| – Certainly no creature in the sea is odder than the common sea cucumber |
| – Certainly /´sə:tnli/ (adv) Chắc chắn, nhất định |
| – creature /’kri:tʃə/ (n) Sinh vật, loài vật |
| – sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – odder /ɑːd/ (adj) Lẻ hơn |
| – common /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – cucumber /´kju:¸kʌmbə/ (n) (thực vật học) cây dưa chuột |
| – All living creature, especially human beings, have their peculiarities, but everything about the little sea cucumber seems unusual |
| – living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt |
| – creature /’kri:tʃə/ (n) Sinh vật, loài vật |
| – especially /ɪ’speʃəli/ (adv) Đặc biệt là, nhất là |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – peculiarities /pi¸kju:li´æriti/ (n) Tính chất riêng, nét riêng biệt, nét đặc biệt |
| – everything /’evriθiɳ/ (đại từ) Mọi vật, tất cả, mọi cái, tất cả mọi thứ |
| – little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng |
| – sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – cucumber /´kju:¸kʌmbə/ (n) (thực vật học) cây dưa chuột |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – unusual /ʌn´ju:ʒuəl/ (adj) Hiếm, không thông thường, lạ, khác thường |
| – What else can be said about a bizarre animal that, among other eccentricities, eats mud, feeds almost continuously day and night but can 5 live without eating for long periods, and can be poisonous but is considered supremely edible by gourmets? |
| – else /els/ (adv) Khác, nữa |
| – said /sed/ (v) Nói |
| – bizarre /bi’za:/ (adj) Kỳ quái, kỳ lạ, kỳ dị |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – eccentricity /,eksen’trisiti/ (n) Tính lập dị, tính kỳ cục |
| – eat /i:t/ (v) Ăn |
| – mud /mʌd/ (n) Bùn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – feed /fi:d/ (n) Sự ăn, sự cho ăn |
| – almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết |
| – continuously /kən’tinjuəsli/ (adv) Liên tục, liên tiếp |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – night /nait/ (n) Đêm, tối, cảnh tối tăm |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – without /wɪ’ðaʊt/ (prep) Không, không có |
| – eating /’i:tiɳ/ (n) Sự ăn |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – poisonous /’pɔɪzənəs/ (adj) Độc, có chất độc, có nọc độc; gây chết, gây bệnh (do chất độc) |
| – consider /kən´sidə/ (v) Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ |
| – supremely /suːˈpriːm.li/ (adv) Một cách cao nhất; vô cùng; tột bậc |
| – edible /´edibl/ (adj) Có thể ăn được (không độc) |
| – gourmet /´guəmei/ (n) Người sành ăn, người sành rượu |
| – For some fifty million years, despite all its eccentricities, the sea cucumber has subsisted on its diet of mud |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – despite /dɪˈspaɪt/ (Giới từ) Dù, mặc dù, không kể, bất chấp |
| – eccentricity /,eksen’trisiti/ (n) Tính lập dị, tính kỳ cục |
| – sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – cucumber /´kju:¸kʌmbə/ (n) (thực vật học) cây dưa chuột |
| – subsist /səb´sist/ (v) Tồn tại; tiếp tục tồn tại |
| – diet /ˈdaɪ.ət/ (n) chế độ ăn |
| – mud /mʌd/ (n) Bùn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – It is adaptable enough to live attached to rocks by its tube feet, under rocks in shallow water, or on the surface of mud flats |
| – adaptable /ə´dæptəbl/ (adj) Có thể tra vào, có thể lắp vào |
| – enough /i’nʌf/ (adj) Đủ, đủ dùng |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – attach /əˈtætʃ/ (v) Gắn, dán, trói buộc |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – tube /tju:b/ (n) Ống (tự nhiên hoặc nhân tạo) |
| – feet /fiːt/ (n) chân |
| – under /’ʌndə/ (prep) Dưới, ở dưới |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – shallow /ʃælou/ (adj) Nông, cạn, không sâu |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – mud /mʌd/ (n) Bùn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – flat /flæt/ (n) Dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối) |
| – Common in cool 10 water on both Atlantic and Pacific shores, it has the ability to such up mud or sand and digest whatever nutrients are present |
