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì
– human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
– stomach /ˈstʌmək/ (n) Dạ dày
– sufficiently /sə’fiʃəntli/ (adv) Đủ, thích đáng
– big /big/ (adj) To, lớn
– because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì
– rapid /’ræpid/ (adj) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ
– dilution /dai´lu:ʃən/ (n) Sự làm loãng, sự pha loãng
– body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình
– fluid /ˈfluɪd/ (adj) Lỏng, dễ cháy
– cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên
– death /deθ/ (n) Sự chết; cái chết
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– intoxication /in¸tɔksi´keiʃən/ (n) Sự say, tình trạng say
– The tolerance of water loss is of obvious advantage in the desert, as animals do not have to remain near a water hole but can obtain food from grazing sparse and far-flung pastures
– tolerance /’tɔlərəns/ (n) Sự khoan dung, lòng khoan dung; sự tha thứ
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– loss /lɔs , lɒs/ (n) Sự thua, sự thất bại
– obvious /’ɒbviəs/ (adj) Rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên
– advantage /əd’vɑ:ntidʤ/ (n) Sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi
– desert /ˈdɛzərt/ (n) Sa mạc
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– remain /riˈmein/ (v) Còn lại
– near /niə/ (adj) Gần, cận
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– hole /’houl/ (n) Lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan
– obtain /əb’teɪn/ (v) Đạt được, giành được, thu được
– food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn
– grazing /´greiziη(¸graund/ (n) Sự thả súc vật cho ăn cỏ, sự chăn thả
– sparse /spa:s/ (adj) Thưa thớt, rải rác, lơ thơ; rải mỏng ra
– far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm
– pasture /´pa:stʃə/ (n) Đồng cỏ, bãi cỏ
– Desert-adapted mammals have the further ability to feed normally when 25 extremely dehydrated, it is a common experience in people that appetite is lost even under conditions of moderate thirst
– Desert /ˈdɛzərt/ (n) Sa mạc
– adapt /ə´dæpt/ (v) Tra vào, lắp vào
– mammal /´mæml/ (n) (động vật học) loài động vật có vú; loài hữu nhũ
– further /’fə:ðə/ (adj) Xa hơn nữa, bên kia
– ability /ә’biliti/ (n) Năng lực, khả năng, tố chất
– feed /fi:d/ (n) Sự ăn, sự cho ăn
– normally /’nɔ:məli/ (adv) Thông thường, như thường lệ
– extremely /iks´tri:mli/ (adv) Vô cùng, cực độ
– dehydrate /di:´haidreit/ (v) (hoá học) khử nước
– common /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng
– experience /iks’piəriəns/ (n) Kinh nghiệm
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– appetite /ˈæpɪˌtaɪt/ (n) Sự ngon miệng, sự thèm ăn
– lost /lost/ (n) tổn thất, hao
– even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay
– under /’ʌndə/ (prep) Dưới, ở dưới
– condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện
– moderate /’mɔdərit/ (adj) Vừa phải; phải chăng, có mức độ; điều độ
– thirst /θɜ:st/ (n) Sự khát nước