| – Scattered through the seas of the world are billions of tons of small plants and animals called plankton () |
| – Scatter /ˈskætər/ (n) Sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – billion /´biljən/ (n) tỷ |
| – ton ton (n) (viết tắt) tn tấn ( Anh, Mỹ) |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – plankton /’plæɳktɔn/ (n) (sinh vật học) sinh vật phù du, phiêu sinh vật (nhỏ, trôi nổi ở biển, sông hồ..) |
| – Most of these plants and animals are too small for the human eye to see () |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – eye /ai/ (n) Mắt, con mắt |
| – see /si:/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét |
| – They drift about lazily with the currents, providing a basic food for many larger animals, Plankton has been described as the equivalent of the grasses that grow on the dry land continents, and the comparison is an appropriate one () |
| – drift /drift/ (n) Sự trôi giạt (tàu bè…); tình trạng bị lôi cuốn đi ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – lazily /ˈleɪ.zəl.i/ (adv) Uể oải, lờ đờ |
| – current /’kʌrənt/ (n) Dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện |
| – providing /providing/ (adj) Được chuẩn bị đầy đủ, được dự phòng |
| – basic /’beisik/ (adj) Cơ bản, cơ sở |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – larger /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – Plankton /’plæɳktɔn/ (n) (sinh vật học) sinh vật phù du, phiêu sinh vật (nhỏ, trôi nổi ở biển, sông hồ..) |
| – describe /dɪˈskraɪb/ (v) Diễn tả, mô tả, miêu tả |
| – equivalent /i´kwivələnt/ (adj) Tương đương |
| – grass /grɑ:s/ (n) Cỏ |
| – grow /grou/ (v) Lớn, lớn lên (người) |
| – dry /drai/ (adj) Khô, cạn, ráo |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – continent /’kɔntinənt/ (n) Lục địa, đại lục |
| – comparison /kəm’pærisn/ (n) Sự so sánh |
| – appropriate /ə’proupriət/ (adj) ( + to, for) thích hợp, thích đáng |
| – In potential food value, however, plankton far outweighs that of the land grasses () |
| – potential /pəˈtenʃl/ (adj) Tiềm năng; tiềm tàng |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – value /’vælju:/ (n) Giá trị (bằng tiền hoặc các hàng hoá khác mà có thể trao đổi được) |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – plankton /’plæɳktɔn/ (n) (sinh vật học) sinh vật phù du, phiêu sinh vật (nhỏ, trôi nổi ở biển, sông hồ..) |
| – far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm |
| – outweigh /¸aut´wei/ (v) Nặng hơn; nặng quá đối với (cái gì…) |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – grass /grɑ:s/ (n) Cỏ |
| – One scientist has estimated that white grasses of the world produce about 49 billion tons of valuable carbohydrates each year, the sea’s plankton generates more than twice as much () |
| – scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học |
| – estimate /’estimit – ‘estimeit/ (n) Sự đánh giá, sự ước lượng |
| – white /wai:t/ (adj) Trắng, bạch, bạc |
| – grass /grɑ:s/ (n) Cỏ |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – billion /´biljən/ (n) tỷ |
| – ton ton (n) (viết tắt) tn tấn ( Anh, Mỹ) |
| – valuable /’væljuəbl/ (adj) Có giá trị lớn, quý giá; có giá trị nhiều tiền |
| – carbohydrate /¸ka:bou´haidreit/ (n) (hoá học) hyđrat-cacbon |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – plankton /’plæɳktɔn/ (n) (sinh vật học) sinh vật phù du, phiêu sinh vật (nhỏ, trôi nổi ở biển, sông hồ..) |
| – generate /ˈdʒɛ.nə.ˌreɪt/ (v) Sinh, đẻ ra |
| – twice /twaɪs/ (adv) Hai lần |
| – Despite its enormous food potential, little effort was made until recently to farm plankton as we farm grasses on land () |
| – Despite /dɪˈspaɪt/ (Giới từ) Dù, mặc dù, không kể, bất chấp |
| – enormous /i’nɔ:məs/ (adj) To lớn, khổng lồ |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – potential /pəˈtenʃl/ (adj) Tiềm năng; tiềm tàng |
| – little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng |
| – effort /´efə:t/ (n) Sự cố gắng, sự ráng sức, sự nỗ lực |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – recently /´ri:səntli/ (adv) Gần đây, mới đây |
| – farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền |
