| – Homing pigeons are placed in a training program from about the time they are twenty-eight days of age () |
| – Homing /´houmiη/ (adj) Về nhà, trở về nhà |
| – pigeon /’pɪdʒɪn/ (n) Chim bồ câu, chim thuộc họ chim bồ câu; thịt chim cu (loài bồ câu hoang dã) |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – training /’trainiŋ/ (n) Sự dạy dỗ, sự huấn luyện, sự rèn luyện, sự đào tạo; quá trình huấn luyện, quá trình đào tạo |
| – program /´prougræm/ (n) chương trình |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – age /eɪʤ/ (n) Tuổi |
| – They are taught to enter the loft through a trap and to exercise above and around the loft, and gradually they are taken away for short distances in wicker baskets and released () |
| – taught /tɔ:t/ (v) Dạy, dạy học; dạy bảo, dạy dỗ |
| – enter /´entə/ (v) Đi vào |
| – loft /lɔft/ (n) Gác xép |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – trap /træp/ (n) Đồ đạc quần áo, đồ dùng riêng; hành lý |
| – exercise /’eksəsaiz/ (n) Sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng…) |
| – above /ə’bʌv/ (adv) Trên đầu, trên đỉnh đầu |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – loft /lɔft/ (n) Gác xép |
| – gradually /’grædʒuәli/ (adv) Dần dần, từ từ |
| – taken /teikn/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy |
| – away /ə’wei/ (adv) Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa) |
| – short /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt |
| – distance /’distəns/ (n) Khoảng cách, tầm xa |
| – wicker /wikə(r)/ (n) (thực vật học) liễu gai |
| – basket /’bɑ:skit/ (n) Cái rổ, cái giỏ, cái thúng |
| – release /ri’li:s/ (n) Sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật…) |
| – They are then expected to find their way home in the shortest possible time () |
| – expect /ɪk’spekt/ (v) Chờ đợi, trông đợi, mong ngóng, trông chờ, trông ngóng (ai đó, việc gì đó) |
| – find /faɪnd/ (v) Thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – shortest /ʃɔ:t/ (adj) ngắn nhất |
| – possible /’pɔsibəl/ (adj) Có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được; có thể tồn tại, có thể xảy ra |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – In their training flights or in actual races, the birds are taken to prearranged distant points and released to find their way back to their own lofts () |
| – training /’trainiŋ/ (n) Sự dạy dỗ, sự huấn luyện, sự rèn luyện, sự đào tạo; quá trình huấn luyện, quá trình đào tạo |
| – flight /flait/ (n) Sự bỏ chạy, sự rút chạy |
| – actual /’æktjuəl/ (adj) Thực sự, thực tế, có thật |
| – race /reis/ (n) (sinh vật học) loài, giới |
| – bird /bɜ:rd/ (n) Con chim |
| – taken /teikn/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy |
| – prearranged /ˌpriː.əˈreɪndʒd/ (v) Sắp xếp trước, thu xếp trước, chuẩn bị trước |
| – distant /’distənt/ (adj) Xa, cách, xa cách |
| – point /pɔint/ (n) mũi nhọn (giùi…) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao) |
| – release /ri’li:s/ (n) Sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật…) |
| – find /faɪnd/ (v) Thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay) |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – loft /lɔft/ (n) Gác xép |
| – Once the birds are liberated, their owners, who are standing by at the home lofts, anxiously watch the sky for the return of their entries () |
| – bird /bɜ:rd/ (n) Con chim |
| – liberate /´libəreit/ (v) Tha, thả, giải phóng, phóng thích, cho tự do |
| – owner /´ounə/ (n) Người chủ, chủ nhân |
| – standing /´stændiη/ (n) Sự đứng; thế đứng |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – loft /lɔft/ (n) Gác xép |
| – anxiously /´æηʃəsli/ (adv) Áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn |
| – watch /wɔtʃ/ (v) Xem |
| – sky /skaɪ/ (n) Trời, bầu trời |
| – return /ri’tə:n/ (n) Sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại |
| – entries /ˈɛntri/ (n) sự đi vào |
| – Since time is of the essence, the speed with which the birds can be induced to enter the loft trap may make the difference between gaining a win or a second place () |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – essence /ˈɛsəns/ (n) Cốt lõi, điều cốt yếu |
| – speed /spi:d/ (n) Sự nhanh chóng, sự mau lẹ; tính nhanh chóng, tính mau lẹ (của các cử động..) |
| – bird /bɜ:rd/ (n) Con chim |
| – induce /in´dju:s/ (v) Xui, xui khiến |
| – enter /´entə/ (v) Đi vào |
| – loft /lɔft/ (n) Gác xép |
| – trap /træp/ (n) Đồ đạc quần áo, đồ dùng riêng; hành lý |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – difference /ˈdɪfərəns , ˈdɪfrəns/ (n) Sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – gain /geɪn/ (n) Lợi, lời; lợi lộc; lợi ích |
| – win /win/ (n) Sự thắng cuộc |
| – second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..) |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – The head of a homing pigeon is comparatively small, but its brain is one quarter larger than that of the ordinary pigeon () |
| – head /hed/ (n) Cái đầu (người, thú vật) |
| – homing /´houmiη/ (adj) Về nhà, trở về nhà |
| – pigeon /’pɪdʒɪn/ (n) Chim bồ câu, chim thuộc họ chim bồ câu; thịt chim cu (loài bồ câu hoang dã) |
| – comparatively /kəmˈpærətɪvli/ (adv) Tương đối |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – brain /brein/ (n) Óc, não |
