| – The beaver is North America’s largest rodent () |
| – beaver /’bi:və/ (n) (động vật học) con hải ly |
| – North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – largest /lɑːdʒ/ (adj) lớn nhất |
| – rodent /´roudənt/ (adj) (động vật học) (thuộc) bộ gặm nhấm |
| – As such, it is a close relative of two creatures that are not held in particularly high regard by most connoisseurs of wildlife, the porcupine and the rat () |
| – close /klouz/ (adj) Chặt, bền, sít, khít |
| – relative /’relətiv/ (adj) Có liên quan đến |
| – creature /’kri:tʃə/ (n) Sinh vật, loài vật |
| – held /hould/ (n) Sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt |
| – particularly /pə´tikjuləli/ (adv) Một cách đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – regard /ri’gɑ:d/ (n) Cái nhìn |
| – connoisseur /¸kɔni´sə:/ (n) Người am hiểu; người thành thạo |
| – wildlife /´waild¸laif/ (n) (từ Mỹ) giới hữu sinh (thú vật; chim; cá ở trạng thái tự nhiên) |
| – porcupine /’pɔ:kjupain/ (n) (động vật học) con nhím (thuộc loại gặm nhấm) |
| – rat /ræt/ (n) (động vật học) chuột (loại gặm nhấm trông giống (như) chuột, lớn hơn chuột nhắt) |
| – Even so, the beaver has several qualities that endear it to people: ii is monogamous and lives in a family unit; it is gentle and clean; it is absolutely industrious () |
| – Even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – beaver /’bi:və/ (n) (động vật học) con hải ly |
| – several /’sevrəl/ (adj) Vài |
| – qualities /’kwɔliti/ (n) Chất lượng, phẩm chất, tính chất; |
| – endear /in´diə/ (v) Làm cho được mến, làm cho được quý chuộng |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – monogamous /mɔ´nɔgəməs/ (adj) Một vợ; một chồng |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình |
| – unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – gentle /dʒentl/ (adj) Hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải |
| – clean /kli:n/ (adj) Sạch, sạch sẽ |
| – absolutely /æbsəˌlu:tli/ (adv) Tuyệt đối, hoàn toàn |
| – industrious /in´dʌstriəs/ (adj) Cần cù, siêng năng |
| – The beaver’s legendary capacity for hard work has produced some astonishing results () |
| – beaver /’bi:və/ (n) (động vật học) con hải ly |
| – legendary /’ledƷәndәri/ (adj) (thuộc) truyện cổ tích, (thuộc) truyền thuyết |
| – capacity /kə’pæsiti/ (n) Sức chứa, chứa đựng, dung tích |
| – hard /ha:d/ (adj) Cứng, rắn |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – astonishing /əs´tɔniʃiη/ (adj) Làm ngạc nhiên, lạ lùng, kinh dị |
| – result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì) |
| – In British Columbia, for example, one ambitious creature felled a cottonwood tree that was 11.1 feet tall and more than five feet thick () |
| – British /´britiʃ/ (adj) Thuộc về nước Anh |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – ambitious /æmˈbɪʃəs/ (adj) Có nhiều tham vọng, có nhiều khát vọng |
| – creature /’kri:tʃə/ (n) Sinh vật, loài vật |
| – fell /fel/ (n) Da lông (của thú vật) |
| – cottonwood /ˈkɑː.t̬ən.wʊd/ (n) cây dương |
| – tree /tri:/ (n) Cây |
| – feet /fiːt/ (n) chân |
| – tall /tɔ:l/ (adj) Cao; cao hơn trung bình; cao hơn xung quanh (người, đồ vật) |
| – feet /fiːt/ (n) chân |
| – thick /θik/ (adj) Dày; đậm |
| – In New Hampshire, beavers constructed a darn that was three fourths of a mile long and the body of water it created contained no fewer than 40 lodges In Colorado, beavers were responsible for the appearance of a canal that was a yard deep and ran for 7511 feet () |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – beaver /’bi:və/ (n) (động vật học) con hải ly |
| – construct /kən´strʌkt/ (v) Làm xây dựng (nhà cửa…) |
| – darn /da:n/ (v) Mạng (quần áo, bít tất…) |
| – fourth /’fɔ:θ/ (adj) Thứ tư, thứ bốn |
| – mile /mail/ (n) Dặm; lý |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – body /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – creat /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm |
| – fewer /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – lodge /lɒdʒ/ (n) Nhà nghỉ |
| – beaver /’bi:və/ (n) (động vật học) con hải ly |
| – responsible /ri’spɔnsəbl/ (adj) Chịu trách nhiệm (về mặt (pháp lý)..) |
| – appearance /ə’piərəns/ (n) Sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra |
| – canal /kə’næl/ (n) Kênh, sông đào |
| – yard /ja:d/ (n) Iat, thước Anh (bằng 0, 914 mét) |
| – deep /di:p/ (adj) Sâu |
| – ran /ræn/ (v) chạy |
| – feet /fiːt/ (n) chân |
| – Each adult beaver in Massachusetts, according to one researcher’s calculations, cuts down more than a ton of wood every year () |
| – adult /[‘ædʌlt, ə’dʌlt]/ (n) Người lớn, người đã trưởng thành |
| – beaver /’bi:və/ (n) (động vật học) con hải ly |
| – according /ə’kɔ:diɳ/ (adj) Phù hợp với điều đã được nhắc đến hoặc biết đến |
| – researcher /ri´sə:tʃə/ (n) Nhà nghiên cứu |
| – calculation /,kælkju’lei∫n/ (n) Sự tính, sự tính toán |
| – cut /kʌt/ (n) sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ |
| – down /daun/ (prep) Xuống |
| – ton ton (n) (viết tắt) tn tấn ( Anh, Mỹ) |
| – wood /wud/ (n) Gỗ (chất có xơ cứng trong thân và cành cây, ngoài có lớp vỏ bọc) |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – Beavers appear to lead exemplary lives () |
| – Beaver /’bi:və/ (n) (động vật học) con hải ly |
| – appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra |
| – lead /lid/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt |
| – exemplary /ig´zempləri/ (adj) Gương mẫu, mẫu mực |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – But the beaver’s penchant for building dams, lodges, and canals has got it into a lot of hot water lately () |
| – beaver /’bi:və/ (n) (động vật học) con hải ly |
| – penchant /ˈpentʃənt/ (n) Thiên hướng (sự thích thú, sở thích về cái gì) |
| – building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng |
| – dam /dæm/ (n) Đập (ngăn nước) |
| – lodge /lɒdʒ/ (n) Nhà nghỉ |
| – canal /kə’næl/ (n) Kênh, sông đào |
| – got /gɒt/ (v) Được, có được, kiếm được, lấy được |
| – lot /lɒt/ (n) Thăm, việc rút thăm; sự chọn bằng cách rút thăm |
| – hot /hɒt/ (adj) Nóng, nóng bức |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – lately /´leitli/ (adv) Cách đây không lâu, mới gần đây, vừa qua |
| – People who fish in the Midwest and New England are complaining about beaver dams that spoil streams for trout and. in the Southeast, loggers object whenever the animals flood out valuable stands of commercial timber () |
| – People /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – fish /fɪʃ/ (n) cá |
| – Midwest /ˌmɪdˈwest/ (n) Trung Tây |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – England /ˈɪŋ.ɡlənd/ (n) nước Anh |
| – complain /kəm´plein/ (v) Kêu ca, kêu, phàn nàn, than phiền; oán trách |
| – beaver /’bi:və/ (n) (động vật học) con hải ly |
| – dam /dæm/ (n) Đập (ngăn nước) |
| – spoil /spɔil/ (n) ( số nhiều) chiến lợi phẩm |
| – stream /stri:m/ (n) Dòng suối |
| – trout /traut/ (n) (động vật học) cá hồi |
| – Southeast /´sauθ´i:st/ (n) hướng đông nam |
| – logger /´lɔgə/ (n) Người đốn gỗ, tiều phu |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – whenever /wen’evə/ (liên từ) Bất cứ lúc nào; lúc nào |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – flood /flʌd/ (n) Lũ lụt, nạn lụt |
| – valuable /’væljuəbl/ (adj) Có giá trị lớn, quý giá; có giá trị nhiều tiền |
| – stand /stænd/ (n) Sự đứng, sự đứng yên, trạng thái không di chuyển |
| – commercial /kə’mɜ:ʃl/ (adj) (thuộc) buôn bán; (thuộc) thương mại; (thuộc) thương nghiệp |
| – timber /ˈtɪm.bər/ (n) gỗ |
| – But some beaver experts champion a more charitable view () |
| – beaver /’bi:və/ (n) (động vật học) con hải ly |
| – expert /’ekspɜ:t/ (adj) ( + at, in) chuyên môn, thành thạo, thông thạo, lão luyện |
| – champion /´tʃæmpiən/ (n) Người vô địch, nhà quán quân |
| – charitable /´tʃæritəbl/ (adj) Nhân đức, từ thiện; có lòng thảo |
| – view vjuː/ (n) sự nhìn qua, lượt xem |
| – Historically, they say, this creature’s impact on the environment has been tremendously significant, and its potential as a practical conservation resource is receiving more and more attention () |
| – Historically /his´tɔrikli/ (adv) Về mặt lịch sử, về phương diện lịch sử |
| – say /sei/ (n) Lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề) |
| – creature /’kri:tʃə/ (n) Sinh vật, loài vật |
| – impact /ˈɪm.pækt/ (n) Sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm |
| – environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh |
| – tremendously /trɪˈmen.dəs.li/ (adv) Ghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội |
| – significant /sɪgˈnɪfɪkənt/ (adj) Đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý |
| – potential /pəˈtenʃl/ (adj) Tiềm năng; tiềm tàng |
| – practical /ˈpræktɪkəl/ (adj) Thực hành (đối với lý thuyết) |
| – conservation /,kɔnsə:’veiʃn/ (n) Sự giữ gìn, sự bảo tồn, sự duy trì, sự bảo toàn |
| – resource /ri’sɔ:rs , ri’zɔ:rs / (n) Phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay sở; chỗ trông mong vào (khi gặp thế bí) |
| – receive /rɪˈsiːv/ (v) nhận |
| – attention /ə´tenʃn/ (n) Sự chú ý |