| – One of the most remarkable of migrations is that taken each fall by the North American monarch butterfly () |
| – remarkable /ri’ma:kәb(ә)l/ (adj) Đáng chú ý, đáng để ý |
| – migration /maɪˈgreɪʃən/ (n) Sự di trú |
| – taken /teikn/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy |
| – fall /fɔl/ (n) Sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ |
| – North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – monarch /’mɒnək/ (n) Vua, quốc vương ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – butterfly /’bʌtəflai/ (n) Con bướm |
| – Often called “the wanderer”, it is tough and powerful as butterflies go, and is capable of long flights at speeds of 20 miles per hour or more () |
| – Often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – wanderer /’wɔndərə/ (n) Người đi lang thang, người nay đây mai đó |
| – tough /tʌf/ (adj) Dai, khó cắt, khó nhai (thịt..) |
| – powerful /´pauəful/ (adj) Hùng mạnh, hùng cường, có sức mạnh lớn (động cơ..) |
| – butterflies /’bʌtəflai/ (n) Con bướm |
| – capable /’keipәb(ә)l/ (adj) Có tài, có năng lực giỏi |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – flight /flait/ (n) Sự bỏ chạy, sự rút chạy |
| – speed /spi:d/ (n) Sự nhanh chóng, sự mau lẹ; tính nhanh chóng, tính mau lẹ (của các cử động..) |
| – mile /mail/ (n) Dặm; lý |
| – per /pə:/ (prep) Cho mỗi |
| – hour /aʊər/ (n) Giờ, tiếng (đồng hồ) |
| – Monarch butterflies have been observed within 200 miles of the coast of England, although they are not native to Europe () |
| – Monarch /’mɒnək/ (n) Vua, quốc vương ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – butterflies /’bʌtəflai/ (n) Con bướm |
| – observe /əbˈzə:v/ (v) Quan sát, theo dõi |
| – within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian |
| – mile /mail/ (n) Dặm; lý |
| – coast /koust/ (b) Bờ biển |
| – England /ˈɪŋ.ɡlənd/ (n) nước Anh |
| – although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – native /’neitiv/ (adj) Tự nhiên, bẩm sinh |
| – Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu |
| – They are now also found in Asia and Australia, perhaps having been carried there by the wind () |
| – now /naʊ/ (adv) hiện nay |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – Asia /’eiʒə; ‘ei∫ə/ (n) châu á |
| – Perhap /pə’hæps/ (Phó từ) Có thể, có lẽ |
| – carried /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm |
| – wind /wind/ (n) Gió |
| – The monarch produces as many as four generations a year, each one of which ventures a little farther north () |
| – monarch /’mɒnək/ (n) Vua, quốc vương ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – generation /ˌdʒɛnəˈreɪʃən/ (n) Sự sinh ra, sự phát sinh ra |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – venture /’ventʃə/ (n) Dự án kinh doanh, công việc kinh doanh (nhất là về thương mại, nơi có nguy cơ thất bại); việc mạo hiểm, việc liều lĩnh |
| – little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng |
| – farther /’fɑ:ðə/ (adj) Xa hơn; thêm hơn, hơn nữa |
| – north /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – It is the last of these that migrates before the onset of winter () |
| – last /lɑ:st/ (n) Người cuối cùng, người sau cùng |
| – migrate /ˈmaɪgreɪt/ (v) Di trú; di cư |
| – before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – onset /´ɔn¸set/ (n) Sự tấn công, sự công kích |
| – winter /ˈwɪntər/ (n) Mùa đông |
| – From as far north as Canada, swarms of butterflies begin gathering from their homes in the fields, clinging to trees and bushes by the thousands () |
| – far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm |
| – north /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – swarm /swɔ:m/ (n) Đàn, đám, bầy (côn trùng) |
| – butterflies /’bʌtəflai/ (n) Con bướm |
| – begin /bi´gin/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – gathering /´gæðəriη/ (n) Sự tụ họp; cuộc hội họp |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – field /fi:ld/ (n) Mỏ, khu khai thác |
| – clinging /´kliηgiη/ (adj) (quần áo) bó sát thân người |
| – tree /tri:/ (n) Cây |
| – bush /bʊʃ/ (n) Bụi cây, bụi rậm |
| – thousand /’θauzənd/ (n) Mười trăm, một nghìn |
| – Then, on just the right breeze, they rise in a red cloud and head south () |
| – right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện |
| – breeze /bri:z/ (n) Ruồi trâu |
| – rise /raiz/ (n) Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; sự tăng lên |
| – red /red/ (n) Đỏ (đồ vật) |
| – cloud /klaud/ (n) Mây, đám mây |
| – head /hed/ (n) Cái đầu (người, thú vật) |
| – south /saʊθ/ (n) Hướng nam |
| – Not all get there () |
| – get /get/ (v) Được, có được, kiếm được, lấy được |
| – But enough do to ensure the survival of the species until the following spring () |
| – enough /i’nʌf/ (adj) Đủ, đủ dùng |
| – ensure /ɪnˈʃɔːr/ (v) Bảo đảm |
| – survival /sə’vaivəl/ (n) Sự sống sót; sự tồn tại |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – following /´fɔlouiη/ (n) Sự theo, sự noi theo |
| – spring /sprɪŋ/ (n) Mùa xuân (đen & bóng) |
