| – The origins of the horse go back to eohippus the “dawn horse” of me Eocene only 10 to 20 inches tall () |
| – origin /ˈɔːr.ə.dʒɪn/ (n) Gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên |
| – horse /hɔrs/ (n) Ngựa |
| – back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay) |
| – dawn /dɔ:n/ (n) Bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ |
| – horse /hɔrs/ (n) Ngựa |
| – Eocene /´i:ou¸si:n/ (n) (địa lý,địa chất) thể eoxen |
| – inches /intʃ/ (n) Một chút, một chút xíu, một tí; một tấc (đất…) |
| – tall /tɔ:l/ (adj) Cao; cao hơn trung bình; cao hơn xung quanh (người, đồ vật) |
| – Like its relatives the ancient tapir and rhinoceros, eohippus had four toes on its front feet, three on the rear, and teeth adapted to a forest diet of soft leaves () |
| – Like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – relative /’relətiv/ (adj) Có liên quan đến |
| – ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj) Xưa, cổ |
| – tapir /’teipə(r)/ (n) (động vật học) heo vòi (động vật nhỏ giống (như) lợn ở vùng nhiệt đới châu Mỹ và Malaysia, có một cái mũi dài mềm dẻo) |
| – rhinocero /rai´nɔsərəs/ (n) (viết tắt) rhino con tê giác |
| – toe /tou/ (n) Ngón chân (người) |
| – front /frʌnt/ (n) Cái mặt |
| – feet /fiːt/ (n) chân |
| – rear /rɪər/ (n) Bộ phận đằng sau, phía sau |
| – teeth /tiːθ/ (n) răng. |
| – adapt /ə´dæpt/ (v) Tra vào, lắp vào |
| – forest /’forist/ (n) Rừng |
| – diet /ˈdaɪ.ət/ (n) chế độ ăn |
| – soft /sɔft/ (adj) Mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt |
| – leave /li:v/ (v) Để lại, bỏ lại, bỏ quên |
| – Eohippus died out about 5.1 million years ago in both North America and Europe () |
| – die /daɪ/ (v) Chết, mất, từ trần; băng hà (vua); hy sinh |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai |
| – North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – Europe /´juərəp/ (n) (địa lý) châu Âu |
| – Late ancestral horse types moved from their forest niche out onto the grassy plains () |
| – Late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ |
| – ancestral /æn´sestrəl/ (n) (thuộc) ông bà, (thuộc) tổ tiên |
| – horse /hɔrs/ (n) Ngựa |
| – type /taip/ (n) Loại (người, vật |
| – move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch |
| – forest /’forist/ (n) Rừng |
| – niche /nitʃ/ (n) (nghĩa bóng) chỗ thích hợp |
| – onto /´ɔntu/ (prep) Về phía trên, lên trên |
| – grassy /´gra:si/ (adj) Có cỏ, cỏ mọc đầy |
| – plain /plein/ (n) Đồng bằng |
| – Their teeth ac to accommodate to hard siliceous grass () |
| – teeth /tiːθ/ (n) răng. |
| – accommodate /ə’kɔmədeit/ (v) Điều tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp |
| – hard /ha:d/ (adj) Cứng, rắn |
| – siliceous /si´liʃəs/ (n) (hoá học) (thuộc) silic, silixic |
| – grass /grɑ:s/ (n) Cỏ |
| – No longer could these protohorses slip away through thick forest when dancer threatened () |
| – longer (adv) Nữa, hơn nữa, lâu hơn nữa |
| – protohorse (n) nguyên sinh |
| – slip /slip/ (n) Sự trượt chân |
| – away /ə’wei/ (adv) Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa) |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – thick /θik/ (adj) Dày; đậm |
| – forest /’forist/ (n) Rừng |
| – dancer /’dɑ:nsə/ (n) Diễn viên múa |
| – threaten /ˈθret.ən/ (n) hăm dọa |
| – Escape now demanded speed and endurance Limbs crew longer () |
| – Escape /is’keip/ (v) Trốn thoát, tránh thoát, thoát khỏi |
| – now /naʊ/ (adv) hiện nay |
| – demand /dɪˈmɑ:nd/ (n) Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu |
| – speed /spi:d/ (n) Sự nhanh chóng, sự mau lẹ; tính nhanh chóng, tính mau lẹ (của các cử động..) |
| – endurance /in´djuərəns/ (n) Sự chịu đựng |
| – limb /lim/ (n) (thiên văn học) quầng (ở quanh thiên thể) |
| – crew /kru:/ (n) Toàn bộ thuỷ thủ trên tàu; toàn bộ người lái và nhân viên trên máy bay |
| – longer (adv) Nữa, hơn nữa, lâu hơn nữa |
| – Extra toes became vestiges that were not visible externally () |
| – Extra /’ekstrə/ (adj) Thêm, phụ, ngoại |
| – toe /tou/ (n) Ngón chân (người) |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – vestige /´vestidʒ/ (n) Vết tích, dấu vết, di tích (phần nhỏ còn lại của cái gì đã một thời tồn tại) |
| – visible /’vizəbl/ (adj) Hữu hình, thấy được, có thể nhìn thấy, có thể thấy; trong tầm mắt |
| – externally /eks´tə:nəli/ (adv) Theo bên ngoài, theo bề ngoài |