– The most striking single fact about chimpanzees is the flexibility of their social life, the lack of any rigid form of organization
– striking /’straikiɳ/ (adj) Nổi bật, đập vào mắt, thu hút sự chú ý, thu hút sự quan tâm; đáng chú ý, gây ấn tượng
– single /’siɳgl/ (adj) Đơn, đơn độc, một mình, chỉ một
– fact /fækt/ (n) Việc, sự việc
– chimpanzee /¸tʃimpən´zi:/ (n) (động vật học) con tinh tinh (vượn)
– flexibility /¸fleksi´biliti/ (n) Tính dẻo, tính mềm dẻo
– social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– lack /læk/ (v) Thiếu, không có
– rigid /’ridʤid/ (adj) Cứng; cứng nhắc, không linh động, không mềm dẻo
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– organization /,ɔ:gənai’zeiʃn/ (n) Sự tổ chức, sự cấu tạo
– It represents about as far a departure from the baboon type of organization as one can find among the higher primates, and serves to emphasize the great variety of primate adaptations
– represent /,reprɪ’zent/ (v) Miêu tả, hình dung
– far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm
– departure /dɪ’pɑ:tʃə(r)/ (n) Sự rời khỏi, sự ra đi, sự khởi hành
– baboon /bə’bu:n/ (n) (động vật học) khỉ đầu chó
– type /taip/ (n) Loại (người, vật
– organization /,ɔ:gənai’zeiʃn/ (n) Sự tổ chức, sự cấu tạo
– find /faɪnd/ (v) Thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được
– among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa
– higher /ˈhaɪ.ɚ/ (n) cao hơn
– primate /´praimeit/ (n) (động vật học) động vật linh trưởng
– serve /sɜ:v/ (v) Phục vụ, phụng sự, phụ trách, đảm nhiệm
– emphasize /ˈɛmfəˌsaɪz/ (adj) nhấn mạnh
– great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại
– variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng
– primate /´praimeit/ (n) (động vật học) động vật linh trưởng
– adaptation /¸ædæp´teiʃən/ (n) Sự tra vào, sự lắp vào
– Chimpanzees are more human than baboons, or rather they jibe better with the way we like to picture ourselves, as free – wheeling individuals who tend to be unpredictable, do not take readily to any form of regimentation, and are frequently charming
– Chimpanzee /¸tʃimpən´zi:/ (n) (động vật học) con tinh tinh (vượn)
– human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
– baboon /bə’bu:n/ (n) (động vật học) khỉ đầu chó
– rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn
– jibe /ʤaib/ (v) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) phù hợp, hoà hợp, đi đôi với nhau
– better /´betə/ (adj) Hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn
– way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi
– like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau
– picture /’piktʃə/ (n) Bức hoạ, bức vẽ, bức vẽ phát; bức tranh, bức ảnh; chân dung
– ourselves /´awə´selvz/ (Đại từ phản thân) Bản thân chúng ta, bản thân chúng tôi, bản thân chúng mình; tự chúng mình
– free /fri:/ (adj) Tự do
– wheeling /wiːl/ (n) Sự đi xe đạp
– individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt
– tend /tend/ (v) Trông nom, săn sóc, chăm sóc; giữ gìn
– unpredictable /¸ʌnpri´diktəbl/ (adj) Không thể đoán, không thể dự đoán, không thể dự báo, không thể nói trước
– take /teik/ (v) Cầm, nắm, giữ, lấy
– readily /´redili/ (adv) Sẵn sàng
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– regimentation /¸redʒimən´teiʃən/ (n) (quân sự) sự tổ chức thành trung đoàn
– frequently /´fri:kwəntli/ (n) Thường xuyên
– charm /t∫ɑ:m/ (n) Sức mê hoặc
– Charm is relatively rare among baboons.