| – Common /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – cool /ku:l/ (adj) Mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai |
| – Atlantic /ət’læntik/ (adj) (thuộc) Đại Tây Dương |
| – Pacific /pə’sifik/ (adj) Đem lại thái bình, hoà bình |
| – shore /ʃɔ:/ (n) Bờ biển, bờ hồ lớn |
| – ability /ә’biliti/ (n) Năng lực, khả năng, tố chất |
| – mud /mʌd/ (n) Bùn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – sand /sænd/ (n) Cát |
| – digest /dai´dʒest/ (v) Phân loại, sắp đặt có hệ thống; tóm tắt có hệ thống |
| – whatever /wɔt´evə/ (adj) Sao cũng được, như thế nào cũng được |
| – nutrient /´nju:triənt/ (adj) Bổ, dinh dưỡng, dùng làm chất nuôi dưỡng |
| – present /(v)pri’zent/ và /(n)’prezәnt/ (adj) Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..) |
| – Sea cucumbers come in a variety of colors, ranging from black to reddish-brown to sand-color and nearly white |
| – Sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – cucumber /´kju:¸kʌmbə/ (n) (thực vật học) cây dưa chuột |
| – come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại |
| – variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng |
| – color /´kʌlə/ (n) màu sắc |
| – range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ |
| – black /blæk/ (adj) Đen |
| – reddish /´rediʃ/ (adj) Hơi đỏ, đo đỏ |
| – brown /braun/ (adj) Nâu |
| – sand /sænd/ (n) Cát |
| – color /´kʌlə/ (n) màu sắc |
| – nearly /´niəli/ (adv) Gần, sắp, suýt |
| – white /wai:t/ (adj) Trắng, bạch, bạc |
| – One form even has vivid purple tentacle |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – vivid /´vivid/ (adj) Chói, chói lọi, sặc sỡ (màu sắc, ánh sáng) |
| – purple /ˈpɜrpəl/ (n) Màu tía |
| – tentacle /’tentəkl/ (n) (động vật học) tua cảm, xúc tu (phần mảnh dẻ, mềm mại kéo dài ra từ thân một số động vật dùng để sờ mó, nắm giữ hoặc di chuyển; sên, bạch tuột..) |
| – Usually the creatures are cucumber-shaped-hence their name-and because they are typically 15 rock inhabitants, this shape, combine with flexibility, enables them to squeeze into crevices where they are safe from predators and ocean currents |
| – Usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường |
| – creature /’kri:tʃə/ (n) Sinh vật, loài vật |
| – cucumber /´kju:¸kʌmbə/ (n) (thực vật học) cây dưa chuột |
| – shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù |
| – hence /hens/ (adv) Sau đây, kể từ đây |
| – name /neim/ (n) Tên, danh tánh |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – typically /ˈtɪp.ɪ.kəl.i/ (adv) Điển hình, tiêu biểu |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – inhabitant /in´hæbitənt/ (n) Người ở, người cư trú, dân cư |
| – shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù |
| – combine /’kɔm’bain/ (v) Kết hợp, phối hợp |
| – flexibility /¸fleksi´biliti/ (n) Tính dẻo, tính mềm dẻo |
| – enable /i’neibl/ (v) Làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì) |
| – squeeze /skwi:z/ (n) Sự ép, sự vắt, sự bóp, sự nén, sự nặn (trái cây..) |
| – crevice /´krevis/ (n) Đường nứt, kẽ hở (tường, núi đá) |
| – safe /seif/ (adj) An toàn, chắc chắn (được che chở khỏi nguy hiểm, thiệt hại) |
| – predator /’predətə/ (n) Dã thú, động vật ăn thịt |
| – ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – current /’kʌrənt/ (n) Dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện |
| – Although they have voracious appetites, eating day and night, sea cucumbers have the capacity to become quiescent and live at a low metabolic rate-feeding sparingly or not at all for long periods, so that the marine organisms that provide their food have 20 a chance to multiply |
| – Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – voracious /vɔ´reiʃəs/ (adj) Tham ăn, phàm ăn; ngấu nghiến, ngốn, rất tham lam trong ăn uống |
| – appetite /ˈæpɪˌtaɪt/ (n) Sự ngon miệng, sự thèm ăn |
| – eating /’i:tiɳ/ (n) Sự ăn |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – night /nait/ (n) Đêm, tối, cảnh tối tăm |
| – sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – cucumber /´kju:¸kʌmbə/ (n) (thực vật học) cây dưa chuột |