| – quarter /’kwɔ:tə/ (n) Một phần tư |
| – larger /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – ordinary /’o:dinәri/ (adj) Thường, thông thường, bình thường, tầm thường |
| – pigeon /’pɪdʒɪn/ (n) Chim bồ câu, chim thuộc họ chim bồ câu; thịt chim cu (loài bồ câu hoang dã) |
| – The homing pigeon is very intelligent and will persevere to the point of stubbornness some have been known to fly a hundred miles off course to avoid a storm () |
| – homing /´houmiη/ (adj) Về nhà, trở về nhà |
| – pigeon /’pɪdʒɪn/ (n) Chim bồ câu, chim thuộc họ chim bồ câu; thịt chim cu (loài bồ câu hoang dã) |
| – intelligent /in’teliʤənt/ (adj) Thông minh, sáng dạ |
| – persevere /¸pə:si´viə/ (v) ( + in, at, with) kiên nhẫn, kiên trì; bền gan, bền chí |
| – point /pɔint/ (n) mũi nhọn (giùi…) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao) |
| – stubbornness /ˈstʌb.ɚn.nəs/ (n) Tính bướng bỉnh, tính ương ngạnh, tính ngoan cố |
| – known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – fly /flaɪ/ (n) Sự bay; quãng đường bay |
| – hundred /’hʌndred/ (n) một trăm (100) |
| – mile /mail/ (n) Dặm; lý |
| – course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến |
| – avoid /ә’void/ (v) Tránh, tránh xa, ngăn ngừa |
| – storm /stɔ:m/ (n) Giông tố, cơn bão |
| – Some homing pigeon experts claim that this bird is gifted with a form of built-in radar that helps it find its own loft after hours of flight, for hidden under the head feathers are two very sensitive ears, while the sharp, prominent eyes can see great distances in daytime () |
| – homing /´houmiη/ (adj) Về nhà, trở về nhà |
| – pigeon /’pɪdʒɪn/ (n) Chim bồ câu, chim thuộc họ chim bồ câu; thịt chim cu (loài bồ câu hoang dã) |
| – expert /’ekspɜ:t/ (adj) ( + at, in) chuyên môn, thành thạo, thông thạo, lão luyện |
| – claim /kleim/ (n) Sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu |
| – bird /bɜ:rd/ (n) Con chim |
| – gift /gift/ (n) Quà tặng, quà biếu |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – built /bilt/ (v) được đắp lên |
| – radar /’reidə/ (n) (viết tắt) của radio detection and ranging hệ thống ra-đa; máy ra-đa |
| – help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích |
| – find /faɪnd/ (v) Thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – loft /lɔft/ (n) Gác xép |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – hour /aʊər/ (n) Giờ, tiếng (đồng hồ) |
| – flight /flait/ (n) Sự bỏ chạy, sự rút chạy |
| – hidden /hidn/ (n) ẩn |
| – under /’ʌndə/ (prep) Dưới, ở dưới |
| – head /hed/ (n) Cái đầu (người, thú vật) |
| – feather /’feðə/ (n) Lông vũ, lông chim |
| – sensitive /’sensitiv/ (adj) Dễ bị thương, dễ bị hỏng |
| – ear /iə/ (n) Tai |
| – sharp /ʃɑrp/ (adj) Sắc, nhọn, bén |
| – prominent /´prɔminənt/ (adj) Lồi lên, nhô lên |
| – eye /ai/ (n) Mắt, con mắt |
| – see /si:/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – distance /’distəns/ (n) Khoảng cách, tầm xa |
| – daytime /ˈdeɪ.taɪm/ (n) ban ngày |
| – Why do homing pigeons fly home? () |
| – homing /´houmiη/ (adj) Về nhà, trở về nhà |
| – pigeon /’pɪdʒɪn/ (n) Chim bồ câu, chim thuộc họ chim bồ câu; thịt chim cu (loài bồ câu hoang dã) |
| – fly /flaɪ/ (n) Sự bay; quãng đường bay |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – They are not unique in this inherent skill: it is found in most migratory birds, in bees, ants, toads, and even turtles, which have been known to travel hundreds of miles to return to their homes () |
| – unique /ju:´ni:k/ (adj) Đơn nhất; độc nhất vô nhị, chỉ có một |
| – inherent /in´hiərənt/ (adj) Vốn có, cố hữu |
| – skill /skil/ (n) ( + at something/doing something) sự khéo léo, sự khéo tay; sự tinh xảo |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – migratory /ˈmaɪ.ɡrə.tɔːr.i/ (adj) Di trú, nay đây mai đó |
| – bird /bɜ:rd/ (n) Con chim |
| – bee /bi:/ (n) (động vật học) con ong |
| – ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến |
| – toad /toʊd/ (n) Con cóc |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – turtle /tə:tl/ (n) (động vật học) rùa (bò sát lớn sống ở biển có chân chèo và một mai to) |
| – known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – travel /’trævl/ (n) Đi lại, đi du lịch; du hành |
| – hundred /’hʌndred/ (n) một trăm (100) |
| – mile /mail/ (n) Dặm; lý |
| – return /ri’tə:n/ (n) Sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – But in the animal world. the homing pigeon alone can be trusted with its freedom and trained to carry out the missions that people demand () |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – homing /´houmiη/ (adj) Về nhà, trở về nhà |
| – pigeon /’pɪdʒɪn/ (n) Chim bồ câu, chim thuộc họ chim bồ câu; thịt chim cu (loài bồ câu hoang dã) |
| – alone /ə’loun/ (adv) Một mình, trơ trọi, cô đơn, đơn độc |
| – trust /trʌst/ (n) Sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy |
| – freedom /ˈfriː.dəm/ (n) sự tự do |
| – train /trein/ (n) Xe lửa, tàu hoả |
| – carry /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm |
| – mission /’mi∫(ә)n/ (n) Sứ mệnh, nhiệm vụ |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – demand /dɪˈmɑ:nd/ (n) Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu |
