| – The preservation of embryos and juveniles is a rare occurrence in the fossil record () |
| – preservation /¸prezə´veiʃən/ (n) Sự gìn giữ, sự bảo quản, sự bảo tồn, sự duy trì |
| – embryo /´embri¸ou/ (n) (sinh vật học) phôi |
| – juvenile /ˈdʒuvənl, -ˌnaɪl/ (adj) (thuộc) thanh thiếu niên; có tính chất thanh thiếu niên; hợp với thanh thiếu niên |
| – rare /reə/ (adj) Hiếm, hiếm có, ít có |
| – occurrence /ə’kʌrəns/ (n) Sự kiện, sự cố, chuyện xảy ra |
| – fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch |
| – record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép |
| – The tiny, delicate skeletons are usually scattered by scavengers or destroyed by weathering before they can be fossilized () |
| – tiny /ˈtaɪ.ni/ (adj) Rất nhỏ, nhỏ xíu, bé tí |
| – delicate /’delikeit/ (adj) Thanh nhã, thanh tú |
| – skeleton /’skelitn/ (n) Bộ xương |
| – usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường |
| – scatter /ˈskætər/ (n) Sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán |
| – scavenger /´skævindʒə/ (n) Thú vật (chim) ăn xác thối |
| – destroy /dis’trɔi/ (v) Phá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt |
| – weathering /ˈweð.ɚ.ɪŋ/ (n) Thời tiết, nắng mưa, gió mưa, tuyết sương |
| – before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – fossilize /´fɔsi¸laiz/ (v) Làm hoá đá, làm hoá thạch |
| – Ichthyosaurs had a higher chance of being Line preserved than did terrestrial creatures because, as marine animals, they tended to live 5 in environments less subject to erosion () |
| – Ichthyosaur /,ikθiə’sɔ:rəs/ (n) Thằn lằn cá, ngư long |
| – higher /ˈhaɪ.ɚ/ (n) cao hơn |
| – chance /tʃæns , tʃɑ:ns/ (n) Sự may rủi, sự tình cờ |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – preserve /pri’zə:v/ (n) Trái cây được bảo quản; mứt |
| – terrestrial /tə’restriəl/ (adj) (thuộc) đất; ở trên mặt đất, sống trên mặt đất |
| – creature /’kri:tʃə/ (n) Sinh vật, loài vật |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – marine /mə´ri:n/ (adj) (thuộc) biển |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – tend /tend/ (v) Trông nom, săn sóc, chăm sóc; giữ gìn |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – subject sʌbdʒɪkt ; v. səbˈdʒɛkt/ (n) Chủ đề; vấn đề; đề tài |
| – erosion /i´rouʒən/ (n) Sự xói mòn, sự ăn mòn |
| – Still, their fossilization required a suite of factors: a slow rate of decay of soft tissues, little scavenging by other animals, a lack of swift currents and waves to jumble and carry away small bones, and fairly rapid burial () |
| – Still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – fossilization /¸fɔsilai´zeiʃən/ (n) Sự hoá đá, sự hoá thạch |
| – require /ri’kwaiə(r)/ (v) Đòi hỏi, yêu cầu; quy định |
| – suite /swi:t/ (n) Bộ đồ gỗ |
| – factor /’fæktə / (n) Nhân tố |
| – slow /slou/ (adj) Chậm, chậm chạp |
| – rate /reit/ (n) Tỷ lệ |
| – decay /di’kei/ (n) Tình trạng suy tàn, tình trạng suy sụp, tình trạng sa sút (quốc gia, gia đình…) |
| – soft /sɔft/ (adj) Mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt |
| – tissue /’tɪ∫u:/ (n) Một loạt, một chuỗi liên quan với nhau, một chuỗi đan xen với nhau |
| – little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng |
| – scavenge /ˈskæv.ɪndʒ/ (n) sự khử khí cho kim loại (lỏng) |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – lack /læk/ (v) Thiếu, không có |
| – swift /swift/ (adj) Mau, nhanh, lẹ |
| – current /’kʌrənt/ (n) Dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện |
| – wave /weɪv/ (n) Sóng, gợn nước (nhất là trên mặt biển, giữa hai vệt lõm) |
| – jumble /dʒʌmbl/ (n) Mớ lộn xộn, mớ bòng bong |
| – carry /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm |
| – away /ə’wei/ (adv) Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa) |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – bone /boun/ (n) Xương |
| – fairly /[‘feəli]/ (adv) Khá, kha khá |
| – rapid /’ræpid/ (adj) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ |
| – burial /’beriəl/ (n) Việc chôn cất, việc mai táng |
| – Given these factors, some areas have become a treasury of well-preserved ichthyosaur fossils () |
| – Given /’givən/ (v) đã cho; xác định |
| – factor /’fæktə / (n) Nhân tố |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – treasury /´treʒəri/ (n) Kho bạc, ngân khố |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – preserve /pri’zə:v/ (n) Trái cây được bảo quản; mứt |
| – ichthyosaur /,ikθiə’sɔ:rəs/ (n) Thằn lằn cá, ngư long |
| – fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch |
| – The deposits at Holzmaden, Germany, present an interesting case for analysis () |
| – deposit /dɪˈpɑː.zɪt/ (v) Làm lắng đọng |
| – Germany /’dʒɜ:məni/ (n) nước Đức |
| – present /(v)pri’zent/ và /(n)’prezәnt/ (adj) Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..) |
| – interesting /’intristiŋ/ (adj) Làm quan tâm,thú vị, làm chú ý |
| – case /keis/ (n) Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế |
| – analysis /ə’næləsis/ (n) Sự phân tích |
| – The ichthyosaur remains are found in black, bituminous marine shales deposited about 190 million years ago () |
| – ichthyosaur /,ikθiə’sɔ:rəs/ (n) Thằn lằn cá, ngư long |
| – remain /riˈmein/ (v) Còn lại |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – black /blæk/ (adj) Đen |
| – bituminous /baɪˈtumənəs , baɪˈtyumənəs , bɪˈtumənəs , bɪˈtyumənəs/ (adj) Có nhựa rải đường, có bitum |
| – marine /mə´ri:n/ (adj) (thuộc) biển |
| – shale /ʃeil/ (n) (khoáng chất) đá phiến sét (loại đá mềm dễ vỡ thành những mảnh mỏng, bằng phẳng) |
| – deposit /dɪˈpɑː.zɪt/ (v) Làm lắng đọng |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – Over the years, thousands of specimens of marine reptiles, fish, and invertebrates have been recovered from these rocks () |
| – Over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – thousand /’θauzənd/ (n) Mười trăm, một nghìn |
| – specimen /´spesimin/ (n) Mẫu, mẫu vật (để nghiên cứu, sưu tập..) |
| – marine /mə´ri:n/ (adj) (thuộc) biển |
| – reptile /’reptail/ (n) (động vật học) loài bò sát, lớp bò sát |
| – fish /fɪʃ/ (n) cá |
| – invertebrate /in´və:tibrit/ (adj) (động vật học) không xương sống |
| – recover /’ri:’kʌvə/ (v) Lấy lại, giành lại, tìm lại được |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – The quality of preservation is outstanding, but what is even more impressive is the number of ichthyosaur fossils 15 containing preserved embryos () |
| – quality /’kwɔliti/ (n) Chất lượng, phẩm chất, tính chất; |
| – preservation /¸prezə´veiʃən/ (n) Sự gìn giữ, sự bảo quản, sự bảo tồn, sự duy trì |
| – outstanding /¸aut´stændiη/ (adj) Nổi bật, đáng chú ý; nổi tiếng, vượt trội |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – impressive /im’presiv/ (adj) Gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – ichthyosaur /,ikθiə’sɔ:rəs/ (n) Thằn lằn cá, ngư long |
| – fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch |
| – contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm |
| – preserve /pri’zə:v/ (n) Trái cây được bảo quản; mứt |
| – embryo /´embri¸ou/ (n) (sinh vật học) phôi |
| – Ichthyosaurs with embryos have been reported from 6 different levels of the shale in a small area around Holzmaden, suggesting that a specific site was used by large numbers of ichthyosaurs repeatedly over time () |
| – Ichthyosaur /,ikθiə’sɔ:rəs/ (n) Thằn lằn cá, ngư long |
| – embryo /´embri¸ou/ (n) (sinh vật học) phôi |
| – report /ri’pɔ:t/ (n) Bản báo cáo, bản tường thuật; biên bản |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt |
| – shale /ʃeil/ (n) (khoáng chất) đá phiến sét (loại đá mềm dễ vỡ thành những mảnh mỏng, bằng phẳng) |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – suggest /sə’dʤest/ (v) Đề nghị; đề xuất; gợi ý |
| – specific /spĭ-sĭf’ĭk/ (n) Rành mạch, rõ ràng; cụ thể |
| – site /sait/ (n) Nơi, chỗ, vị trí |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – ichthyosaur /,ikθiə’sɔ:rəs/ (n) Thằn lằn cá, ngư long |
| – repeatedly /ri’pi:tidli/ (adv) Lặp đi lặp lại nhiều lần |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – The embryos are quite advanced in their physical development; their paddles, for example, are already well formed () |
| – embryo /´embri¸ou/ (n) (sinh vật học) phôi |
| – quite /kwait/ (adv) Hoàn toàn, hầu hết, đúng là |
| – advanced /əd’vɑ:nst/ (adj) Tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến |
| – physical /´fizikl/ (adj) (thuộc) vật chất |
| – development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt |
| – paddle /´pædl/ (n) Mái chèo, cánh (guồng nước) |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – already /ɔ:l´redi/ (adv) Đã, rồi; đã… rồi |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – One specimen is even preserved in the birth canal () |
| – specimen /´spesimin/ (n) Mẫu, mẫu vật (để nghiên cứu, sưu tập..) |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – preserve /pri’zə:v/ (n) Trái cây được bảo quản; mứt |
| – birth /bə:θ/ (n) Sự ra đời; ngày thành lập |
| – canal /kə’næl/ (n) Kênh, sông đào |
| – In addition, 20 the shale contains the remains of many newborns that are between 20 and 30 inches long () |
| – addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại |
| – shale /ʃeil/ (n) (khoáng chất) đá phiến sét (loại đá mềm dễ vỡ thành những mảnh mỏng, bằng phẳng) |
| – contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm |
| – remain /riˈmein/ (v) Còn lại |
| – newborn /nju:bɔ:n/ (n) mới sinh, sơ sinh |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – inches /intʃ/ (n) Một chút, một chút xíu, một tí; một tấc (đất…) |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – Why are there so many pregnant females and young at Holzmaden when they are so rare elsewhere? () |
| – pregnant /’pregnənt/ (adj) Có thai, có mang, có chửa |
| – female /´fi:meil/ (adj) Cái, mái |
| – young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên |
| – rare /reə/ (adj) Hiếm, hiếm có, ít có |
| – elsewhere /¸els´wɛə/ (adv) Ở một nơi nào khác |
| – The quality of preservation is almost unmatched and quarry operations have been carried out carefully with an awareness of the value of the fossils () |
| – quality /’kwɔliti/ (n) Chất lượng, phẩm chất, tính chất; |
| – preservation /¸prezə´veiʃən/ (n) Sự gìn giữ, sự bảo quản, sự bảo tồn, sự duy trì |
| – almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết |
| – unmatch /ʌn´mætʃt/ (adj) Không thể sánh kịp, không có gì bằng, vô song, vô địch |
| – quarry /ˈkwɔːr.i/ (n) mỏ đá |
| – operation /,ɔpə’reiʃn/ (n) Sự hoạt động; quá trình hoạt động |
| – carried /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm |
| – carefully /´kɛəfuli/ (adv) Cẩn thận, chu đáo |
| – awareness /ə´wɛənis/ (n) Biết, nhận thấy, nhận thức thấy |
| – value /’vælju:/ (n) Giá trị (bằng tiền hoặc các hàng hoá khác mà có thể trao đổi được) |
| – fossil /fɔsl/ (adj) Hoá đá, hoá thạch |
| – But these 25 factors do not account for the interesting question of how there came to be such a concentration of pregnant ichthyosaurs in a particular place very close to their time of giving birth () |
| – factor /’fæktə / (n) Nhân tố |
| – account /ə’kaunt/ (n) Sự tính toán |
| – interesting /’intristiŋ/ (adj) Làm quan tâm,thú vị, làm chú ý |
| – question /ˈkwɛstʃən/ (n) Câu hỏi |
| – came /keɪm/ (v) Đã đến |
| – concentration /,kɒnsn’trei∫n/ (n) Sự tập trung; nơi tập trung |
| – pregnant /’pregnənt/ (adj) Có thai, có mang, có chửa |
| – ichthyosaur /,ikθiə’sɔ:rəs/ (n) Thằn lằn cá, ngư long |
| – particular /pə´tikjulə/ (adj) Riêng biệt, cá biệt; đặc biệt, đặc thù, ngoại lệ |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – close /klouz/ (adj) Chặt, bền, sít, khít |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – giving /´giviη/ (n) Sự cho; việc tặng |
| – birth /bə:θ/ (n) Sự ra đời; ngày thành lập |