| – Insects’ lives are very short and they have many enemies, but they must survive long enough to breed and perpetuate their kind () |
| – Insect /ˈɪn.sekt/ (n) (động vật học) sâu bọ, côn trùng |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – short /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt |
| – enemies /’enәmi/ (n) Kẻ thù, kẻ địch, địch thủ; quân địch |
| – survive /sə’vaiv/ (v) Tiếp tục sống, tiếp tục tồn tại; sống sót; còn lại |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – enough /i’nʌf/ (adj) Đủ, đủ dùng |
| – breed /brid/ (n) Nòi, giống |
| – perpetuate /pə´petju¸eit/ (v) Làm cho bất diệt, kéo dài mãi mãi, làm tồn tại mãi; duy trì |
| – kind /kaind/ (n) Loài, giống |
| – The less insect-like they look, the better their chance of survival () |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – insect /ˈɪn.sekt/ (n) (động vật học) sâu bọ, côn trùng |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – look /luk/ (v) Cái nhìn, cái dòm |
| – better /´betə/ (adj) Hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn |
| – chance /tʃæns , tʃɑ:ns/ (n) Sự may rủi, sự tình cờ |
| – survival /sə’vaivəl/ (n) Sự sống sót; sự tồn tại |
| – To look “inedible” by resembling or imitating plants is a deception widely practiced by insects () |
| – look /luk/ (v) Cái nhìn, cái dòm |
| – inedible /i´nedibl/ (adj) Không ăn được (vì độc…) |
| – resembling /rɪˈzem.bəl/ (adj) giống như |
| – imitate /ˈɪmɪˌteɪ/ (v) Theo gương, noi gương |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – deception /di’sepʃn/ (n) Sự dối trá, sự lừa dối, sự lừa gạt |
| – widely /´waidli/ (adv) Nhiều, xa |
| – practice /´præktis/ (n) Thực hành, thực tiễn |
| – insect /ˈɪn.sekt/ (n) (động vật học) sâu bọ, côn trùng |
| – Mammals rarely use this type of camouflage, but many fish and invertebrates do () |
| – mammal /´mæml/ (n) (động vật học) loài động vật có vú; loài hữu nhũ |
| – rarely //”rea.li/ (adv) Ít khi; hiếm khi |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – type /taip/ (n) Loại (người, vật |
| – camouflage /´kæmə¸fla:ʒ/ (n) Sự nguỵ trang ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – fish /fɪʃ/ (n) cá |
| – invertebrate /in´və:tibrit/ (adj) (động vật học) không xương sống |
| – The stick caterpillar is well named () |
| – stick /stick/ (n) Cái gậy |
| – caterpillar /´kætə¸pilə/ (n) Sâu bướm |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – name /neim/ (n) Tên, danh tánh |
| – It is hardly distinguishable from a brown or green twig () |
| – hardly /´ha:dli/ (adv) Khắc nghiệt, nghiêm khắc, tàn tệ, cứng rắn |
| – distinguishable /dis´tiηgwiʃəbl/ (adj) Có thể phân bệt |
| – brown /braun/ (adj) Nâu |
| – green /grin/ (n) Xanh lá cây, lục |
| – twig /twig/ (n) Cành con, nhánh con |
| – This caterpillar is quite common and can be found almost anywhere in North America () |
| – caterpillar /´kætə¸pilə/ (n) Sâu bướm |
| – quite /kwait/ (adv) Hoàn toàn, hầu hết, đúng là |
| – common /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết |
| – anywhere /´eni¸wɛə/ (adv) Bất kỳ chỗ nào, bất cứ nơi đâu |
| – North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – It is also called “measuring worm” or “inchworm () |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – measuring /´meʒəriη/ (n) dùng để đo |
| – worm /wɜrm/ (n) (động vật học) giun, sâu, trùng |
| – It walks by arching its body, than stretching out and grasping the branch with its front feet then looping its body again to bring the hind feet forward () |
| – walk /wɔ:k/ (v) Đi, đi bộ |
| – arch /ɑ:tʃ/ (n) Khung tò vò, cửa tò vò |
| – body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – stretching /’stret∫iη/ (n) Sự kéo căng; giãn dài; vuốt dài |
| – grasping /´gra:spiη/ (adj) Tham lam, keo cú |
| – branch /brɑ:nt∫/ (n) Cành cây |
| – front /frʌnt/ (n) Cái mặt |
| – feet /fiːt/ (n) chân |
| – looping /´lu:piη/ (n) móc (cần trục) |
| – body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – again /ə’gein/ (adv) Lại, lần nữa, nữa |
| – bring /briɳ/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại |
| – hind /haind/ (n) (động vật học) hươu cái |
| – feet /fiːt/ (n) chân |
| – forward /ˈfɔrwərd/ (adj) Ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước |
| – When danger threatens, the stick caterpillar stretches its body away from the branch at an angle and remains rigid and still, like a twig, until the danger has passed () |
| – danger /’deinʤə(r)/ (n) Sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo |
| – threaten /ˈθret.ən/ (n) hăm dọa |
| – stick /stick/ (n) Cái gậy |
| – caterpillar /´kætə¸pilə/ (n) Sâu bướm |
| – stretch /stretʃ/ (n) Sự căng ra, sự duỗi ra; sự bị căng ra, sự bị duỗi ra |
| – body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – away /ə’wei/ (adv) Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa) |