| – capacity /kə’pæsiti/ (n) Sức chứa, chứa đựng, dung tích |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – quiescent /kwai’esnt/ (adj) Im lìm, yên lặng, thụ động, không hoạt động |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – low /lou/ (adj) Thấp, bé, lùn |
| – metabolic /¸metə´bɔlik/ (adj) (sinh vật học) (thuộc) sự trao đổi chất; (thuộc) sự chuyển hoá |
| – rate /reit/ (n) Tỷ lệ |
| – feeding /’fi:diɳ/ (n) Sự cho ăn; sự nuôi lớn |
| – sparingly /‘speə.riη.li/ (adv) Thanh đạm, sơ sài |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – marine /mə´ri:n/ (adj) (thuộc) biển |
| – organism /’ɔ:gənizm/ (n) Cơ thể; sinh vật |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – chance /tʃæns , tʃɑ:ns/ (n) Sự may rủi, sự tình cờ |
| – multiply /’mʌltiplai/ (v) Nhân lên, làm bội lên, làm tăng lên nhiều lần |
| – If it were not for this faculty, they would devour all the food available in a short time and would probably starve themselves out of existence |
| – faculty /’fækəlti/ (n) Tính năng, khả năng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khả năng quản trị |
| – devour /di’vauə/ (v) Ăn sống nuốt tươi; cắn xé, ăn ngấu nghiến |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – available /ə’veɪləbl/ (adj) Sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được |
| – short /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – probably /´prɔbəbli/ (adv) Có khả năng, có lẽ, có thể |
| – starve /stɑ:v/ (v) Chết đói |
| – themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự |
| – existence /ig’zistəns/ (n) Sự sống, sự tồn tại, sự hiện hữu |
| – But the most spectacular thing about the sea cucumber is the way it defends itself |
| – spectacular /spek´tækjulə/ (adj) Đẹp mắt, ngoạn mục |
| – thing /θiŋ/ (n) Cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món |
| – sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – cucumber /´kju:¸kʌmbə/ (n) (thực vật học) cây dưa chuột |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – defend /dɪ’fend/ (v) Che chở, bảo vệ, phòng thủ, chống giữ |
| – itself /it´self/ (n) Bản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó |
| – Its major enemies are fish and crabs, when attacked, it squirts all its internal organs into the water |
| – major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành |
| – enemies /’enәmi/ (n) Kẻ thù, kẻ địch, địch thủ; quân địch |
| – fish /fɪʃ/ (n) cá |
| – crab /kræb/ (n) Con cua |
| – attack /ə’tæk/ (n) Sự tấn công, sự công kích |
| – squirt /skwə:t/ (n) Ống tiêm |
| – internal /in’tə:nl/ (adj) Ở trong, bên trong, nội bộ, nội địa |
| – organ /’ɔ:gən/ (n) Đàn ống (dùng trong nhà thờ), đàn óoc, đàn hộp (có tay quay) (cũng) barrel organ |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – It also casts off attached structures such as tentacles |
| – cast /kɑ:st/ (n) Sự quăng, sự ném (lưới…); sự thả (neo…); sự gieo (súc sắc…) |
| – attach /əˈtætʃ/ (v) Gắn, dán, trói buộc |
| – structure /’strʌkt∫ə/ (n) Kết cấu, cấu trúc |
| – tentacle /’tentəkl/ (n) (động vật học) tua cảm, xúc tu (phần mảnh dẻ, mềm mại kéo dài ra từ thân một số động vật dùng để sờ mó, nắm giữ hoặc di chuyển; sên, bạch tuột..) |
| – The sea cucumber 25 will eviscerate and regenerate itself if it is attached or even touched; it will do the same if the surrounding water temperature is too high or if the water becomes too polluted |
| – sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – cucumber /´kju:¸kʌmbə/ (n) (thực vật học) cây dưa chuột |
| – eviscerate /i´visə¸reit/ (v) Moi ruột |
| – regenerate /ri:’dƷenәreit/ (v) Tái sinh; phục hồi |
| – itself /it´self/ (n) Bản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó |
| – attach /əˈtætʃ/ (v) Gắn, dán, trói buộc |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – touch /tʌtʃ/ (n) Sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – surrounding /sə.ˈrɑʊn.diɳ/ (n,adj) Sự bao quanh, sự bao vây |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..) |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – pollut /pə´lu:t/ (v) bị ô nhiễm |
