| – probably /´prɔbəbli/ (adv) Có khả năng, có lẽ, có thể |
| – frequently /´fri:kwəntli/ (n) Thường xuyên |
| – met /met/ (v) Gặp, gặp gỡ |
| – easily /’i:zili/ (adv) Dễ dàng |
| – identifiable /ai´denti¸faiəbl/ (adj) Có thể làm thành đồng nhất, có thể coi như nhau |
| – member /’membə/ (n) Thành viên, hội viên |
| – native /’neitiv/ (adj) Tự nhiên, bẩm sinh |
| – fauna /´fɔ:nə/ (n) Hệ động vật |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – The great number of tales, legends, and myths about these birds indicates that people have been exceptionally interested in them for a long Line time () |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – tale /teil/ (n) Chuyện kể, truyện (nhất là truyện tưởng tượng) |
| – legend /’leʤ(ə)nd/ (n) Truyện cổ tích, truyền thuyết |
| – myth /miθ/ (n) Thần thoại |
| – bird /bɜ:rd/ (n) Con chim |
| – indicate /´indikeit/ (v) Chỉ, cho biết, ra dấu |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – exceptionally /ɪkˈsep.ʃən.əl.i/ (adv) Cá biệt, khác thường |
| – interest /’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/ (n) Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – On the other hand, when it comes to substantive — particularly behavioral — 5 information, crows are less well known than many comparably common species and, for that matter, not a few quite uncommon ones: the endangered California condor, to cite one obvious example () |
| – hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân) |
| – come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại |
| – substantive /´sʌbstəntiv/ (adj) Biểu hiện sự tồn tại |
| – particularly /pə´tikjuləli/ (adv) Một cách đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt |
| – behavioral /bi´heivjərəl/ (adj) hành vi |
| – information /,infə’meinʃn/ (n) Sự cung cấp tin tức; sự thông tin |
| – crow /krou/ (n) Con quạ |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – comparably /ˈkɑːm.pɚ.ə.bli/ (adv) Có thể so sánh được |
| – common /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – matter /’mætə/ (n) Chất, vật chất |
| – few /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – quite /kwait/ (adv) Hoàn toàn, hầu hết, đúng là |
| – uncommon /ʌη´kɔmn/ (adj) Không thông thường, bất thường, hiếm, ít gặp, ít thấy |
| – endanger /in´deindʒə/ (v) Gây nguy hiểm |
| – condor /´kɔndɔ:/ (n) (động vật học) kền kền khoang cổ (ở Nam-Mỹ) |
| – cite /sait/ (v) Dẫn, trích dẫn |
| – obvious /’ɒbviəs/ (adj) Rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – There are practical reasons for this () |
| – practical /ˈpræktɪkəl/ (adj) Thực hành (đối với lý thuyết) |
| – reason /’ri:zn/ (n) Lý do, lẽ |
| – Crows are notoriously poor and aggravating subjects for field research () |
| – Crow /krou/ (n) Con quạ |
| – notoriously /noʊˈtɔːr.i.əs.li/ (n) (nghĩa xấu) lừng danh, khét tiếng |
| – poor /puə/ (n) Nghèo, túng, bần cùng |
| – aggravating /´ægrə¸veitiη/ (n) Làm trầm trọng thêm, làm nặng thêm, làm nguy ngập thêm, làm xấu thêm |
| – subject sʌbdʒɪkt ; v. səbˈdʒɛkt/ (n) Chủ đề; vấn đề; đề tài |
| – field /fi:ld/ (n) Mỏ, khu khai thác |
| – research /ri’sз:tʃ/ (n) Sự nghiên cứu |
| – Keen observers and quick learners, they are astute about the intentions of other creatures, including researchers, and adept at avoiding them () |
| – Keen /ki:n/ (n) Bài hát tang (kèm theo tiếng than khóc ở Ai-len) |
| – observer /ə’bzɜ:ver/ (n) Người theo dõi, người quan sát |
| – quick /kwik/ (n) Thịt mềm (dưới móng tay, móng chân, trong vết thương) |
| – learner /´lə:nə/ (n) Người học, học trò, người mới học |
| – astute /əs´tju:t/ (adj) Sắc sảo, tinh khôn |
| – intention /in’tenʃn/ (n) Ý định, mục đích |
| – creature /’kri:tʃə/ (n) Sinh vật, loài vật |
| – including /in´klu:diη/ (v) Bao gồm cả, kể cả |
| – Researcher /ri´sə:tʃə/ (n) Nhà nghiên cứu |
| – adept /ə´dept/ (n) Người giỏi, người tinh thông, người thông thạo, người lão luyện (nghề hay vấn đề gì) |
| – avoid /ә’void/ (v) Tránh, tránh xa, ngăn ngừa |
| – Because they are so numerous, 11 active, and monochromatic, it is difficult to distinguish one crow from another () |
| – Because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – numerous /’nju:mərəs/ (adj) Đông, đông đảo, nhiều |
| – active /’æktiv/ (adj) Tích cực, hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi |
| – monochromatic /¸mɔnoukrɔ´mætik/ (n) Đơn sắc, một màu ( (cũng) monochrome) |
| – difficult /’difik(ə)lt/ (adj) Khó, khó khăn, gay go |
| – distinguish /dis´tiηgwiʃ/ (n) Phân biệt |