| – branch /brɑ:nt∫/ (n) Cành cây |
| – angle /’æɳgl/ (n) Góc |
| – remain /riˈmein/ (v) Còn lại |
| – rigid /’ridʤid/ (adj) Cứng; cứng nhắc, không linh động, không mềm dẻo |
| – still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – twig /twig/ (n) Cành con, nhánh con |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – danger /’deinʤə(r)/ (n) Sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo |
| – pass /´pa:s/ (n) sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học) |
| – Walking sticks, or stick insects, do not have to assume a rigid, twig-like pose to find protection; they look like inedible twigs in any position () |
| – Walking /’wɔ:kiɳ/ (n) Sự đi, sự đi bộ |
| – stick /stick/ (n) Cái gậy |
| – stick /stick/ (n) Cái gậy |
| – insect /ˈɪn.sekt/ (n) (động vật học) sâu bọ, côn trùng |
| – assume /ə’sju:m/ (v) Mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất…) |
| – rigid /’ridʤid/ (adj) Cứng; cứng nhắc, không linh động, không mềm dẻo |
| – twig /twig/ (n) Cành con, nhánh con |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – pose /pouz/ (n) Tư thế (chụp ảnh…), kiểu |
| – find /faɪnd/ (v) Thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được |
| – protection /prə’tek∫n/ (n) Sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở; sự bảo trợ |
| – look /luk/ (v) Cái nhìn, cái dòm |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – inedible /i´nedibl/ (adj) Không ăn được (vì độc…) |
| – twig /twig/ (n) Cành con, nhánh con |
| – position /pəˈzɪʃən/ (n) Vị trí, chỗ (của một vật gì) |
| – There are many kinds of walking sticks, ranging in size form the few inches of the North American variety to some tropical species that may be over a foot long () |
| – kind /kaind/ (n) Loài, giống |
| – walking /’wɔ:kiɳ/ (n) Sự đi, sự đi bộ |
| – stick /stick/ (n) Cái gậy |
| – range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ |
| – size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – few /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – inches /intʃ/ (n) Một chút, một chút xíu, một tí; một tấc (đất…) |
| – North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng |
| – tropical /´trɔpikəl/ (adj) (thuộc) nhiệt đới; có tính chất nhiệt đới, giống như vùng nhiệt đới, tìm thấy ở vùng nhiệt đới |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – foot fut (n) Chân, bàn chân (người, thú…) |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – When at rest their front legs are stretched out. heightening their camouflage () |
| – rest /Rest / (n) Sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ |
| – front /frʌnt/ (n) Cái mặt |
| – leg /´leg/ (n) Chân, cẳng (người, thú…) |
| – stretch /stretʃ/ (n) Sự căng ra, sự duỗi ra; sự bị căng ra, sự bị duỗi ra |
| – heighten /’haitn/ (v) Làm cao lên, làm cao hơn, nâng cao |
| – camouflage /´kæmə¸fla:ʒ/ (n) Sự nguỵ trang ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – Some of the tropical species are adorned with spines or ridges. imitating the thorny bushes or trees in which they live () |
| – tropical /´trɔpikəl/ (adj) (thuộc) nhiệt đới; có tính chất nhiệt đới, giống như vùng nhiệt đới, tìm thấy ở vùng nhiệt đới |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – adorn /ə´dɔ:n/ (v) Tô điểm, trang điểm; trang trí, trang hoàng |
| – spine /spain/ (n) Xương sống |
| – ridge /ridʒ/ (n) Chóp, chỏm, ngọn, đỉnh (núi); nóc (nhà); sống (mũi) |
| – imitate /ˈɪmɪˌteɪ/ (v) Theo gương, noi gương |
| – thorny /´θɔ:ni/ (adj) Có gai; nhiều gai |
| – bush /bʊʃ/ (n) Bụi cây, bụi rậm |
| – tree /tri:/ (n) Cây |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – Leaves also seem to be a favorite object for insects to imitate () |
| – Leave /li:v/ (v) Để lại, bỏ lại, bỏ quên |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – favorite /ˈfeɪvərɪt , ˈfeɪvrɪt/ (adj) Được mến chuộng, được ưa thích |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – insect /ˈɪn.sekt/ (n) (động vật học) sâu bọ, côn trùng |
| – imitate /ˈɪmɪˌteɪ/ (v) Theo gương, noi gương |
| – Many butterflies can suddenly disappear from view by folding their wings and sitting quietly among the foliage that they resemble () |
| – butterflies /’bʌtəflai/ (n) Con bướm |
| – suddenly /’sʌd(ə)nli/’/ (adv) một cách bất ngờ |
| – disappear /disə’piə/ (v) Biến đi, biến mất, mất |
| – view vjuː/ (n) sự nhìn qua, lượt xem |
| – folding /´fouldiη/ (n) Sự tạo nếp |
| – wing /wɪŋ/ (n) (động vật học); (thực vật học) cánh (chim, sâu bọ; quả, hạt) |
| – sit /sit/ (v) Ngồi |
| – quietly /’kwiətli/ (adv) Yên lặng, yên tĩnh, êm ả |
| – among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – foliage /’fouliidʤ/ (n) (thực vật học) tán lá, bộ lá |
| – resemble /ri’zembl/ (v) Giống với, tương tự (người nào, vật gì), có sự tương đồng với |