– Since there is such an abundance of food in the sea, it is understandable that some the efficient, highly adaptable, warm – blooded mammals that evolved on land should have returned to the sea ()
– abundance /ə’bʌndəns/ (n) Sự nhiều, sự giàu có, sự phong phú, sự dư dật
– food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn
– sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển
– understandable /¸ʌndə´stændəbl/ (adj) Có thể hiểu được, có thể thông cảm được
– efficient /i’fiʃənt/ (adj) Có hiệu lực, có hiệu quả
– highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao
– adaptable /ə´dæptəbl/ (adj) Có thể tra vào, có thể lắp vào
– warm /wɔ:m/ (adj) Ấm, ấm áp, giữ ấm
– blood /blʌd/ (n) Máu, huyết
– mammal /´mæml/ (n) (động vật học) loài động vật có vú; loài hữu nhũ
– evolve /i´vɔlv/ (v) Làm tiến triển; làm tiến hoá
– land /lænd/ (n) Đất; đất liền
– return /ri’tə:n/ (n) Sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại
– sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển
– Those that did have flourished Within about 50 million years – no time at all, geologically speaking – one of the four kinds of mammals that has returned to a marine environment has developed into the largest of all animal forms, the whale ()
– flourish /’flʌri∫/ (n) Sự trang trí bay bướm; nét trang trí hoa mỹ; nét viền hoa mỹ
– Within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– year /jə:/ (n) Năm
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– geologically /ˌdʒi.əˈlɑː.dʒɪ.kəl.i/ (adv) Về mặt địa chất, về phương diện địa chất
– speaking /’spi:kiɳ/ (n) Sự nói, lời nói; sự phát biểu, lời phát biểu
– kind /kaind/ (n) Loài, giống
– mammal /´mæml/ (n) (động vật học) loài động vật có vú; loài hữu nhũ
– return /ri’tə:n/ (n) Sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại
– marine /mə´ri:n/ (adj) (thuộc) biển
– environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh
– develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt
– largest /lɑːdʒ/ (adj) lớn nhất
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– whale /weil/ (n) (động vật học) cá voi
– A second kind, the seal, has produced what is probably the greatest population of large carnivorous mammals on Earth ()
– second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..)
– kind /kaind/ (n) Loài, giống
– seal /si:l/ (n) (động vật học) chó biển, hải cẩu
– produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm
– probably /´prɔbəbli/ (adv) Có khả năng, có lẽ, có thể
– greatest /´greitist/ (adj) lớn nhất
– population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..)
– large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to
– carnivorous /ka:´nivərəs/ (adj) (sinh vật học) ăn thịt
– mammal /´mæml/ (n) (động vật học) loài động vật có vú; loài hữu nhũ
– Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất
– This suggests that these “top dogs” of the ocean are prospering and multiplying ()
– suggest /sə’dʤest/ (v) Đề nghị; đề xuất; gợi ý
– top /tɒp/ (n) Chóp, đỉnh, ngọn, đầu; phần cao nhất, điểm cao nhất
– dog /dɔg/ (n) Chó
– ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển
– prosper /ˈprɒs.pər/ (n) thịnh vượng
– multiplying /’mʌltiplai/ (v) Nhân lên, làm bội lên, làm tăng lên nhiều lần
– However, such has not been the case, at least not for the last 150 years ()
– However /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy
– case /keis/ (n) Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế
– least /li:st/ (adj) Tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, kém nhất
– last /lɑ:st/ (n) Người cuối cùng, người sau cùng
– year /jə:/ (n) Năm
– Trouble has closed in or these mammals in the form of equally warm-blooded and even more efficient and adaptable predators, humans ()
– Trouble /’trʌbl/ (n) Điều lo lắng, điều phiền muộn
– close /klouz/ (adj) Chặt, bền, sít, khít
– mammal /´mæml/ (n) (động vật học) loài động vật có vú; loài hữu nhũ
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– equally /’i:kwəli/ (adv) Bằng nhau, ngang nhau, như nhau, đều nhau
– warm /wɔ:m/ (adj) Ấm, ấm áp, giữ ấm