– Charm /t∫ɑ:m/ (n) Sức mê hoặc
– relatively /’relətivli/ (adv)  tương đối
– rare /reə/ (adj) Hiếm, hiếm có, ít có
– among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa
– baboon /bə’bu:n/ (n) (động vật học) khỉ đầu chó
– Two researchers have described what they found during more than eight months spent among chimpanzees in their natural habitat, the forest: “We were quite surprised to observe that there is no single distinct social unit in chimpanzee society
– Researcher /ri´sə:tʃə/ (n) Nhà nghiên cứu
– describe /dɪˈskraɪb/ (v) Diễn tả, mô tả, miêu tả
– found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– month /mʌnθ/ (n) Tháng
– spent /spent/ (adj) Mệt lử, kiệt sức, hết nghị lực; hết đà (viên đạn, mũi tên…)
– among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa
– chimpanzee /¸tʃimpən´zi:/ (n) (động vật học) con tinh tinh (vượn)
– natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên
– habitat /’hæbitæt/ (n) Môi trường sống, nơi sống (của cây cối động vật)
– forest /’forist/ (n) Rừng
– quite /kwait/ (adv) Hoàn toàn, hầu hết, đúng là
– surprise /sə’praiz/ (n) Sự ngạc nhiên; sự sửng sốt
– observe /əbˈzə:v/ (v) Quan sát, theo dõi
– single /’siɳgl/ (adj) Đơn, đơn độc, một mình, chỉ một
– distinct /dis’tiɳkt/ (adj) Riêng, riêng biệt; khác biệt
– social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
– unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– chimpanzee /¸tʃimpən´zi:/ (n) (động vật học) con tinh tinh (vượn)
– society /sə’saiəti/ (n) Xã hội
– Not only is there no ‘family’ or ‘harem’ organization; neither is there a ‘troop’ organization-that is to say, no particular chimpanzees keep permanently together
– family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình
– harem /´hɛərəm/ (n) Hậu cung
– organization /,ɔ:gənai’zeiʃn/ (n) Sự tổ chức, sự cấu tạo
– neither /’naiðə/ (adj) Không; không… này mà cũng không… kia
– troop /tru:p/ (n) Đoàn, lũ, đàn, đám, bọn, toán
– organization /,ɔ:gənai’zeiʃn/ (n) Sự tổ chức, sự cấu tạo
– say /sei/ (n) Lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề)
– particular /pə´tikjulə/ (adj) Riêng biệt, cá biệt; đặc biệt, đặc thù, ngoại lệ
– chimpanzee /¸tʃimpən´zi:/ (n) (động vật học) con tinh tinh (vượn)
– keep /ki:p/ (v) giữ, giữ lại
– permanently /ˈpɝː.mə.nənt.li/ (adv) vĩnh viễn
– together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau
– On the contrary, individuals move about at will alone or in small groups best described as bands, which sometimes form into large aggregations
– contrary /kәn’treәri/ (adj) trái, ngược, nghịch
– individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt
– move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch
– alone /ə’loun/ (adv) Một mình, trơ trọi, cô đơn, đơn độc
– small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– best /best/ (adj) Tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất
– describe /dɪˈskraɪb/ (v) Diễn tả, mô tả, miêu tả
– band /bænd/ (n) Dải, băng, đai, nẹp
– sometime /´sʌm¸taim/ (adv) Một lúc nào đó (ở vào một thời điểm cụ thể nào đó (như) ng không nói rõ)
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to
– aggregation /¸ægri´geiʃən/ (n) Sự tập hợp, sự kết hợp, sự tụ tập
– They leave their associates if they want to, and join up with new ones without conflict
– leave /li:v/ (v) Để lại, bỏ lại, bỏ quên
– associate /əˈsoʊsieɪt/ (v) Kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới
– want /wɔnt/ (v) Đòi hỏi, cần, cần có
– join /ʤɔin/ (n) (v) nối, ghép, chắp, kết hợp, nhập vào
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– without /wɪ’ðaʊt/ (prep) Không, không có
– conflict /v. kənˈflɪkt ; n. ˈkɒnflɪkt/ (n) Sự xung đột, sự tranh giành, sự va chạm
– The general practice is best described as “easy come, easy go,” although there are certain group-forming tendencies
– general /’ʤenər(ə)l/ (adj) Chung, chung chung
– practice /´præktis/ (n) Thực hành, thực tiễn