| – plankton /’plæɳktɔn/ (n) (sinh vật học) sinh vật phù du, phiêu sinh vật (nhỏ, trôi nổi ở biển, sông hồ..) |
| – farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền |
| – grass /grɑ:s/ (n) Cỏ |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – Now, marine scientists have at last begun to study this possibility. especially as the sea’s resources loom even more important as a means of feeding an expanding world population () |
| – Now /naʊ/ (adv) hiện nay |
| – marine /mə´ri:n/ (adj) (thuộc) biển |
| – scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học |
| – last /lɑ:st/ (n) Người cuối cùng, người sau cùng |
| – begun /bi’gʌn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề |
| – possibility /¸pɔsi´biliti/ (n) Khả năng; sự có thể, tình trạng có thể |
| – especially /ɪ’speʃəli/ (adv) Đặc biệt là, nhất là |
| – sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – resource /ri’sɔ:rs , ri’zɔ:rs / (n) Phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay sở; chỗ trông mong vào (khi gặp thế bí) |
| – loom /luːm/ (n) Khung cửi dệt vải |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| – mean /mi:n/ (adj) Trung bình, vừa, ở giữa |
| – feeding /’fi:diɳ/ (n) Sự cho ăn; sự nuôi lớn |
| – expanding /iks’pændiŋ/ (n) sự nở rộng |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – No one yet has seriously suggested that “planktonburgers” may soon become popular around the world () |
| – yet /jet/ (adv) Còn, hãy còn, còn nữa |
| – seriously /siəriəsli/ (adv) Đứng đắn, nghiêm trang |
| – suggest /sə’dʤest/ (v) Đề nghị; đề xuất; gợi ý |
| – planktonburger (n) sinh vật phù du |
| – soon /su:n/ (adv) Chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, một ngày gần đây; ngay |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – popular /ˈpɑːpjələr/ (adj) Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – As a possible farmed supplementary food source, however, plankton is gaining considerable interest among marine scientists () |
| – possible /’pɔsibəl/ (adj) Có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được; có thể tồn tại, có thể xảy ra |
| – farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền |
| – supplementary /ˌsʌpləˈmɛntəri/ (adj) Bổ sung, phụ thêm vào |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – source /sɔːrs/ (n) nguồn |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – plankton /’plæɳktɔn/ (n) (sinh vật học) sinh vật phù du, phiêu sinh vật (nhỏ, trôi nổi ở biển, sông hồ..) |
| – gain /geɪn/ (n) Lợi, lời; lợi lộc; lợi ích |
| – considerable /kən’sidərəbl/ (adj) Đáng kể, to tát, lớn lao |
| – interest /’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/ (n) Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý |
| – among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – marine /mə´ri:n/ (adj) (thuộc) biển |
| – scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học |
| – One type of plankton that seems to have great harvest possibilities is a tiny shrimplike creature called krill () |
| – type /taip/ (n) Loại (người, vật |
| – plankton /’plæɳktɔn/ (n) (sinh vật học) sinh vật phù du, phiêu sinh vật (nhỏ, trôi nổi ở biển, sông hồ..) |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – harvest /ˈhɑrvɪst/ (v) Việc gặt (lúa…), việc thu hoạch (hoa quả…); mùa gặt, vụ thu hoạch |
| – possibilities /¸pɔsi´biliti/ (n) Khả năng; sự có thể, tình trạng có thể |
| – tiny /ˈtaɪ.ni/ (adj) Rất nhỏ, nhỏ xíu, bé tí |
| – shrimplike (n) con tôm |
| – creature /’kri:tʃə/ (n) Sinh vật, loài vật |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – krill /kril/ (n) Loài nhuyễn thể mà cá voi ăn được |
| – Growing to two or three inches long, krill provide the major food for the giant blue whale, the largest animal ever to inhabit the Earth, flealizing that this whale may grow to 100 feet and weigh 150 tons at maturity, it is not surprising that each one devours more than one ton of krill daily () |
| – Growing /’grouiɳ/ (n) Sự lớn lên |