– blood /blʌd/ (n) Máu, huyết
– even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay
– efficient /i’fiʃənt/ (adj) Có hiệu lực, có hiệu quả
– adaptable /ə´dæptəbl/ (adj) Có thể tra vào, có thể lắp vào
– predator /’predətə/ (n) Dã thú, động vật ăn thịt
– human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
– At sea, as on land, humans have now positioned themselves on to -of the whole great pyramid of life, and they have caused serious problems for the mammals of the sea ()
– sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển
– land /lænd/ (n) Đất; đất liền
– human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
– now /naʊ/ (adv) hiện nay
– position /pəˈzɪʃən/ (n) Vị trí, chỗ (của một vật gì)
– themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự
– whole /həʊl/ (adj) Đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ
– great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại
– pyramid /’pirəmid/ (n) (toán học) hình chóp
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên
– serious /’siәriәs/ (adj) Đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị
– problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề
– mammal /´mæml/ (n) (động vật học) loài động vật có vú; loài hữu nhũ
– sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển
– There is a simple reason for this ()
– simple /’simpl/ (adj) Đơn
– reason /’ri:zn/ (n) Lý do, lẽ
– Marine mammals have the misfortune to be swimming aggregates of commodities that humans want: fur, oil, and meat ()
– Marine /mə´ri:n/ (adj) (thuộc) biển
– mammal /´mæml/ (n) (động vật học) loài động vật có vú; loài hữu nhũ
– misfortune /mis’fɔ:tʃn/ (n) Sự rủi ro, sự bất hạnh
– swimming /´swimiη/ (n) Sự bơi
– aggregate /’ægrigit/ (adj) Tập hợp lại, kết hợp lại
– commodities /kə’mɔditi/ (n) Hàng hoá; loại hàng, mặt hàng
– human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
– want /wɔnt/ (v) Đòi hỏi, cần, cần có
– fur /fə:/ (n) Bộ lông mao, loài thú
– oil /ɔɪl/ (n) Dầu
– meat /mi:t/ (n) Thịt
– Even so, they might not be so vulnerable to human depredation if they did not, like humans, reproduce so slowly ()
– Even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay
– might /mait/ (v) Có thể, có lẽ
– vulnerable /ˈvʌlnərəbəl/ (adj) Có thể bị tổn thương, có thể bị làm hại, có thể bị xúc phạm
– human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
– depredation /¸depri´deiʃən/ (n) Sự cướp bóc, sự phá phách
– like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau
– human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
– reproduce /,ri:prə’dju:s/ (n) Tái sản xuất
– slowly /ˈsləʊ.li/ (adv) Dần dần, chậm, chậm chạp
– Every year humans take more than 50 million tons of fish from the oceans without critically depleting the population of any species ()
– year /jə:/ (n) Năm
– human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
– take /teik/ (v) Cầm, nắm, giữ, lấy
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– ton ton (n) (viết tắt) tn tấn ( Anh, Mỹ)
– fish /fɪʃ/ (n) cá
– ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển
– without /wɪ’ðaʊt/ (prep) Không, không có
– critically /’kritikəly/ (adv) Chỉ trích, trách cứ
– deplete /di’pli:t/ (v) Tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra; làm rỗng không
– population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..)
– species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài
– But the slow-breeding mammals of the sea have been all but wiped out by humans seeking to satisfy their wants and whims ()
– slow /slou/ (adj) Chậm, chậm chạp
– breeding /ˈbriː.dɪŋ/ (n) Sự sinh sản
– mammal /´mæml/ (n) (động vật học) loài động vật có vú; loài hữu nhũ
– sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển
– wipe /waɪp/ (n) Sự lau sạch, sự xoá sách, sự chùi sạch
– human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
– seek /si:k/ (v) Tìm, tìm kiếm; cố tìm cho được, cố kiếm cho được
– satisfy /’sætisfai/ (v) Làm thoả mãn, làm hài lòng
– want /wɔnt/ (v) Đòi hỏi, cần, cần có
– whim /wim/ (n) Ý chợt nảy ra; ý thích chợt nảy ra