– best /best/ (adj) Tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất
– describe /dɪˈskraɪb/ (v) Diễn tả, mô tả, miêu tả
– easy /’i:zi/ (adj) Thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung
– come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại
– easy /’i:zi/ (adj) Thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung
– although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù
– certain /[‘sə:tn]/ (adj) Chắc, chắc chắn
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– forming /´fɔ:miη/ (n) Sự tạo hình; sự định hình
– tendencies /ˈtɛndənsi/ (n) Xu hướng, khuynh hướng
– As a rule chimpanzees move about in one of four types of band: adult males only; mothers and offspring and occasionally a few other females; adults and adolescents of both sexes, but no mothers with young; and representatives of all categories mixed together
– rule /ru:l/ (n) Phép tắc, quy tắc, nguyên tắc; quy luật; điều lệ, luật lệ
– chimpanzee /¸tʃimpən´zi:/ (n) (động vật học) con tinh tinh (vượn)
– move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch
– type /taip/ (n) Loại (người, vật
– band /bænd/ (n) Dải, băng, đai, nẹp
– adult /[‘ædʌlt, ə’dʌlt]/ (n) Người lớn, người đã trưởng thành
– male /meil/ (adj) Trai, đực, trống
– mother /m^ðər/ (n) Mẹ, mẹ đẻ
– offspring /´ɔf¸spriη/ (n) Con, con cái, con cháu, con đẻ
– occasionally /ə’keizhənəli/ (adv) Thỉnh thoảng, đôi khi
– few /fju:/ (adj) Ít, vài
– female /´fi:meil/ (adj) Cái, mái
– adult /[‘ædʌlt, ə’dʌlt]/ (n) Người lớn, người đã trưởng thành
– adolescent /,ædou’lesns/ (adj) Đang tuổi thanh niên, trẻ
– both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai
– sex /seks (n) giới tính
– mother /m^ðər/ (n) Mẹ, mẹ đẻ
– young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên
– representative /,repri’zentətiv/ (adj) Miêu tả, biểu hiện
– categories /’kætigəris/ (n) loại
– mix /miks/ (v) Trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn
– together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau
– The composition of bands may change a number of times during the course of a day as individuals wander off and groups split or combine with other groups
– composition /ˌkɒmpəˈzɪʃən/ (n) Sự hợp thành, sự cấu thành
– band /bænd/ (n) Dải, băng, đai, nẹp
– change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
– number /´nʌmbə/ (n) Số
– times /taim/ (n) Lần
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến
– day /dei/ (n) Ngày
– individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt
– wander /’wɔndə/ (v) Đi thơ thẩn, đi lang thang
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– split /split/ (v) Chẻ, bửa, tách, chia rẽ
– combine /’kɔm’bain/ (v) Kết hợp, phối hợp
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– On the other hand, certain individuals prefer one another’s company
– hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân)
– certain /[‘sə:tn]/ (adj) Chắc, chắc chắn
– individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt
– prefer /pri’fə:/ (v) Thích hơn, ưa hơn
– another /əˈnʌðər/ (adj) Khác
– company /´kʌmpəni/ (n) Hội, công ty
– One of the researchers observed that four males often roamed together over a four-month period, and mothers often associated with their older offspring
– Researcher /ri´sə:tʃə/ (n) Nhà nghiên cứu
– observe /əbˈzə:v/ (v) Quan sát, theo dõi
– male /meil/ (adj) Trai, đực, trống
– often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng
– roam /roum/ (n) Cuộc đi chơi rong
– together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau
– over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên
– month /mʌnθ/ (n) Tháng
– period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian
– mother /m^ðər/ (n) Mẹ, mẹ đẻ
– often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng
– associate /əˈsoʊsieɪt/ (v) Kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới
– older /ould/ (adj) Già
– offspring /´ɔf¸spriη/ (n) Con, con cái, con cháu, con đẻ