| – crow /krou/ (n) Con quạ |
| – another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – Bands, radio transmitters, or other identifying devices can be attached to them, but this of course requires catching live crows, who are among the wariest and most untrappable of birds () |
| – Band /bænd/ (n) Dải, băng, đai, nẹp |
| – radio /´reidiou/ (n) Sóng vô tuyến, rađiô, đài |
| – transmitter /trænz´mitə/ (n) Người truyền; vật truyền, sinh vật truyền (bệnh, thông tin..) |
| – identify /ai’dentifai/ (v) Nhận ra, nhận biết, nhận diện, nhận dạng |
| – device /di’vais/ (n) Phương sách, phương kế; chước mưu |
| – attach /əˈtætʃ/ (v) Gắn, dán, trói buộc |
| – course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến |
| – require /ri’kwaiə(r)/ (v) Đòi hỏi, yêu cầu; quy định |
| – catching /´kætʃiη/ (adj) Truyền nhiễm, hay lây |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – crow /krou/ (n) Con quạ |
| – among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – wariest /’weəri/ (adj) đáng sợ nhất |
| – untrappable (adj) không thể sửa chữa |
| – bird /bɜ:rd/ (n) Con chim |
| – Technical difficulties aside, crow research is daunting because the ways of these birds are so complex and various () |
| – Technical /’teknikl/ (adj) (thuộc) kỹ thuật |
| – difficulties /’difikəlti/ (n) Sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go; điều cản trở, điều trở ngại |
| – aside /ə’said/ (adv) Về một bên, sang một bên |
| – crow /krou/ (n) Con quạ |
| – research /ri’sз:tʃ/ (n) Sự nghiên cứu |
| – daunt /dɔ:nt/ (v) Đe doạ, doạ nạt, doạ dẫm; làm thoái chí, làm nản lòng; khuất phục |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – bird /bɜ:rd/ (n) Con chim |
| – complex /’kɔmleks/ (adj) Phức tạp, rắc rối |
| – various /veri.əs/ (adj) Khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại |
| – As preeminent is generalists, members of this species ingeniously exploit a great range of habitats and resources, and they can quickly adjust to changes in their circumstances () |
| – preeminent /priˈem·ə·nənt/ (adj) Xuất sắc, ưu việt, hơn hẳn; đứng trên những cái khác, trội hơn những người khác |
| – generalist /ˈdʒen.ər.əl.ɪst/ (n) người thông thái |
| – member /’membə/ (n) Thành viên, hội viên |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – ingeniously /ɪnˈdʒiː.ni.əs.li/ (adv) Khéo léo, tài tình |
| – exploit /ˈɛksplɔɪt , ɪkˈsplɔɪt/ (n) Kỳ công; thành tích chói lọi |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ |
| – habitat /’hæbitæt/ (n) Môi trường sống, nơi sống (của cây cối động vật) |
| – resource /ri’sɔ:rs , ri’zɔ:rs / (n) Phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay sở; chỗ trông mong vào (khi gặp thế bí) |
| – quickly /´kwikli/ (adv) Nhanh, nhanh chóng |
| – adjust /əˈdʒʌst/ (v) Sửa lại cho đúng, điều chỉnh |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – circumstance /ˈsɜrkəmˌstæns , ˈsɜrkəmˌstəns/ (n) Hoàn cảnh, trường hợp, tình huống |
| – Being so educable, individual birds have markedly different interests and inclinations, strategies and scams () |
| – educable /´edjukəbl/ (adj) Có thể giáo dục được |
| – individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt |
| – bird /bɜ:rd/ (n) Con chim |
| – markedly /ˈmɑːr.kɪd.li/ (adv) Rõ ràng; rõ rệt |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – interest /’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/ (n) Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý |
| – inclination /¸inkli´neiʃən/ (n) Sự nghiêng, sự cúi |
| – strategies /’strætəʤɪ/ (n) Chiến lược (trong chiến tranh, chiến dịch) |
| – scam /skæm/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) mưu đồ bất lương |
| – For example, one pet crow 20 learned how to let a dog out of its kennel by pulling the pin on the door () |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – pet /pet/ (n) Cơn nóng giận |
| – crow /krou/ (n) Con quạ |
| – learn / lə:n/ (v) học, nghiên cứu |
| – let /lεt/ (v) Để cho, cho phép |
| – dog /dɔg/ (n) Chó |
| – kennel /ˈken.əl/ (n) Cũi chó |
| – pulling /´puliη/ (n) sự kéo |
| – pin /pin/ (n) Đinh ghim, kim gút; vật cài để trang điểm |
| – door /dɔ:/ (n) Cửa,cánh cửa ra vào (nhà, xe ô tô…) |
| – When the dog escaped, the bird went into the kennel and ate its food () |
| – dog /dɔg/ (n) Chó |
| – escape /is’keip/ (v) Trốn thoát, tránh thoát, thoát khỏi |
| – bird /bɜ:rd/ (n) Con chim |
| – kennel /ˈken.əl/ (n) Cũi chó |
| – ate /eit/ (v) Ăn |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
