| – With its radiant color and plantlike shape, the sea anemone looks more like a flower than an animal () |
| – radiant /´reidiənt/ (adj) Sáng chói, sáng rực, chiếu sáng rực rỡ |
| – color /´kʌlə/ (n) màu sắc |
| – plantlike (adj) giống như thực vật |
| – shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù |
| – sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – anemone /ə´nemɔni/ (n) (thực vật học) cỏ chân ngỗng |
| – look /luk/ (v) Cái nhìn, cái dòm |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – flower /’flauə/ (n) Hoa, bông hoa, đoá hoa |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – More specifically, the sea anemone is formed quite like the flower for which it is named, with a body like a stem and tentacles like petals in brilliant shades of blue, green, pink, and red Its diameter varies from about six millimeters in some species to more than ninety centimeters in the giant varieties of Australia () |
| – specifically /spi’sifikəli/ (adv) Một cách cụ thể, rành mạch, rõ ràng |
| – sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – anemone /ə´nemɔni/ (n) (thực vật học) cỏ chân ngỗng |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – quite /kwait/ (adv) Hoàn toàn, hầu hết, đúng là |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – flower /’flauə/ (n) Hoa, bông hoa, đoá hoa |
| – name /neim/ (n) Tên, danh tánh |
| – body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – stem /stem/ (n) (thực vật học) thân cây; cuống, cọng (lá, hoa) |
| – tentacle /’tentəkl/ (n) (động vật học) tua cảm, xúc tu (phần mảnh dẻ, mềm mại kéo dài ra từ thân một số động vật dùng để sờ mó, nắm giữ hoặc di chuyển; sên, bạch tuột..) |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – petal /petl/ (n) (thực vật học) cánh hoa |
| – brilliant /´briljənt/ (adj) Sáng chói, chói loà; rực rỡ |
| – shade /ʃeid/ (n) Bóng, bóng tối ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – blue /blu:/ (adj) Xanh |
| – green /grin/ (n) Xanh lá cây, lục |
| – pink /piηk/ (adj) Màu hồng |
| – red /red/ (n) Đỏ (đồ vật) |
| – diameter /dai’æmitə/ (n) (toán học) đường kính |
| – varies /’veəri:z/ (v) Làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi |
| – millimeter /ˈmɪl.ɪˌmiː.tər/ (n) milimet |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – ninety /´nainti/ (adj) Chín mươi |
| – centimeter /ˈsen.tɪˌmiː.tər/ (n) Xentimet, một phần trăm của một mét |
| – giant /ˈdʒaiənt/ (n) Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ |
| – varieties /və’raiəti:z/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng |
| – Like corals, hydras, and jellyfish, sea anemones are coelenterates () |
| – Like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – coral /´kɔrəl/ (n) San hô |
| – hydra /ˈhaɪdrə/ (n) (thần thoại,thần học) rắn nhiều đầu (chặt đầu này lại mọc đầu khác, trong thần thoại Hy-lạp) |
| – jellyfish /ˈdʒel.i.fɪʃ/ (n) con sứa |
| – sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – anemone /ə´nemɔni/ (n) (thực vật học) cỏ chân ngỗng |
| – coelenterate /sɪˈlen.tə.reɪt/ (adj) Có ruột khoang |
| – They can move slowly, but more often they attach the lower part of their cylindrical bodies to rocks, shells, or wharf pilings () |
| – move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch |
| – slowly /ˈsləʊ.li/ (adv) Dần dần, chậm, chậm chạp |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – attach /əˈtætʃ/ (v) Gắn, dán, trói buộc |
| – lower /’louə/ (adj) Thấp hơn, ở dưới, bậc thấp |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – cylindrical /si´lindrikl/ (adj) Hình trụ |
| – bodies /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – shell /ʃɛl/ (n) Vỏ; mai (của trứng, hạt, quả, và một số động vật : tôm, cua, sò hến, rùa..) |
| – wharf /wɔ:f/ (n) (hàng hải) cầu tàu (cấu trúc bằng gỗ hoặc đá ở mép nước, nơi tàu bè có thể bỏ neo để lấy hàng, dỡ hàng) |
| – piling /´pailiη/ (n) công tác cọc |
| – The upper end of the sea anemone has a mouth surrounded by tentacles that the animal uses to capture its food () |
| – upper /´ʌpə/ (adj) Cao hơn (về vị trí, địa vị); trên cao, ở trên một cái gì khác (nhất là cái gì tương tự) |
| – end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt |
| – sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – anemone /ə´nemɔni/ (n) (thực vật học) cỏ chân ngỗng |
| – mouth /mauθ – mauð/ (n) mồm, miệng, mõm |
| – surround /sә’raƱnd/ (v) Vây quanh; bao vây (quân địch..) |
| – tentacle /’tentəkl/ (n) (động vật học) tua cảm, xúc tu (phần mảnh dẻ, mềm mại kéo dài ra từ thân một số động vật dùng để sờ mó, nắm giữ hoặc di chuyển; sên, bạch tuột..) |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – capture /’kæptʃə/ (n) Sự bắt giữ, sự bị bắt |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – Stinging cells in the tentacles throw out tiny poison threads that paralyze other small sea animals () |
| – Sting /stiɳ/ (n) Ngòi, vòi (ong, muỗi); răng độc (rắn) |
| – cell /sel/ (n) Tế bào |
| – tentacle /’tentəkl/ (n) (động vật học) tua cảm, xúc tu (phần mảnh dẻ, mềm mại kéo dài ra từ thân một số động vật dùng để sờ mó, nắm giữ hoặc di chuyển; sên, bạch tuột..) |
| – throw /θroʊ/ (v) Ném, vứt, quăng, quẳng, tung, liệng, lao |
| – tiny /ˈtaɪ.ni/ (adj) Rất nhỏ, nhỏ xíu, bé tí |
| – poison /ˈpɔɪzən/ (n) Chất độc, thuốc độc (diệt động vật, thực vật) |
| – thread /θred/ (n) Chỉ, sợi chỉ, sợi dây |
| – paralyze /´pærə¸laiz/ (n) Làm tê liệt |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – The tentacles then drag this prey into the sea anemone’s mouth. The food is digested in the large inner body cavity () |
| – tentacle /’tentəkl/ (n) (động vật học) tua cảm, xúc tu (phần mảnh dẻ, mềm mại kéo dài ra từ thân một số động vật dùng để sờ mó, nắm giữ hoặc di chuyển; sên, bạch tuột..) |
| – drag /drӕg/ (n) Cái bừa lớn, cái bừa nặng |
| – prey /prei/ (n) Con mồi |
| – sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – anemone /ə´nemɔni/ (n) (thực vật học) cỏ chân ngỗng |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – digest /dai´dʒest/ (v) Phân loại, sắp đặt có hệ thống; tóm tắt có hệ thống |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – inner /’inə/ (adj) Ở trong nước, nội bộ |
| – body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – cavity /´kæviti/ (n) Lỗ hổng |
| – When disturbed a sea anemone retracts its tentacles and shortens its body so that it resembles a lump on a rock () |
| – disturb /dis´tə:b/ (v) Làm mất yên tĩnh, làm náo động; quấy rầy, làm bối rối, làm lo âu; làm xáo lộn |
| – sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – anemone /ə´nemɔni/ (n) (thực vật học) cỏ chân ngỗng |
| – retract /ri´trækt/ (v) Rụt vào, thụt vào, co vào |
| – tentacle /’tentəkl/ (n) (động vật học) tua cảm, xúc tu (phần mảnh dẻ, mềm mại kéo dài ra từ thân một số động vật dùng để sờ mó, nắm giữ hoặc di chuyển; sên, bạch tuột..) |
| – shorten /´ʃɔ:tən/ (v) Thu ngắn lại, làm cho ngắn hơn, rút ngắn |
| – body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – resemble /ri’zembl/ (v) Giống với, tương tự (người nào, vật gì), có sự tương đồng với |
| – lump /lΛmp/ (n) Cục, tảng, miếng |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – Anemones may reproduce by forming eggs, dividing in half or developing buds that grow and break off as independent animals () |
| – Anemone /ə´nemɔni/ (n) (thực vật học) cỏ chân ngỗng |
| – reproduce /,ri:prə’dju:s/ (n) Tái sản xuất |
| – forming /´fɔ:miη/ (n) Sự tạo hình; sự định hình |
| – egg /eg/ (n) Trứng |
| – dividing /di´vaidiη/ (n) chia |
| – half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – bud /bʌd/ (n) Chồi, nụ, lộc |
| – grow /grou/ (v) Lớn, lớn lên (người) |
| – break /breik/ (v) làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ |
| – independent /,indi’pendənt/ (adj) Độc lập |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
