Chú ý: Nội dung này là nội dung độc quyền chỉ riêng chủ sở hữu: Nguyễn Đức Mùi mới cung cấp cho học viên. Ai dạy mà cung cấp nội dung này là vi phạm bản quyền. Học viên liên hệ số điện thoại/zalo 0392266928 để phản ánh

– The origins of the horse go back to eohippus the “dawn horse” of me Eocene only 10 to 20 inches tall ()
– origin /ˈɔːr.ə.dʒɪn/ (n) Gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên
– horse /hɔrs/ (n) Ngựa
– back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay)
– dawn /dɔ:n/ (n) Bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ
– horse /hɔrs/ (n) Ngựa
– Eocene /´i:ou¸si:n/ (n) (địa lý,địa chất) thể eoxen
– inches /intʃ/ (n) Một chút, một chút xíu, một tí; một tấc (đất…)
– tall /tɔ:l/ (adj) Cao; cao hơn trung bình; cao hơn xung quanh (người, đồ vật)
– Like its relatives the ancient tapir and rhinoceros, eohippus had four toes on its front feet, three on the rear, and teeth adapted to a forest diet of soft leaves ()
– Like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau
– relative /’relətiv/ (adj) Có liên quan đến
– ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj) Xưa, cổ
– tapir /’teipə(r)/ (n) (động vật học) heo vòi (động vật nhỏ giống (như) lợn ở vùng nhiệt đới châu Mỹ và Malaysia, có một cái mũi dài mềm dẻo)
– rhinocero /rai´nɔsərəs/ (n) (viết tắt) rhino con tê giác
– toe /tou/ (n) Ngón chân (người)
– front /frʌnt/ (n) Cái mặt
– feet /fiːt/ (n) chân
– rear /rɪər/ (n) Bộ phận đằng sau, phía sau
– teeth /tiːθ/ (n) răng.
– adapt /ə´dæpt/ (v) Tra vào, lắp vào
– forest /’forist/ (n) Rừng
– diet /ˈdaɪ.ət/ (n) chế độ ăn
– soft /sɔft/ (adj) Mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt
– leave /li:v/ (v) Để lại, bỏ lại, bỏ quên
– Eohippus died out about 5.1 million years ago in both North America and Europe ()
– die /daɪ/ (v) Chết, mất, từ trần; băng hà (vua); hy sinh
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– year /jə:/ (n) Năm
– both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai
– North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu
– Late ancestral horse types moved from their forest niche out onto the grassy plains ()
– Late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ
– ancestral /æn´sestrəl/ (n) (thuộc) ông bà, (thuộc) tổ tiên
– horse /hɔrs/ (n) Ngựa
– type /taip/ (n) Loại (người, vật
– move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch
– forest /’forist/ (n) Rừng
– niche /nitʃ/ (n) (nghĩa bóng) chỗ thích hợp
– onto /´ɔntu/ (prep) Về phía trên, lên trên
– grassy /´gra:si/ (adj) Có cỏ, cỏ mọc đầy
– plain /plein/ (n) Đồng bằng
– Their teeth ac to accommodate to hard siliceous grass ()
– teeth /tiːθ/ (n) răng.
– accommodate /ə’kɔmədeit/ (v) Điều tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp
– hard /ha:d/ (adj) Cứng, rắn
– siliceous /si´liʃəs/ (n) (hoá học) (thuộc) silic, silixic
– grass /grɑ:s/ (n) Cỏ
– No longer could these protohorses slip away through thick forest when dancer threatened ()
– longer (adv) Nữa, hơn nữa, lâu hơn nữa
– protohorse (n) nguyên sinh
– slip /slip/ (n) Sự trượt chân
– away /ə’wei/ (adv) Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa)
– through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt
– thick /θik/ (adj) Dày; đậm
– forest /’forist/ (n) Rừng
– dancer /’dɑ:nsə/ (n) Diễn viên múa
– threaten /ˈθret.ən/ (n) hăm dọa
– Escape now demanded speed and endurance Limbs crew longer ()
– Escape /is’keip/ (v) Trốn thoát, tránh thoát, thoát khỏi
– now /naʊ/ (adv) hiện nay
– demand /dɪˈmɑ:nd/ (n) Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
– speed /spi:d/ (n) Sự nhanh chóng, sự mau lẹ; tính nhanh chóng, tính mau lẹ (của các cử động..)
– endurance /in´djuərəns/ (n) Sự chịu đựng
– limb /lim/ (n) (thiên văn học) quầng (ở quanh thiên thể)
– crew /kru:/ (n) Toàn bộ thuỷ thủ trên tàu; toàn bộ người lái và nhân viên trên máy bay
– longer (adv) Nữa, hơn nữa, lâu hơn nữa
– Extra toes became vestiges that were not visible externally ()
– Extra /’ekstrə/ (adj) Thêm, phụ, ngoại
– toe /tou/ (n) Ngón chân (người)
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– vestige /´vestidʒ/ (n) Vết tích, dấu vết, di tích (phần nhỏ còn lại của cái gì đã một thời tồn tại)
– visible /’vizəbl/ (adj) Hữu hình, thấy được, có thể nhìn thấy, có thể thấy; trong tầm mắt
– externally /eks´tə:nəli/ (adv) Theo bên ngoài, theo bề ngoài