| – inches /intʃ/ (n) Một chút, một chút xíu, một tí; một tấc (đất…) |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – krill /kril/ (n) Loài nhuyễn thể mà cá voi ăn được |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – giant /ˈdʒaiənt/ (n) Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ |
| – blue /blu:/ (adj) Xanh |
| – whale /weil/ (n) (động vật học) cá voi |
| – largest /lɑːdʒ/ (adj) lớn nhất |
| – animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật |
| – ever /’evә(r)/ (adv) Bao giờ; từ trước đến giờ; hàng, từng |
| – inhabit /in´hæbit/ (v) Ở, sống ở (nơi nào) ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – flealizing (n) bóc vỏ |
| – whale /weil/ (n) (động vật học) cá voi |
| – grow /grou/ (v) Lớn, lớn lên (người) |
| – feet /fiːt/ (n) chân |
| – weigh /wei/ (v) Cân; cầm, nhấc xem nặng nhẹ |
| – ton ton (n) (viết tắt) tn tấn ( Anh, Mỹ) |
| – maturity /mə’tjuəriti/ (n) Tính chín; tính thuần thục, tính trưởng thành |
| – surprising /sə(r)´praiziη/ (adj) Làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc; đáng sửng sốt |
| – devour /di’vauə/ (v) Ăn sống nuốt tươi; cắn xé, ăn ngấu nghiến |
| – ton ton (n) (viết tắt) tn tấn ( Anh, Mỹ) |
| – krill /kril/ (n) Loài nhuyễn thể mà cá voi ăn được |
| – daily /’deili/ (adj) Hằng ngày |
| – Krill swim about just below the surface in huge schools sometimes miles wide, mainly in the cold Antarctic () |
| – Krill /kril/ (n) Loài nhuyễn thể mà cá voi ăn được |
| – swim /swim/ (n) Sự bơi lội; thời gian bơi |
| – below /bi’lou/ (adv) Ở dưới, ở bên dưới, ở dưới thấp, ở phía dưới |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – huge /hjuːdʒ/ (adj) To lớn, đồ sộ, khổng lồ |
| – school /sku:l/ (n) Trường học, học đường |
| – sometime /´sʌm¸taim/ (adv) Một lúc nào đó (ở vào một thời điểm cụ thể nào đó (như) ng không nói rõ) |
| – mile /mail/ (n) Dặm; lý |
| – wide /waid/ (adj) Rộng, rộng lớn |
| – mainly /´meinli/ (adv) Chính, chủ yếu |
| – cold /kould/ (adj) Lạnh, lạnh lẽo, nguội |
| – Antarctic /ænˈtɑːrk.tɪk/ (adj) (thuộc) Nam cực; (thuộc) phương nam; ở về phía Nam cực |
| – Because of their pink color, they often appear as a solid reddish mass when viewed from a ship or from the air () |
| – Because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – pink /piηk/ (adj) Màu hồng |
| – color /´kʌlə/ (n) màu sắc |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra |
| – solid /’sɔlid/ (adj) Rắn; giữ hình dạng của mình (không ở thể khí, thể lỏng) |
| – reddish /´rediʃ/ (adj) Hơi đỏ, đo đỏ |
| – mass /mæs/ (n) Khối, đống |
| – view vjuː/ (n) sự nhìn qua, lượt xem |
| – ship /ʃɪp/ (n) Tàu, tàu thủy |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – Krill are very high in food value A pound of these crustaceans contains about 460 calories-about the same as shrimp or lobster to which they are related () |
| – Krill /kril/ (n) Loài nhuyễn thể mà cá voi ăn được |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – value /’vælju:/ (n) Giá trị (bằng tiền hoặc các hàng hoá khác mà có thể trao đổi được) |
| – pound /paund/ (n) (viết tắt) IP pao (đơn vị (đo lường) trọng lượng, 16 ao xơ theo hệ thống (đo lường) của Anh Mỹ, bằng 0, 454 kg) |
| – crustacean /krʌs´teiʃiən/ (adj) (động vật học) (thuộc) loài giáp xác |
| – contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm |
| – calorie /´kæləri/ (n) Calo |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – shrimp /ʃrɪmp/ (n) (động vật học) con tôm |
| – lobster /´lɔbstə/ (n) (động vật học) tôm hùm |
| – relate /rɪ’leɪt/ (n) Kể lại, thuật lại |
| – If the krill can feed such huge creatures as whales, many scientists reason. they must certainly be contenders as a new food source for humans () |
| – krill /kril/ (n) Loài nhuyễn thể mà cá voi ăn được |
| – feed /fi:d/ (n) Sự ăn, sự cho ăn |
| – huge /hjuːdʒ/ (adj) To lớn, đồ sộ, khổng lồ |
| – creature /’kri:tʃə/ (n) Sinh vật, loài vật |
| – whale /weil/ (n) (động vật học) cá voi |
| – scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học |
| – reason /’ri:zn/ (n) Lý do, lẽ |
| – certainly /´sə:tnli/ (adv) Chắc chắn, nhất định |
| – contender /kən´tendə/ (n) Đối thủ, địch thủ |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – source /sɔːrs/ (n) nguồn |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |